Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo CSV
CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam
SOUTH BASIC CHEMICALS JOINT STOCK COMPANY
23.850
▲ +400 (▲ +1,71%)

Kết quả kinh doanh CSV

Doanh thu và lợi nhuận CSV theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 408Q4/2023: 431Q1/2024: 351Q2/2024: 481Q3/2024: 508Q4/2024: 516Q1/2025: 482Q2/2025: 524Q3/2025: 510Q4/2025: 644Q1/2026: 628Q2/2026: 687687Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 51Q4/2023: 53Q1/2024: 50Q2/2024: 75Q3/2024: 79Q4/2024: 55Q1/2025: 56Q2/2025: 72Q3/2025: 60Q4/2025: 41Q1/2026: 45Q2/2026: 134134Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026687134
Q1/202662845
Q4/202564441
Q3/202551060
Q2/202552472
Q1/202548256
Q4/202451655
Q3/202450879
Q2/202448175
Q1/202435150
Q4/202343153
Q3/202340851

Doanh thu và lợi nhuận CSV theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.339Năm 2021: 1.577Năm 2022: 2.104Năm 2023: 1.588Năm 2024: 1.856Năm 2025: 2.1602.160Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 180Năm 2021: 218Năm 2022: 408Năm 2023: 231Năm 2024: 258Năm 2025: 229408Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252.160229
Năm 20241.856258
Năm 20231.588231
Năm 20222.104408
Năm 20211.577218
Năm 20201.339180

Báo cáo tài chính gốc CSV theo kỳ

145 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018—
2017
2016
2015
2014————
2013—————

145 tệp báo cáo CSV trên HOSE từ năm 2013, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính CSV

