Số liệu tới phiên21-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 416 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APS, BT6, CKV · Xem bảng →
Logo BMS
CTCP Chứng khoán Bảo Minh
Bao Minh Securities Company
11.600
▼ −300 (▼ −2,52%)
nghỉ trưa · 11:40:47

Kết quả kinh doanh BMS

Doanh thu và lợi nhuận BMS theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 89Q4/2023: 38Q1/2024: 86Q2/2024: 49Q3/2024: 81Q4/2024: 75Q1/2025: 86Q2/2025: 143Q3/2025: 137Q4/2025: 162Q1/2026: 70Q2/2026: 167167Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 30Q4/2023: -44Q1/2024: 16Q2/2024: 16Q3/2024: 34Q4/2024: 16Q1/2025: -11Q2/2025: 62Q3/2025: 36Q4/2025: 19Q1/2026: 36Q2/2026: 7575-44Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202616775
Q1/20267036
Q4/202516219
Q3/202513736
Q2/202514362
Q1/202586-11
Q4/20247516
Q3/20248134
Q2/20244916
Q1/20248616
Q4/202338-44
Q3/20238930

Doanh thu và lợi nhuận BMS theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 435Năm 2021: 552Năm 2022: 530Năm 2023: 323Năm 2024: 292Năm 2025: 529552Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 46Năm 2021: 187Năm 2022: -96Năm 2023: 84Năm 2024: 82Năm 2025: 106187-96Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025529106
Năm 202429282
Năm 202332384
Năm 2022530-96
Năm 2021552187
Năm 202043546

Báo cáo tài chính gốc BMS theo kỳ

150 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018——

150 tệp báo cáo BMS trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BMS

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BMS.

Kết quả kinh doanh BMS theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)470,6215,0308,5464,4472,9410,6191,4311,978,144,5
    a. Lãi bán các tài sản tài chính232,364,398,3197,2144,8196,793,0179,855,523,5
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ232,7133,9111,4190,7289,7213,395,5127,110,60,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL5,716,898,776,438,30,72,95,012,021,0
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)31,027,2——0,00,90,00,00,00,0
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu5,42,30,23,43,82,11,10,40,40,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán15,525,75,845,246,25,311,09,16,80,2
  1.8. Doanh thu tư vấn2,116,76,315,828,314,621,61,513,518,0
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán3,24,81,20,90,80,91,41,00,30,0
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,80,70,70,60,10,30,24,127,02,9
  Cộng doanh thu hoạt động528,6292,3322,6530,2552,1434,9251,2328,0126,265,6
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)285,196,9122,8562,8162,9205,0130,9149,910,518,0
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính30,89,762,7186,614,835,338,313,120,912,3
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ254,387,260,1376,2148,0169,792,7136,8-10,40,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL0,0———0,00,00,00,00,05,7
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh6,35,758,333,597,1130,435,3127,515,88,8
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán7,26,84,212,223,84,36,26,111,13,5
  2.9. Chi phí tư vấn4,16,25,710,05,54,615,80,02,012,7
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán3,52,91,81,21,21,01,21,50,80,0
  2.12. Chi phí khác0,10,50,8—0,00,01,92,637,30,0
  Cộng chi phí hoạt động306,3119,0193,5619,7290,4345,3191,4287,777,742,9
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ0,90,60,40,30,60,30,60,40,40,1
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính0,90,60,40,30,60,30,60,40,40,1
  4.2. Chi phí lãi vay61,445,95,210,710,013,313,015,25,60,1
  Cộng chi phí tài chính61,445,95,210,710,013,313,015,25,60,1
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN33,329,526,820,518,613,513,519,012,48,8
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG128,598,597,5-120,5233,763,033,86,530,713,9
  8.1. Thu nhập khác2,93,08,40,20,00,733,233,121,00,0
  8.2. Chi phí khác0,40,20,40,10,20,90,40,00,50,0
  Cộng kết quả hoạt động khác2,52,88,10,0-0,1-0,232,833,120,50,0
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ131,0101,3105,6-120,5233,662,766,639,551,213,9
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện152,754,654,265,091,919,263,849,340,613,9
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện-21,646,751,3-185,5141,743,62,9-9,710,60,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN25,319,721,5-24,046,816,313,37,910,42,7
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành29,619,911,313,218,47,612,79,98,12,9
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-4,3-0,110,3-37,228,48,70,6-1,92,3-0,2
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN105,781,584,0-96,5186,846,453,331,640,811,2
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu105,781,584,0-96,5186,836,253,331,640,811,2
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)——0,0—0,00,00,00,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát——0,0—0,010,20,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)————0,00,00,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu————0,00,00,00,00,10,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)————0,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro————0,00,00,00,00,00,0
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán————0,00,00,00,00,00,0
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác————0,00,00,00,00,00,0
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác————0,00,00,00,00,00,0
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện————0,00,00,00,00,00,0
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh————0,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư————0,00,00,00,00,00,0
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện————0,00,00,00,00,00,0
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh————0,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác————0,00,00,00,00,00,0
V. CHI BÁN HÀNG————0,00,00,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN————0,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn————0,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán————0,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh————0,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh————0,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài————0,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia————0,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh————0,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý————0,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện————0,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu————0,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát————0,00,00,00,00,00,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)—————0,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro—————0,00,00,00,00,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán—————0,024,50,00,00,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá—————0,00,00,00,00,0

