Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Lưu chuyển tiền tệ BMS
Lưu chuyển tiền tệ BMS theo năm
tỉ đồng10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 | Năm 2021 | Năm 2020 | Năm 2019 | Năm 2018 | Năm 2017 | Năm 2016 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lợi nhuận trước Thuế Thu nhập doanh nghiệp | 131,0 | 101,3 | 105,6 | -120,5 | 233,6 | 62,7 | 66,6 | 39,5 | 51,2 | 13,9 |
| 2. Điều chỉnh cho các khoản: | 61,2 | 29,8 | 6,4 | 12,3 | 11,3 | 14,5 | 10,8 | 21,8 | -1,4 | 1,9 |
| - Khấu hao TSCĐ | 1,7 | 1,6 | 1,6 | 1,7 | 1,3 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 1,1 | 0,7 |
| - Chi phí phải trả, chi phí trả trước | 61,4 | 45,9 | 5,2 | 10,7 | 10,0 | 0,0 | 13,0 | 15,2 | 5,6 | 0,1 |
| - Dự thu tiền lãi | -1,8 | -17,3 | — | — | — | 0,0 | -3,4 | 5,4 | 13,5 | -4,6 |
| 3. Tăng các chi phí phi tiền tệ | 254,3 | 87,2 | 60,1 | 376,2 | 148,0 | 169,7 | 92,7 | 136,8 | -10,4 | 0,0 |
| - Lỗ đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh | 254,3 | 87,2 | 60,1 | 376,2 | 148,0 | 169,7 | 92,7 | 136,8 | -10,4 | 0,0 |
| 4. Giảm các doanh thu phi tiền tệ | -232,7 | -133,9 | -111,4 | -190,7 | -289,7 | -213,3 | -95,5 | -127,1 | -10,6 | 0,0 |
| - Lãi đánh giá giá trị các tài sản tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh | -232,7 | -133,9 | -111,4 | -190,7 | -289,7 | -213,3 | -95,5 | -127,1 | -10,6 | 0,0 |
| - Tăng (giảm) tài sản tài chính ghi nhận thông qua lãi lỗ | -470,4 | -138,9 | 40,3 | 350,4 | -414,6 | -62,1 | -126,0 | -120,5 | 151,5 | -71,5 |
| - Tăng (giảm) các khoản đầu tư giữ đến ngày đáo hạn | -566,1 | -459,0 | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 135,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Tăng (giảm) các khoản cho vay | -69,8 | -55,6 | -0,2 | 36,4 | -35,4 | 21,4 | -22,4 | -0,1 | 13,8 | -2,8 |
| - Tăng (giảm) các tài sản khác | 25,3 | -27,0 | 5,7 | -8,1 | -0,4 | -0,5 | -0,7 | -0,3 | 2,8 | 0,0 |
| 6. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động | 213,8 | 326,0 | -239,0 | -250,1 | 28,1 | 131,0 | 216,9 | -387,1 | -59,2 | -2,0 |
| (-) Tăng, (+) giảm phải thu tiền lãi các tài sản tài chính | 12,1 | 374,7 | -22,6 | -348,0 | — | 178,7 | 22,0 | -22,0 | 0,0 | 0,0 |
| (-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu các dịch vụ CTCK cung cấp | 0,0 | 0,1 | 0,0 | -0,1 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,0 | 0,0 |
| (-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu khác | 7,1 | 37,2 | -65,6 | 91,7 | -63,9 | 0,0 | 204,4 | -342,4 | 861,2 | -912,7 |
| (+) Tăng, (-) giảm phải trả cho người bán | 0,6 | 0,4 | -17,5 | 11,5 | 6,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| (+) Tăng, (-) giảm phải trả Tổ chức phát hành chứng khoán | 0,1 | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| (+) Tăng, (-) giảm thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | -0,3 | -6,6 | 6,9 | -2,7 | 3,6 | -7,8 | 1,9 | 8,2 | -5,3 | 7,4 |
| (+) Tăng, (-) giảm phải trả, phải nộp khác | 0,0 | -44,6 | -130,9 | 56,9 | 115,9 | 1,0 | 3,1 | -15,8 | -911,8 | 912,0 |
| (+) Tăng, (-) giảm Thuế TNDN CTCK đã nộp | -11,3 | -4,5 | -5,4 | -26,8 | -20,3 | -7,0 | -12,1 | -14,0 | -1,3 | -3,2 |
| - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 1,1 | 2,9 | 3,1 | 0,7 | 0,3 | 0,0 | 13,9 | 1,4 | 0,5 | 4,5 |
| - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | -81,8 | -33,5 | -7,2 | -33,2 | -13,5 | -33,9 | -16,4 | -2,6 | -10,0 | -2,4 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | -939,6 | -270,1 | -132,5 | 205,8 | -319,1 | 123,4 | 142,4 | -301,9 | 137,7 | -63,8 |
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác | -2,6 | -5,3 | -0,5 | -4,6 | -2,2 | -0,0 | -0,0 | -0,6 | -2,4 | -3,2 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | -2,6 | -3,3 | -0,1 | -4,5 | -2,2 | -0,0 | -0,0 | -0,6 | -2,4 | -3,2 |
| 1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 1.250,0 | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 200,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Tiền vay gốc | 2.199,8 | 2.873,9 | 1.134,0 | — | 200,0 | 240,0 | 259,0 | 768,3 | 909,1 | 496,9 |
| 3.2. Tiền vay khác | 2.199,8 | 2.873,9 | 1.134,0 | — | 200,0 | 240,0 | 259,0 | — | 909,1 | 496,9 |
| 4. Tiền chi trả nợ gốc vay | -2.736,2 | -2.337,6 | -834,0 | -200,0 | -180,0 | -220,4 | -249,2 | -618,5 | -1.237,7 | -167,5 |
| 4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác | -2.736,2 | -2.337,6 | -834,0 | -200,0 | -180,0 | -220,4 | -249,2 | — | -1.237,7 | -167,5 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 713,6 | 536,2 | 300,0 | -200,0 | 20,0 | 19,6 | -15,8 | 347,5 | -329,5 | 321,6 |
| IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ | -228,7 | 262,9 | 167,3 | 1,3 | -301,3 | 142,9 | 126,5 | 45,1 | -194,2 | 254,7 |
| V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ | 506,2 | 243,3 | 75,9 | 74,6 | 375,9 | 233,0 | 106,5 | 61,3 | 255,5 | 0,8 |
| Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ | 506,2 | 243,3 | 75,9 | 74,6 | 375,9 | 233,0 | 14,5 | 61,3 | 130,2 | 0,8 |
| VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ | 277,5 | 506,2 | 243,3 | 75,9 | 74,6 | 375,9 | 233,0 | 106,5 | 61,3 | 255,5 |
| Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ | 277,5 | 506,2 | 243,3 | 75,9 | 74,6 | 375,9 | 233,0 | 14,5 | 61,3 | 130,2 |
| - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (đầu tư công ty con, liên doanh, liên kết) | — | -0,4 | -0,4 | -0,1 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 5. Thay đổi tài sản và nợ phải trả hoạt động | — | -680,5 | 45,9 | 378,6 | -450,4 | -41,3 | -149,0 | 14,2 | 168,1 | -77,6 |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác | — | 2,0 | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK | — | 506,2 | 243,3 | 75,9 | 74,6 | 375,9 | 233,0 | 14,5 | 61,3 | 130,2 |
| 5.Tiền thu về cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | 0,4 | 0,1 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Lỗ đánh giá giá trị các công nợ tài chính ghi nhận thông qua kết quả kinh doanh | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Các khoản dự phòng | — | — | — | — | — | 13,3 | 0,0 | 0,0 | -21,7 | 5,7 |