94 văn bản
29-7-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC HN và Riêng 6 tháng năm 2026 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp21-7-2026Giải trình biến động LNST trên BCTCHN quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-7-2026Giải trình biến động LNST BCTC riêng công ty mẹ Quý 2 năm 2026HOSE23-4-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2026Giải trình biến động LNST BCTC riêng quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-2-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC HN năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-1-2026Giải trình biến động LNST BCTC HN quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-1-2026Giải trình biến động LNST BCTC Cty mẹ quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-10-2025Giải trình biến động LNST BCTC HN quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC riêng quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-8-2025Giải trình biến động LNST BCTC riêng bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE23-4-2025Giải trình biến động LNST BCTC Cty mẹ quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-3-2025Giải trình biến động LNST BCTC riêng năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-10-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2024 so với quý 3/2023HOSE22-10-2024Giải trình biến động LNST BCTC Cty mẹ quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế riêng bán niên 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-7-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh HN quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE16-7-2024Giải trình chênh lệch LNST Q2/2024 của Công ty mẹ so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE8-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 so với năm 2022HOSE23-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế công ty mẹ quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE24-10-2023Giải trình chênh lệch LNST trên BCTC hợp nhất Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-8-2023Giải trình biến động LNST trên BCTC Hợp nhất bán niên 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-8-2023Giải trình biến động LNST BCTC Cty mẹ bán niên năm 2023 sau soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-7-2023Giải trình biến động LNST BCTC HN quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC riêng công ty mẹ quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE27-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế HN quý 1/2023 so với quý 1/2022HOSE24-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế công ty mẹ quý 1/2023 so với quý 1/2022HOSE17-3-2023Giải trình biến động LNST BCTC HN năm 2022 đã được kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-3-2023Giải trình biến động LNST BCTC Cty mẹ năm 2022 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-1-2023Giải trình biến động LNST BCTC HN quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-1-2023Giải trình biến động LNST Cty mẹ quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE8-9-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE20-7-2022Giải trình biến động LNST BCTC HN quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2022Giải trình biến động LNST BCTC Cty mẹ quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-4-2022Giải trình biến động LNST BCTC HN quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE
Xem thêm 54 văn bản cũ hơn (tới 20-3-2015)
22-4-2022Giải trình biến động LNST BCTC Cty mẹ quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-1-2022Giải trình biến động LNST HN quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-1-2022Giải trình biến động LNST Cty mẹ quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-10-2021Giải trình biến động LNST BCTC Cty mẹ quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2021Thông báo công văn của UBCKNN về việc chấp thuận tạm hoãn công bố BCTC bán niên năm 2021 đã soát xét cho CSVHOSE27-8-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC soát xét bán niên 2021HOSE19-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE31-5-2021Bổ sung thông tin trên BCTC kiểm toán năm 2020HOSE29-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế HN quý 1/2021 so với quý 1/2020HOSE23-4-2021Giải trình biến động LNST BCTC Cty mẹ quý 1.2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-2-2021Giải trình biến động LNST BCTC HN quý 4.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-1-2021Giải trình biến động LNST BCTC Cty mẹ quý 4.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-10-2020Giải trình biến động LNST BCTC Cty mẹ quý 3.2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-7-2020Giải trình chênh lệch LNST BCTC Cty mẹ quý 2/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE24-4-2020Giải trình biến động LNST quý 1/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho CSVHOSE10-2-2020Gia hạn thời gian công bố thông tin BCTC năm 2020HOSE26-7-2019Giải trình biến động LNST BCTC HN quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-7-2019Giải trình biến động LNST BCTC Cty mẹ quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-3-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho CSVHOSE1-3-2019Xin gia hạn thời gian công bố báo cáo tài chính (BCTC) năm tài chính 2019HOSE23-1-2019Giải trình biến động LNST BCTC riêng quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2018Giải trình chênh lệch KQKDHN quý 2 năm 2018 so với quý 2 năm 2017HOSE24-7-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2/2018 so với quý 2/2017HOSE20-4-2018Giải trình biến động lợi nhuận BCTC Cty mẹ quý 1.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-3-2018Giải trình chênh lệch số liệu trên BCTC HN và riêng năm 2017HOSE29-1-2018Giải trình biến động LNST quý 4.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-1-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận công ty mẹ quý 4/2017 so với quý 1/2016HOSE22-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho CSVHOSE10-1-2018Đề nghị chấp thuận gia hạn thời gian công bố thông tin Báo cáo tài chính năm 2018HOSE26-10-2017Giải trình biến động LNST HN quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-10-2017Giải trình biến động LNST quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-8-2017Đính chính chỉ tiêu LNST BCTC HN quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-7-2017Giải trình biến động LNST BCTC HN quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-4-2017Giải trình biến động lợi nhuận BCTC Cty mẹ quý 1.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-3-2017Giải trình vấn đề cần nhấn mạnh của kiểm toán đối với BCTC riêng năm 2016HOSE23-2-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho CSVHOSE24-1-2017Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2016 so với quý 4/2015HOSE31-8-2016Giải trình ý kiến ngoại trừ của kiểm toán trên BCTC soát xét bán niên năm 2016HOSE22-7-2016Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2/2016 so với quý 2/2015HOSE20-7-2016Giải trình biến động lợi nhuận sau thuế BCTC Cty mẹ quý 2/2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-5-2016Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố thông tin BCTCHOSE10-5-2016Xin gia hạn công bố thông tin Báo cáo tài chính từ Quý 2.2016HOSE4-2-2016Giải trình biến động LNST HN quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-1-2016Giải trình biến động LNST BCTC Cty mẹ quý 4.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-10-2015Giải trình biến động lợi nhuận trên BCTC Cty Mẹ Q3-2015HOSE3-9-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN trước và sau soát xét bán niên 2015HOSE20-8-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC Cty mẹ quý 2 năm 2015 trước và sau khi kiểm toánHOSE22-7-2015Giải trình biến động LNST BCTC Cty mẹ quý 2.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-5-2015Điều chỉnh giải trình biến động lợi nhuận sau thuế hợp nhất Q1-2015HOSE24-4-2015Giải trình biến động lợi nhuận trên BCTC Q1-2015HOSE27-3-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE20-3-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố CSV.