Kết quả kinh doanh BMS theo quý

tỉ đồng

38 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017
  1.1. Lãi từ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)143,150,9148,8123,8126,771,355,059,523,576,933,885,2137,052,5105,784,7121,9152,1134,029,3200,8108,9195,754,7103,157,253,411,650,574,051,657,665,3133,435,915,2-1,828,8
    a. Lãi bán các tài sản tài chính61,115,5123,27,989,511,613,02,07,341,915,428,341,113,419,157,3101,019,911,318,454,860,371,930,737,556,618,711,642,220,524,726,157,171,822,912,1-4,024,6
    b. Chênh lệch tăng đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ70,835,025,6110,237,259,740,057,57,428,99,842,033,526,172,33,1—115,3107,7—133,548,6123,823,965,60,034,50,08,153,026,630,710,659,210,60,00,00,0
    c. Cổ tức, tiền lãi phát sinh từ tài sản tài chính PVTPL11,20,50,05,60,00,02,00,08,76,18,514,962,412,914,324,420,916,915,010,912,40,00,00,10,00,60,20,00,30,50,30,8-2,42,42,53,12,24,2
  1.2. Lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)12,210,54,98,48,69,111,212,23,7———————————0,0—0,00,10,10,70,01,30,50,00,00,03,90,00,00,00,00,0
  1.3. Lãi từ các khoản cho vay và phải thu4,73,51,51,22,00,71,30,60,00,30,10,10,00,00,01,40,91,02,00,71,10,00,20,50,70,80,50,20,10,30,10,00,00,30,10,10,20,0
  1.4. Lãi từ các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.5. Lãi từ các công cụ phái sinh phòng ngừa rủi ro0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.6. Doanh thu môi giới chứng khoán3,72,85,32,14,04,14,96,07,67,11,71,41,31,31,62,33,138,227,415,82,30,81,21,62,00,50,84,05,50,72,13,42,51,05,80,70,20,0
  1.7. Doanh thu bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán0,0—————————————————————0,00,0-0,20,224,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.8. Doanh thu tư vấn2,30,61,00,90,1—0,51,414,10,81,91,41,41,53,61,46,14,711,48,58,40,09,54,30,80,020,20,50,80,20,30,11,10,18,70,04,80,0
  1.9. Doanh thu hoạt động nhận ủy thác, đấu giá0,0—————————————————————0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  1.10. Doanh thu lưu ký chứng khoán0,91,00,70,61,00,92,41,30,40,80,30,50,20,20,20,20,30,10,20,20,20,20,20,20,30,20,30,20,30,50,30,30,30,20,20,10,10,0
  1.11. Thu nhập hoạt động khác0,10,40,10,10,10,50,10,10,10,40,10,20,10,30,10,10,10,30,10,1-1,51,50,10,0-0,20,40,10,00,00,12,61,30,10,24,74,237,30,1
  Cộng doanh thu hoạt động167,169,7162,5137,2142,686,475,581,149,486,338,088,8140,055,8111,290,2132,4196,4175,054,5211,3111,4207,061,5106,559,999,917,857,775,956,962,773,2135,155,520,340,929,0
  2.1. Lỗ các tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi/lỗ (FVTPL)50,55,6111,965,933,973,420,312,510,853,359,231,712,719,2195,953,7276,636,519,277,630,036,122,174,310,398,355,860,115,00,137,610,534,667,20,84,515,2-9,9
    a. Lỗ bán các tài sản tài chính3,92,629,20,11,50,00,22,5—7,134,03,012,713,0140,89,028,7—14,70,10,0—4,015,710,35,338,00,20,00,19,10,04,00,01,419,50,00,0
    b. Chênh lệch giảm đánh giá lại các TSTC thông qua lãi/lỗ46,62,982,765,832,573,420,110,110,846,225,228,7—6,155,144,7247,936,54,577,530,036,118,158,50,093,117,760,015,00,028,510,530,667,2-0,6-15,015,2-10,0
    c. c.Chi phí giao dịch mua các tài sản tài chính FVTPL0,0———0,00,0—————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.2. Lỗ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (HTM)0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.3. Chi phí lãi vay, lỗ từ các khoản cho vay và phải thu0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.4. Lỗ bán các tài sản tài chính sẵn sàng để bán (AFS)0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.5. Lỗ từ các tài sản tài chính phái sinh phòng ngừa rủi ro0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.6. Chi phí hoạt động tự doanh1,41,32,61,21,51,01,41,01,71,721,210,114,112,94,28,55,315,515,117,313,551,141,68,280,00,50,5—17,518,721,824,849,531,48,28,6-20,226,7