| (- Lãi) hoặc (+ lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Các khoản điều chỉnh khác | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Lỗ từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Lỗ đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa rủi ro | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Lỗ từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Suy giảm giá trị của các tài sản cố định | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Lỗ từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Lãi đánh giá giá trị các công nợ tài chính thông qua kết quả kinh doanh | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Lãi từ thanh lý các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Hoàn nhập suy giảm giá trị của các tài sản tài chính sẵn sàng để bán | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Lãi đánh giá giá trị các công cụ tài chính phái sinh cho mục đích phòng ngừa | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Lãi từ thanh lý các khoản cho vay và phải thu | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Hoàn nhập chi phí dự phòng | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Lãi từ thanh lý tài sản cố định, BĐSĐT | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Lãi từ thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên doanh, liên kết | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Tăng (giảm) tài sản tài chính sẵn sàng để bán | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -3,3 |
| - Tăng (giảm) các khoản phải thu | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Tăng (giảm) vay và nợ thuê tài sản tài chính | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Tăng (giảm) vay tài sản tài chính | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Tăng (giảm) Trái phiếu chuyển đổi - Cấu phần nợ | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Tăng (giảm) Trái phiếu phát hành | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Tăng (giảm) vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| (-) Tăng, (+) giảm phải thu bán các tài sản tài chính | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 7,6 | -7,6 |
| (-) Tăng, (+) giảm các khoản phải thu về lỗi giao dịch chứng khoán | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Tiền chi đầu tư vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 4. Tiền thanh lý các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết và đầu tư khác | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2. Tiền chi trả vốn góp cho chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu quỹ | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3.1. Tiền vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 |
| 4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 |
| 4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 |
| 5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 |
| 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | — | — | — | — | — | 0,0 | -25,6 | -2,3 | -0,9 | -7,8 |
| Các khoản tương đương tiền | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 92,0 | 0,0 | 125,3 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
Lưu chuyển tiền tệ BMS theo quý
tỉ đồng33 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Quý 2/2026 | Quý 1/2026 | Quý 4/2025 | Quý 3/2025 | Quý 2/2025 | Quý 1/2025 | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 4/2023 | Quý 3/2023 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 | Quý 4/2022 | Quý 3/2022 | Quý 2/2022 | Quý 1/2022 | Quý 4/2021 | Quý 3/2021 | Quý 2/2021 | Quý 1/2021 | Quý 4/2020 | Quý 3/2020 | Quý 2/2020 | Quý 1/2020 | Quý 3/2019 | Quý 2/2019 | Quý 1/2019 | Quý 4/2018 | Quý 3/2018 | Quý 2/2018 | Quý 1/2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.Tiền đã chi mua các tài sản tài chính | -2.451,7 | -1.864,6 | -4.170,1 | -1.386,5 | -2.559,2 | -1.215,1 | -1.943,9 | -1.426,4 | -1.597,2 | -2.254,2 | -3.565,9 | -1.535,1 | -2.084,2 | -931,0 | -292,6 | -1.628,5 | -803,0 | -1.088,7 | -2.779,1 | -1.058,7 | -2.345,1 | -2.087,9 | -2.481,4 | -829,2 | -1.529,2 | -1.639,2 | -987,9 | -1.600,7 | -1.475,3 | -1.202,9 | -1.015,6 | -1.783,0 | -2.443,7 |