Kết quả kinh doanh CSV theo năm

tỉ đồng

14 kỳ, Năm 2012 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh2.160,11.855,61.588,42.104,31.576,81.339,21.566,31.588,01.465,91.541,11.546,41.565,81.530,01.545,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,30,00,00,00,00,014,914,27,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)2.160,11.855,61.588,42.104,31.576,81.338,91.566,31.588,01.465,91.541,11.546,41.550,91.515,81.538,0
4. Giá vốn hàng bán1.619,21.350,71.179,31.444,11.164,8975,31.124,91.164,51.049,91.141,71.202,01.185,41.203,61.255,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)541,0504,9409,2660,2412,0363,6441,4423,5416,0399,5344,4365,5312,2282,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính42,730,140,521,512,413,017,927,024,319,411,66,96,34,1
7. Chi phí tài chính7,22,94,88,06,413,112,65,94,48,810,616,126,847,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay6,52,44,22,95,112,511,55,53,98,17,315,325,747,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng170,7111,582,784,879,170,870,271,473,776,768,357,043,641,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp116,693,477,478,666,266,861,765,151,798,766,693,647,858,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)289,3327,2284,7510,2272,7226,0314,7308,1310,5234,6210,6205,8200,3139,2
12. Thu nhập khác5,71,64,30,60,21,01,613,20,90,60,32,12,34,2
13. Chi phí khác1,90,50,20,10,11,41,72,83,113,714,40,10,210,5
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)3,91,14,10,60,2-0,4-0,110,4-2,3-13,1-14,12,02,1-6,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)293,1328,3288,8510,7272,9225,6314,6318,5308,2221,5196,5207,8202,4132,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành57,969,662,3106,757,547,463,564,362,547,046,249,650,930,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại5,90,4-4,1-3,9-2,7-2,1-0,00,00,00,00,1-0,10,20,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)63,870,058,2102,854,845,363,564,362,547,046,249,551,131,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)229,3258,3230,6407,9218,1180,3251,1254,3245,8174,5150,3158,3151,4101,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát20,419,721,553,58,81,55,51,95,64,116,918,021,422,4
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)208,9238,6209,1354,4209,3178,7245,6252,4240,2170,4133,4140,3129,979,4