  2.7. Chi phí môi giới chứng khoán2,92,02,31,52,01,32,61,31,71,21,50,91,00,81,21,21,28,720,50,81,80,71,31,01,20,81,6—2,30,61,72,71,00,81,21,0-1,12,4
  2.8. Chi phí hoạt động bảo lãnh, đại lý phát hành chứng khoán0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.9. Chi phí tư vấn1,21,21,60,90,80,82,71,31,21,12,11,31,11,13,31,04,70,93,10,71,00,60,72,90,50,514,7—0,30,30,00,00,00,00,40,21,00,4
  2.10. Chi phí hoạt động đấu giá, ủy thác0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  2.11. Chi phí lưu ký chứng khoán1,00,91,00,91,10,51,10,50,80,40,70,30,50,20,40,20,40,20,40,20,40,20,30,30,30,20,3—0,20,30,40,40,40,20,30,20,20,1
  2.12. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,40,00,00,00,50,30,1——————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,01,31,31,53,132,80,0
  Trong đó: Chi phí sửa lỗi giao dịch chứng khoán, lỗi khác0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí hoạt động57,011,0119,470,539,477,128,516,716,257,785,344,629,534,2204,964,7288,261,958,396,646,788,866,086,692,4100,472,9—35,419,961,538,486,9100,912,417,827,919,6
  3.1. Chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.2. Doanh thu, dự thu cổ tức, lãi tiền gửi không cố định phát sinh trong kỳ1,50,70,40,10,20,20,10,20,10,10,10,10,10,20,10,00,00,10,40,10,00,10,10,10,10,10,1—0,20,10,10,10,10,10,10,10,10,1
  3.3. Lãi bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  3.4. Doanh thu khác về đầu tư0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,40,00,00,00,00,00,0
  Cộng doanh thu hoạt động tài chính1,50,70,40,10,20,20,10,20,10,10,10,10,10,20,10,00,00,10,40,10,00,10,10,10,10,10,1—0,20,10,10,50,10,10,10,10,10,1
  4.1. Chênh lệch lỗ tỷ giá hối đoái đã và chưa thực hiện0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.2. Chi phí lãi vay4,74,510,315,618,716,818,314,79,13,83,50,31,3——1,74,44,54,52,5—3,04,04,02,42,93,6—3,62,23,05,34,92,41,11,11,02,4
  4.3. Lỗ bán, thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, liên kết, liên doanh0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  4.4. Chi phí đầu tư khác0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Cộng chi phí tài chính4,74,510,315,618,716,818,314,79,13,83,50,31,3——1,74,44,54,52,5—3,04,04,02,42,93,6—3,62,23,05,34,92,41,11,11,02,4
V. CHI BÁN HÀNG0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
VI. CHI PHÍ QUẢN LÝ CÔNG TY CHỨNG KHOÁN12,29,811,57,67,56,710,76,76,35,99,46,26,34,96,04,95,04,67,33,44,43,54,23,23,13,03,9—3,03,25,24,84,94,13,63,23,32,4
VII. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG94,745,121,643,777,2-13,918,143,318,019,1-60,137,8102,916,9-99,619,0-165,1125,5105,1-47,8160,216,2132,8-32,38,8-46,319,6-52,316,050,6-12,714,7-23,327,838,5-1,78,84,6
  8.1. Thu nhập khác0,00,01,20,90,80,01,70,02,90,05,70,02,70,00,10,00,10,00,00,00,0—0,00,00,70,06,51,115,210,419,03,39,90,90,40,50,60,0
  8.2. Chi phí khác0,80,20,20,00,10,11,70,00,10,00,30,00,0—0,10,00,0——0,00,10,10,10,00,00,80,00,40,00,00,00,00,00,00,50,00,00,0
  Cộng kết quả hoạt động khác-0,8-0,21,00,90,7-0,10,0-0,02,8-0,05,40,02,70,0-0,0-0,00,10,00,00,0-0,1-0,1-0,10,00,6-0,86,50,815,210,419,03,39,90,9-0,10,50,60,0
IX. TỔNG LỢI NHUẬN KẾ TOÁN TRƯỚC THUẾ93,944,922,644,677,8-14,018,243,320,819,1-54,737,8105,616,9-99,619,0-165,3125,5105,2-47,8160,116,1132,7-32,39,4-47,126,1-51,631,161,06,318,0-13,528,838,4-1,29,44,6
