Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BMS
CTCP Chứng khoán Bảo Minh
Bao Minh Securities Company
12.200
▲ +100 (▲ +0,83%)

Room ngoại BMS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BMS theo thời gian

344 ngày
-0,01%0,02%0,06%0,09%0,12%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 6.327 cổ phiếu BMS, tương đương 0,00% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 215.141.709 cổ phiếu (100,00% vốn), khoảng 2.625 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,11% (6-5-2025), thấp nhất 0,00% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BMS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,00%0,00%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,00%0,00%▼ −0,00 điểm %232
1 năm2-10-20250,02%0,00%▼ −0,02 điểm %-12.068
3 năm8-3-20220,00%0,00%▲ +0,00 điểm %5.427

Sở hữu nước ngoài BMS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,00%■ 0,00 điểm %6.327100%215.141.709
9-20260,00%■ 0,00 điểm %6.327100%215.141.709
8-20260,00%■ 0,00 điểm %6.327100%215.141.709
7-20260,00%▼ −0,00 điểm %6.327100%215.141.709
6-20260,00%▼ −0,00 điểm %6.095100%203.926.557
5-20260,00%▼ −0,00 điểm %7.695100%203.924.957
4-20260,00%▼ −0,00 điểm %8.495100%203.924.157
3-20260,01%▼ −0,00 điểm %18.196100%203.914.456
2-20260,01%▼ −0,00 điểm %20.195100%203.912.457
1-20260,01%▲ +0,00 điểm %20.200100%203.912.452
12-20250,01%▼ −0,02 điểm %20.195100%203.912.457
11-20250,03%▲ +0,00 điểm %20.195100%78.912.457
10-20250,02%▼ −0,00 điểm %18.195100%78.914.457
9-20250,02%▼ −0,01 điểm %18.395100%78.914.257
8-20250,04%▼ −0,04 điểm %29.195100%78.903.457
7-20250,07%▼ −0,00 điểm %57.795100%78.874.857
6-20250,08%▲ +0,00 điểm %60.895100%78.871.757
5-20250,08%▲ +0,07 điểm %53.871100%71.057.554
3-20220,00%▲ +0,00 điểm %900100%56.999.086
2-20220,00%—800100%56.999.186

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-20266.32700,00%215.141.709
1-10-20266.32700,00%215.141.709
30-9-20266.32700,00%215.141.709
29-9-20266.32700,00%215.141.709
28-9-20266.32700,00%215.141.709
25-9-20266.32700,00%215.141.709
24-9-20266.32700,00%215.141.709
23-9-20266.32700,00%215.141.709
22-9-20266.32700,00%215.141.709
21-9-20266.32700,00%215.141.709
18-9-20266.32700,00%215.141.709
17-9-20266.32700,00%215.141.709
16-9-20266.32700,00%215.141.709
15-9-20266.32700,00%215.141.709
14-9-20266.32700,00%215.141.709
11-9-20266.32700,00%215.141.709
10-9-20266.32700,00%215.141.709
9-9-20266.32700,00%215.141.709
8-9-20266.32700,00%215.141.709
7-9-20266.32700,00%215.141.709
4-9-20266.32700,00%215.141.709
3-9-20266.32700,00%215.141.709
28-8-20266.32700,00%215.141.709
27-8-20266.32700,00%215.141.709
26-8-20266.32700,00%215.141.709
25-8-20266.32700,00%215.141.709
24-8-20266.32700,00%215.141.709
21-8-20266.32700,00%215.141.709
20-8-20266.32700,00%215.141.709
19-8-20266.327—0,00%215.141.709

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BMS