Kết quả kinh doanh CSV theo quý

tỉ đồng

50 kỳ, Quý 1/2014 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh687,4628,3644,0510,1523,6482,5516,1507,8480,5351,3431,3407,7357,8391,6485,6574,5561,7482,5519,2356,1403,7295,3344,0325,5341,1328,6420,5388,2400,7350,1420,9391,8420,4354,9398,8391,7363,3312,2336,8369,4435,3400,5386,9389,8406,7362,9400,0402,3393,7372,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-2,92,92,83,35,13,7
3. Doanh thu thuần (1)-(2)687,3628,3644,0510,1523,6482,5516,1507,8480,5351,2431,3407,7357,8391,6485,6574,5561,6482,5519,2356,1403,7295,3344,0325,5341,0328,6420,5388,2400,7350,1420,9391,8420,4354,9398,8391,7363,3312,2336,8369,4435,3400,5386,9389,8409,6360,0397,3398,9388,6368,7
4. Giá vốn hàng bán457,2502,1499,0377,5380,0358,9381,9365,6348,1255,2328,0315,0265,2271,1375,7391,5369,4308,7373,2274,7299,6215,2257,5239,7241,7234,2298,8279,1296,0246,6320,1281,1308,0256,7286,2282,1265,1217,6245,8272,6326,8296,7303,2303,2328,0266,7267,6317,0303,7291,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)230,1126,2145,1132,5143,6123,5134,2142,2132,496,1103,392,792,6120,5109,9183,0192,2173,8146,081,4104,180,286,585,799,394,4121,7109,1104,7103,5100,8110,7112,498,2112,6109,598,294,691,096,8108,5103,883,886,681,793,4129,681,984,977,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính11,89,29,511,012,69,69,07,56,86,79,010,113,48,17,35,45,63,13,13,92,33,02,33,53,92,63,05,84,24,95,96,67,27,37,15,95,95,46,25,04,63,52,63,54,01,72,81,81,01,0
7. Chi phí tài chính3,83,32,52,11,21,41,00,90,40,60,70,91,51,73,61,32,40,71,51,31,42,02,72,93,54,04,33,63,31,51,21,71,51,51,30,70,91,41,71,92,42,82,62,63,42,33,03,34,65,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,12,52,32,11,11,00,90,60,30,60,70,81,21,51,20,50,50,61,01,01,11,92,52,93,33,94,23,32,51,40,91,41,51,51,10,70,71,31,61,92,32,21,71,51,92,32,23,14,55,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng42,155,254,642,538,934,732,831,326,021,522,021,619,719,422,821,221,919,020,919,120,019,219,017,317,017,518,117,617,816,716,916,818,918,519,117,517,718,515,719,021,920,114,219,321,810,922,412,314,28,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp28,220,041,922,225,526,936,819,319,018,322,716,420,018,328,820,512,617,223,115,112,815,218,815,916,216,218,28,918,915,919,718,611,415,813,817,47,711,622,840,821,416,716,815,020,616,429,217,526,617,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)167,856,955,676,890,570,172,698,293,962,566,964,064,889,162,0145,5160,9140,1103,649,872,346,748,353,266,559,384,184,769,074,368,980,287,869,885,479,977,768,557,139,967,467,752,753,239,965,577,950,740,548,2
12. Thu nhập khác3,20,00,20,50,00,40,60,70,10,10,10,14,10,00,20,00,00,40,00,0-0,20,20,00,40,30,21,20,60,00,210,61,50,11,50,20,10,40,10,30,3-0,10,10,10,10,10,00,00,31,80,0
13. Chi phí khác0,00,00,11,80,00,00,00,10,10,30,00,00,10,00,00,10,00,00,00,00,00,01,10,00,40,00,11,1-0,91,40,72,00,10,50,40,70,91,23,04,03,73,02,73,77,80,10,00,00,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)3,2-0,00,2-1,3-0,00,40,60,60,0-0,20,10,04,0-0,00,2-0,0-0,00,40,00,0-0,20,2-1,00,4-0,10,21,2-0,50,9-1,29,9-0,5-0,01,0-0,1-0,6-0,5-1,1-2,7-3,7-3,7-2,9-2,6-3,6-7,7-0,10,00,31,70,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)171,056,955,875,590,570,573,298,993,962,367,064,068,889,162,2145,5160,9140,4103,649,872,146,947,353,566,459,585,384,269,973,178,879,787,870,785,379,377,367,454,336,263,764,850,149,632,165,477,951,042,248,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành36,410,812,314,216,414,620,619,219,510,515,013,814,419,213,530,932,729,321,610,814,510,610,111,314,411,917,117,114,314,615,916,217,514,217,616,015,713,811,712,513,613,611,311,98,914,720,611,29,019,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,31,02,51,22,3-0,1-2,51,0-0,12,0-1,1-0,9-1,2-1,0-0,6-1,7-0,4-1,2-0,7-0,8-0,6-0,6-0,5-0,5-1,0-0,00,0-0,0-0,10,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,0-0,10,0-0,10,10,10,10,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)36,711,714,815,418,714,518,120,119,412,613,912,913,218,212,929,232,328,120,810,013,810,09,510,713,411,917,117,114,214,615,916,217,514,217,616,015,713,811,712,613,613,711,212,09,014,720,611,29,019,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)134,345,141,060,171,856,055,178,774,549,753,151,155,670,949,3116,3128,6112,382,839,858,236,937,842,853,147,668,267,155,758,562,963,570,356,567,763,361,653,642,623,650,151,138,837,623,250,657,339,833,228,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát4,22,35,32,39,23,63,05,97,73,04,92,95,58,26,214,914,417,97,60,71,6-1,10,1-0,51,50,41,82,90,30,4-0,60,02,00,2-0,81,13,51,6-0,4-7,94,15,73,44,15,04,211,21,83,04,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)130,042,935,757,862,652,452,172,866,846,748,248,250,062,743,1101,4114,294,475,239,156,637,937,643,351,647,266,464,155,458,163,563,568,356,468,562,258,152,043,034,646,045,535,633,618,146,546,138,030,224,7

Báo cáo khác của CSV

Dữ liệu khác của CSV

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Hóa chất Cơ bản miền Nam (mã CSV): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 2.160 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 229 tỉ đồng, giảm 11,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 687 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 134 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.