| 2.Tiền đã thu từ bán các tài sản tài chính | 1.406,0 | 1.611,1 | 3.152,8 | 1.571,0 | 2.202,3 | 1.281,0 | 2.027,4 | 1.753,4 | 1.599,3 | 2.294,4 | 3.625,5 | 1.396,5 | 2.025,9 | 1.020,4 | 317,2 | 1.771,6 | 982,0 | 1.100,1 | 2.670,4 | 958,5 | 2.473,7 | 2.124,8 | 2.598,2 | 1.049,4 | 1.643,9 | 1.647,7 | 850,4 | 997,8 | 1.398,3 | 1.056,1 | 1.069,4 | 1.513,2 | 1.802,7 |
| 4. Cổ tức đã nhận | 11,2 | 0,0 | 0,0 | 5,6 | 0,0 | 0,0 | 2,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — | — | — | — | — | -0,4 | 0,4 | 0,5 | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 5. Tiền lãi đã thu | 4,7 | 3,5 | -0,4 | 1,2 | 3,8 | 0,7 | 1,3 | 0,6 | 0,0 | 0,3 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,4 | 0,9 | 1,0 | 1,8 | 0,7 | 1,1 | 0,0 | 0,2 | 0,5 | 0,7 | 0,8 | 0,2 | 0,1 | 0,3 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,3 |
| 7.Tiền chi trả Tổ chức cung cấp dịch vụ cho CTCK | 0,9 | -3,0 | -2,1 | -1,8 | -1,9 | -1,8 | -5,9 | -0,3 | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,5 | 0,0 | 0,0 |
| 8. Tiền chi nộp thuế liên quan đến hoạt động CTCK | -6,3 | -26,2 | -3,0 | -12,9 | -5,8 | -10,3 | -4,2 | -15,1 | -1,9 | -12,9 | -11,2 | -14,5 | -9,3 | -6,3 | -21,7 | -29,6 | -15,4 | -10,0 | -17,6 | -15,7 | -2,3 | -6,3 | -7,6 | -4,3 | -2,7 | -17,5 | -11,9 | -2,2 | -10,0 | -1,9 | -5,3 | -8,6 | -13,1 |
| 10. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh | 1.163,1 | 438,0 | 1.872,0 | 974,8 | 1.283,4 | 928,2 | 1.359,6 | 704,8 | 4.196,8 | 706,4 | 4.015,4 | 1.173,9 | 1.772,7 | 793,5 | 1.376,3 | 2.127,6 | 1.856,6 | 451,8 | 2.549,5 | 341,5 | 794,0 | 44,0 | 944,6 | 987,8 | 596,3 | 307,7 | 264,7 | 1.029,0 | 554,1 | 775,9 | 142,0 | 864,5 | 1.278,6 |
| 11.Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | -486,3 | -305,9 | -1.449,5 | -982,4 | -1.173,7 | -1.166,9 | -921,4 | -1.748,8 | -3.897,6 | -1.057,2 | -4.175,0 | -1.173,4 | -1.526,7 | -919,6 | -1.373,0 | -2.167,7 | -1.836,9 | -495,2 | -2.496,5 | -470,0 | -798,6 | -188,3 | -755,6 | -1.256,8 | -712,2 | -354,9 | -238,9 | -352,8 | -297,0 | -519,6 | -51,6 | -553,9 | -955,1 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | -358,4 | -148,2 | -606,3 | 118,4 | -260,0 | -192,1 | 505,3 | -739,8 | 291,0 | -326,9 | -113,4 | -152,7 | 177,2 | -43,6 | 6,2 | 72,9 | 168,3 | -41,6 | -71,0 | -243,7 | 122,9 | -127,2 | 298,5 | -52,6 | -2,6 | -69,6 | -123,5 | 71,2 | 157,6 | 107,8 | 138,5 | 31,1 | -332,0 |
| 1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác | -2,0 | -0,3 | -0,6 | -1,1 | -0,3 | -0,7 | -4,9 | 0,0 | — | -0,4 | -0,0 | -0,0 | — | — | -0,1 | -0,2 | -4,2 | — | -0,7 | -1,5 | — | — | 0,0 | 0,0 | -0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 0,2 | 0,1 | 0,2 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,0 | 0,1 | 0,4 | 0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | -1,9 | -0,2 | -0,3 | -1,0 | -0,2 | -0,6 | -3,1 | 0,1 | 0,3 | -0,3 | -0,0 | -0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,2 | -0,1 | -4,2 | 0,1 | -0,3 | -1,4 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | -50,0 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,0 | -0,1 | 1,4 | 1,0 | 0,1 |
