Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo DTK
Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP
Vinacomin - Power Holding Corporation
10.600
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh DTK

Doanh thu và lợi nhuận DTK theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 2.486Q4/2023: 3.475Q1/2024: 3.192Q2/2024: 3.724Q3/2024: 2.376Q4/2024: 3.548Q1/2025: 3.719Q2/2025: 3.832Q3/2025: 2.472Q4/2025: 2.732Q1/2026: 3.693Q2/2026: 4.0534.053Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -46Q4/2023: 105Q1/2024: 226Q2/2024: 266Q3/2024: 8Q4/2024: 191Q1/2025: 252Q2/2025: 323Q3/2025: -3Q4/2025: 82Q1/2026: 434Q2/2026: 331434-46Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20264.053331
Q1/20263.693434
Q4/20252.73282
Q3/20252.472-3
Q2/20253.832323
Q1/20253.719252
Q4/20243.548191
Q3/20242.3768
Q2/20243.724266
Q1/20243.192226
Q4/20233.475105
Q3/20232.486-46

Doanh thu và lợi nhuận DTK theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 12.769Năm 2021: 13.059Năm 2022: 10.770Năm 2023: 11.830Năm 2024: 12.839Năm 2025: 12.75513.059Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 586Năm 2021: 907Năm 2022: 779Năm 2023: 540Năm 2024: 689Năm 2025: 655907Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202512.755655
Năm 202412.839689
Năm 202311.830540
Năm 202210.770779
Năm 202113.059907
Năm 202012.769586

Báo cáo tài chính gốc DTK theo kỳ

242 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017—
2016————

242 tệp báo cáo DTK trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính DTK

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố DTK.

Kết quả kinh doanh DTK theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh12.754,812.839,311.830,010.769,913.059,312.768,812.584,411.498,911.152,78.756,111.473,510.687,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)12.754,812.839,311.830,010.769,913.059,312.768,812.584,411.498,911.152,78.756,111.473,510.687,9
4. Giá vốn hàng bán11.617,411.611,310.595,49.438,611.571,711.021,510.833,29.557,39.411,48.221,19.732,18.941,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.137,31.228,01.234,71.331,31.487,61.747,31.751,21.941,61.741,3535,01.741,41.746,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính200,0227,9228,5363,0421,6279,246,826,571,975,9204,139,1
7. Chi phí tài chính183,2315,5471,3515,6718,01.010,7917,11.168,4919,2-69,02.257,41.298,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay155,9220,0371,5362,9381,3512,0656,7767,0837,7870,7830,3828,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,10,42,22,42,62,22,92,52,32,02,01,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp447,1394,7376,2313,2300,4304,7294,1218,1215,0209,2190,1172,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)707,0745,3613,4863,1888,2708,9583,8579,2676,6468,6-504,0312,9
12. Thu nhập khác9,222,34,93,180,21,423,712,98,20,54,1-33,5
13. Chi phí khác3,316,92,98,23,611,77,68,42,315,012,6-5,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)5,95,42,0-5,176,6-10,316,14,55,9-14,4-8,5-27,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)712,9750,7615,3858,1964,8698,6599,9583,6682,5454,2-512,4285,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành58,060,275,379,365,9185,6147,446,80,00,00,00,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,21,30,00,0-8,3-73,1-110,473,94,624,90,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)57,861,575,379,357,5112,537,0120,74,624,90,00,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)655,1689,2540,0778,7907,3586,1563,0462,9678,0429,3-512,4284,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,1-2,1-0,90,3-1,276,01,5-35,7-10,1-33,0-37,417,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)655,0691,3540,9778,5908,4510,0561,5498,7688,1462,3-475,0266,8