  9.1. Lợi nhuận đã thực hiện69,612,979,70,273,1-0,3-1,7-4,224,136,4-39,324,472,1-3,1-116,860,674,646,72,029,756,63,627,02,4-56,246,09,38,438,18,08,2-2,25,436,727,8-1,29,44,6
  9.2. Lợi nhuận chưa thực hiện24,232,0-57,144,44,7-13,719,947,4-3,3-17,3-15,513,333,520,017,2-41,6-239,978,7103,2-77,5103,512,5105,7-34,665,6-93,116,8-60,0-6,953,0-1,920,2-20,1-8,010,60,00,00,0
X. CHI PHÍ THUẾ TNDN19,29,13,58,915,6-2,72,79,54,33,3-10,37,620,34,0-19,73,7-33,024,921,2-9,631,93,224,6-6,57,5-9,45,2-10,26,112,22,94,0-4,85,87,80,01,90,9
  10.1. Chi phí thuế TNDN hiện hành14,32,515,0—14,6—-1,39,55,06,8-7,24,913,6—-23,112,015,09,20,55,911,30,73,50,5-5,69,21,81,87,51,63,30,01,35,25,50,04,80,9
  10.2. Chi phí thuế TNDN hoãn lại4,86,5-11,48,90,9-2,74,0—-0,7-3,5-3,12,76,74,03,4-8,3-48,015,720,7-15,520,72,521,1-6,913,1-18,63,4-12,0-1,410,6-0,44,0-6,10,52,30,0-2,90,0
XI. LỢI NHUẬN KẾ TOÁN SAU THUẾ TNDN74,735,919,035,762,2-11,315,533,816,515,8-44,430,285,412,9-80,015,3-132,2100,684,0-38,2128,212,9108,0-25,81,9-37,720,9-41,425,148,83,314,0-8,723,030,7-1,27,53,7
  11.1. Lợi nhuận sau thuế phân bổ cho chủ sở hữu74,735,919,035,762,2-11,315,533,816,515,8-42,228,785,412,9-80,015,3-132,2100,665,6-42,0128,212,997,8-25,81,9-37,725,2-41,425,148,83,314,0-8,718,924,2-1,27,53,7
  11.2. Lợi nhuận sau thuế trích các Quỹ dự trữ điều lệ, Quỹ Dự phòng tài chính và rủi ro nghề nghiệp theo quy định của Điều lệ Công ty là %)0,0—————————-2,21,50,0—————18,43,80,0—0,00,00,00,0-4,30,00,00,00,00,00,00,06,50,00,00,0
  11.3. Lợi nhuận thuần phân bổ cho lợi ích của cổ đông không kiểm soát0,0————————————0,0————0,00,0——10,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,04,10,00,00,00,0
XII. THU NHẬP (LỖ) TOÀN DIỆN KHÁC SAU THUẾ TNDN0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.2.Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các tài sản tài chính sẵn sàng để bán0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.3. Lãi (lỗ) toàn diện khác được chia từ hoạt động đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.4. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các công cụ tài chính phái sinh0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.5. Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá của hoạt động tại nước ngoài0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.6. Lãi, lỗ từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh chưa chia0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.7. Lãi, lỗ đánh giá công cụ phái sinh0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.8. Lãi, lỗ đánh giá lại tài sản cố định theo mô hình giá trị hợp lý0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
Tổng thu nhập toàn diện0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho chủ sở hữu0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  Thu nhập toàn diện phân bổ cho cổ đông không nắm quyền kiểm soát0,0——————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
  12.1. Lãi/(Lỗ) từ đánh giá lại các các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn———————————————————0,0——0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của BMS

Dữ liệu khác của BMS

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Chứng khoán Bảo Minh (mã BMS): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 529 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 106 tỉ đồng, tăng 29,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 167 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 75 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.