| 3.Tiền vay gốc | 447,6 | — | 100,0 | 1.000,0 | 1.100,0 | — | 646,2 | 702,5 | 832,5 | 692,5 | 626,0 | 236,0 | 272,0 | — | — | 228,4 | 249,9 | — | 0,0 | 200,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 180,0 | 60,0 | 90,0 | 0,0 | 319,0 | 0,0 | 110,0 | 173,6 | 529,7 |
| 6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | -0,0 | — | 0,3 | -0,3 | -0,0 | 0,0 | 0,1 | -0,0 | -0,0 | — | -0,0 | 0,0 | 0,2 | -0,2 | 0,1 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | 0,6 | -0,0 | -0,5 | -0,6 | -0,4 | -0,1 | -0,1 | -0,0 | -7,6 | -1,3 | -0,2 | -2,3 | -0,1 | -0,1 | -0,1 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 447,6 | -100,0 | 650,3 | -110,5 | 100,0 | 73,8 | -56,2 | 140,0 | 260,0 | 192,5 | 300,0 | 0,0 | 0,2 | -0,2 | 0,1 | -162,5 | -37,5 | -0,0 | 0,6 | 200,0 | -0,5 | -180,6 | -0,4 | -0,1 | 179,8 | -160,1 | -7,6 | -1,4 | 9,8 | -2,3 | -145,1 | -31,1 | 275,9 |
| IV. Tăng/giảm tiền thuần trong kỳ | 87,4 | -248,4 | 43,6 | 6,8 | -160,2 | -118,9 | 446,0 | -599,7 | 551,2 | -134,7 | 186,6 | -152,7 | 177,3 | -43,8 | 6,1 | -89,7 | 126,5 | -41,6 | -70,7 | -45,2 | 122,4 | -307,8 | 298,1 | -52,7 | 127,2 | -229,6 | -131,0 | 69,9 | 167,4 | 105,4 | -5,2 | 1,0 | -56,1 |
| V. Tiền và các khoản tương đương tiền đầu kỳ | 29,1 | 277,5 | 233,9 | 227,1 | 387,3 | 506,2 | 60,1 | 659,8 | 108,6 | 243,3 | 56,7 | 209,5 | 32,1 | 75,9 | 69,9 | 159,5 | 33,0 | 74,6 | 145,3 | 190,5 | 68,1 | 375,9 | 77,8 | 130,5 | 3,3 | 233,0 | 251,8 | 181,8 | 14,5 | 1,1 | 6,3 | 5,3 | 61,3 |
| Tiền gửi ngân hàng đầu kỳ | 29,1 | 277,5 | 233,9 | 227,1 | 387,3 | 506,2 | 60,1 | 659,8 | 108,6 | 243,3 | 56,7 | 209,5 | 32,1 | 75,9 | 69,9 | 159,5 | 33,0 | 74,6 | 145,3 | 190,5 | 68,1 | 375,9 | 77,8 | 80,5 | 3,3 | 233,0 | 251,8 | 181,8 | 14,5 | 1,1 | 6,3 | 5,3 | 61,3 |
| VI. Tiền và các khoản tương đương tiền cuối kỳ | 116,4 | 29,1 | 277,5 | 233,9 | 227,1 | 387,3 | 506,2 | 60,1 | 659,8 | 108,6 | 243,3 | 56,7 | 209,5 | 32,1 | 75,9 | 69,9 | 159,5 | 33,0 | 74,6 | 145,3 | 190,5 | 68,1 | 375,9 | 77,8 | 130,5 | 3,3 | 120,8 | 251,8 | 181,8 | 106,5 | 1,1 | 6,3 | 5,3 |
| Tiền gửi ngân hàng cuối kỳ | 26,4 | 29,1 | 277,5 | 233,9 | 227,1 | 387,3 | 506,2 | 60,1 | 659,8 | 108,6 | 243,3 | 56,7 | 209,5 | 32,1 | 75,9 | 69,9 | 159,5 | 33,0 | 0,0 | 145,3 | 190,5 | 68,1 | 375,9 | 77,8 | 80,5 | 3,3 | 120,8 | 251,8 | 181,8 | 14,5 | 1,1 | 6,3 | 5,3 |
| Các khoản tương đương tiền | 90,0 | — | 0,0 | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 50,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 92,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Tiền chi nộp Quỹ Hỗ trợ thanh toán | — | -0,7 | 0,0 | — | 0,0 | -0,9 | 0,0 | 0,0 | — | -0,2 | — | 0,0 | 0,0 | -0,6 | — | 0,0 | — | -0,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -0,2 |
| 6.Tiền chi trả lãi vay cho hoạt động của CTCK | — | -0,4 | -6,1 | -50,7 | -8,8 | -7,0 | -9,6 | -7,9 | -8,4 | -3,5 | -2,3 | -0,3 | -1,3 | — | — | -2,0 | -15,7 | -0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -13,4 | 0,0 | -0,0 | -0,0 | -14,3 | -0,0 | -0,0 | -12,2 | -0,0 | 0,0 | -1,1 | -1,4 |