Kết quả kinh doanh DTK theo quý

tỉ đồng

45 kỳ, Quý 1/2015 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh4.053,33.692,92.731,72.471,83.831,93.719,23.547,82.376,03.724,03.191,93.475,22.485,92.965,42.905,12.512,12.183,02.853,73.225,53.786,42.766,43.590,82.915,73.337,72.787,83.208,33.435,03.528,52.512,23.407,43.136,33.158,12.234,82.839,22.980,53.141,62.417,72.999,62.564,32.479,81.581,32.416,21.669,72.348,53.411,52.722,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)4.053,33.692,92.731,72.471,83.831,93.719,23.547,82.376,03.724,03.191,93.475,22.485,92.965,42.905,12.512,12.183,02.853,73.225,53.786,42.766,43.590,82.915,73.337,72.787,83.208,33.435,03.528,52.512,23.407,43.136,33.158,12.234,82.839,22.980,53.141,62.417,72.999,62.564,32.479,81.581,32.416,21.669,72.348,53.411,52.722,0
4. Giá vốn hàng bán3.592,93.081,92.556,92.383,83.327,33.343,43.199,32.325,23.272,62.798,03.167,02.379,02.601,12.432,72.481,41.811,82.440,92.674,03.387,02.538,23.174,92.553,22.754,72.545,32.776,62.917,72.985,52.313,72.843,62.682,62.599,62.011,42.380,02.563,12.690,42.026,52.488,92.178,71.848,92.178,82.071,52.131,62.117,72.904,02.207,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)460,4611,0174,887,9504,5375,8348,550,7451,4393,9308,2106,9364,2472,430,7371,2412,8551,5399,4228,2415,9362,5583,0242,4431,6517,3543,0198,4563,8453,6558,6223,3459,2417,4451,2391,1510,7385,6630,9-597,5344,7-461,9230,7507,6514,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính114,054,063,030,955,750,453,252,443,068,559,378,348,840,6226,267,50,539,6246,787,538,648,8216,241,63,418,47,26,830,42,48,42,415,10,626,39,229,96,7-97,338,214,3191,0163,239,11,5
7. Chi phí tài chính40,835,928,240,060,554,591,714,989,8118,071,2165,3116,9118,060,0184,4171,6101,6421,5100,299,1100,7561,1120,622,6306,4242,7136,5263,2274,7107,7412,2301,5199,7228,7198,7299,3269,3386,6-578,5412,8-286,9867,1473,6524,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay38,735,729,836,243,946,046,350,954,068,872,683,9102,5111,9100,185,090,287,690,998,494,898,5102,4126,1128,8154,7153,0161,6168,1182,7191,6141,5195,5185,7215,5178,3252,2191,6215,3236,3209,0222,9216,9204,4188,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,2-0,20,60,50,50,50,60,60,50,60,31,00,60,50,80,70,50,50,50,61,10,60,60,60,90,70,60,50,60,60,50,60,50,40,60,50,50,60,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp129,298,2123,988,0143,598,6113,991,898,893,7165,370,7101,171,1100,162,388,068,1108,565,682,356,3114,168,275,464,9121,759,577,451,578,354,751,947,168,343,264,941,563,945,955,546,950,052,245,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)404,4530,985,7-9,1356,2273,0195,9-3,4305,2250,1130,6-51,3194,5323,296,3191,4153,3420,5115,6149,4272,3253,7123,594,7336,5163,8184,78,7252,9129,2380,2-241,9120,2170,6179,9157,9175,980,882,5-27,2-109,8-31,5-523,720,2-54,0
12. Thu nhập khác2,31,34,32,80,51,212,73,24,40,52,70,30,71,11,5-0,11,30,371,90,07,30,40,50,20,20,411,42,07,80,07,75,30,20,10,20,60,40,10,1-0,02,90,1-1,40,64,2
13. Chi phí khác1,90,31,30,81,20,10,61,113,91,51,80,10,00,15,81,10,70,50,50,7-0,83,39,40,80,90,61,82,91,10,93,24,20,30,30,60,80,52,21,65,10,71,93,15,70,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,51,02,92,1-0,61,212,22,0-9,4-1,00,90,10,71,0-4,3-1,20,6-0,271,4-0,68,1-2,9-8,9-0,6-0,7-0,29,6-0,96,6-0,84,51,1-0,1-0,2-0,4-0,2-0,1-2,1-1,5-5,22,2-1,8-4,5-5,13,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)404,9531,888,7-7,1355,6274,2208,1-1,3295,7249,1131,5-51,1195,2324,291,9190,2153,9420,3187,0148,8280,4250,8114,694,1335,9163,6194,37,8259,5128,3384,7-240,8120,1170,4179,4157,7175,878,781,0-32,3-107,7-33,3-528,115,1-50,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành67,798,36,5-4,133,922,215,6-9,230,023,626,9-5,320,433,2-9,914,315,738,6-27,215,533,528,9127,05,934,519,188,010,831,016,311,20,012,30,010,00,00,00,00,05,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại6,40,00,00,0-1,30,01,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-14,53,7-11,413,8-112,911,528,30,0-0,96,3-4,7-1,63,24,65,43,64,1-2,32,30,043,68,10,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)74,198,36,5-4,132,622,217,0-9,230,023,626,9-5,320,433,2-9,914,315,738,6-41,719,222,242,714,017,562,919,187,117,126,314,614,54,617,73,614,1-2,32,30,043,613,00,00,00,00,00,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)330,8433,582,2-2,9322,9252,0191,07,9265,8225,6104,6-45,8174,8291,0101,8175,8138,3381,7228,7129,6258,2208,1100,576,7273,0144,4107,2-9,4233,2113,7370,3-245,4102,4166,8165,3160,1173,578,737,4-45,4-107,7-33,3-528,115,1-50,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-3,5-0,6-1,70,30,31,2-1,60,8-0,1-1,31,1-1,40,4-0,82,3-1,3-0,90,20,5-2,63,5-2,3-7,44,079,30,510,3-13,23,41,30,8-11,8-12,5-8,4-10,17,3-10,34,76,7-34,6-6,1-31,2-505,424,4-39,7
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)334,2434,183,9-3,2322,7250,8192,67,1265,8226,9103,5-44,4174,4291,899,5177,1139,2381,5228,1132,2254,8210,5107,972,7193,7143,996,93,8229,8112,4369,5-233,6114,9175,2175,4152,7183,874,030,7-373,4-101,5-2,1-22,7-9,4-10,6

Báo cáo khác của DTK

Dữ liệu khác của DTK

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP (mã DTK): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 12.755 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 655 tỉ đồng, giảm 5,0% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 4.053 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 331 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.