| 4.3. Tiền chi trả gốc nợ vay khác | — | -100,0 | -700,0 | -1.110,2 | — | — | -702,5 | -562,5 | -572,5 | -500,0 | -326,0 | -236,0 | -272,0 | — | — | -390,9 | -287,4 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -180,0 | 0,0 | -0,1 | -0,1 | -220,1 | -90,1 | -0,1 | -309,1 | -0,1 | 0,0 | -204,7 | -253,7 |
| 4.Tiền chi trả nợ gốc vay | — | -100,0 | -700,0 | -1.110,2 | -1.426,2 | 500,0 | -702,5 | -562,5 | -572,5 | -500,0 | -326,0 | -236,0 | -272,0 | — | — | -390,9 | -287,4 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | -180,0 | 0,0 | -0,1 | -0,1 | -220,1 | -90,1 | -0,1 | -309,1 | -0,1 | -255,1 | -204,7 | -253,7 |
| 9.Tiền chi thanh toán các chi phí cho hoạt động mua, bán các tài sản tài chính (chi phí giao dịch, phí chuyển tiền) | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản khác | — | — | 0,0 | — | — | — | 1,7 | 0,0 | 0,3 | — | — | — | — | — | -0,1 | 0,1 | — | — | 0,0 | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,4 | 0,9 | 0,0 |
| 3.Tiền chi đầu tư góp vốn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | -150,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 4.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, liên doanh | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 100,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 4.1. Tiền chi trả gốc vay Quỹ Hỗ trợ thanh toán | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 4.2. Tiền chi trả nợ gốc vay tài sản tài chính | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu | — | — | 1.250,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua cổ phiếu quỹ | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính | — | — | 0,0 | — | 426,2 | -426,2 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| - Tiền gửi ngân hàng cho hoạt động CTCK | — | — | 277,5 | — | — | 387,3 | 506,2 | 60,1 | 659,8 | 108,6 | 243,3 | 56,7 | 209,5 | 32,1 | 75,9 | 69,9 | 159,5 | 33,0 | 0,0 | 145,3 | 190,5 | — | 37,6 | 77,8 | 80,5 | 3,3 | 120,8 | 251,8 | 181,8 | 14,5 | 1,1 | 6,3 | 5,3 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | — | — | 0,0 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,0 | 0,0 | — | — | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
Báo cáo khác của BMS
Dữ liệu khác của BMS
Giá lịch sử BMSGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật BMSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh BMSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán BMSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuCổ đông lớn BMSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức BMSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên BMSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ BMSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại BMSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại BMSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố BMSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo BMSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp BMSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Chứng khoán Bảo Minh (mã BMS), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.
Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc BMS.
