Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo KSB
CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
Binh Duong Mineral And Construction Joint Stock Company
13.550
▲ +50 (▲ +0,37%)

Kết quả kinh doanh KSB

Doanh thu và lợi nhuận KSB theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 117Q4/2023: 138Q1/2024: 42Q2/2024: 150Q3/2024: 89Q4/2024: 119Q1/2025: 127Q2/2025: 143Q3/2025: 260Q4/2025: 181Q1/2026: 202Q2/2026: 272272Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 20Q4/2023: 2Q1/2024: 9Q2/2024: 12Q3/2024: 12Q4/2024: 19Q1/2025: 36Q2/2025: 43Q3/2025: 35Q4/2025: 40Q1/2026: 32Q2/2026: 9393Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202627293
Q1/202620232
Q4/202518140
Q3/202526035
Q2/202514343
Q1/202512736
Q4/202411919
Q3/20248912
Q2/202415012
Q1/2024429
Q4/20231382
Q3/202311720

Doanh thu và lợi nhuận KSB theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.322Năm 2021: 884Năm 2022: 859Năm 2023: 529Năm 2024: 401Năm 2025: 7111.322Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 328Năm 2021: 253Năm 2022: 152Năm 2023: 74Năm 2024: 53Năm 2025: 156328Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025711156
Năm 202440153
Năm 202352974
Năm 2022859152
Năm 2021884253
Năm 20201.322328

Báo cáo tài chính gốc KSB theo kỳ

209 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021—
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009————
2008—————

209 tệp báo cáo KSB trên HOSE từ năm 2008, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính KSB

63 văn bản
2-10-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2026CBTT BCTC riêng và hợp nhất soát xét bán niên năm 2026 kèm giải trìnhHOSE · 3 tệp30-7-2026Công bố thông tin BCTC HN và Riêng quý 2/2026HOSE29-7-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp29-4-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC Riêng quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trước + CBTT BCTCHOSE · 2 tệp1-4-2026Công văn công bố BCTC kiểm toán năm 2025HOSE1-4-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp28-1-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trước và CBTT BCTC quý 4/2025HOSE · 3 tệp24-10-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp3-9-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2025 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp30-7-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Riêng quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp30-7-2025Công văn công bố BCTC quý 2/2025HOSE29-4-2025Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE1-4-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng đã được kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-1-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2024Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và riêng quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE30-8-2024Công văn công bố BCTC bán niên soát xét 2024HOSE30-7-2024Công văn công bố BCTC quý 2/2024HOSE30-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE2-5-2024Link công bố BCTC quý 1/2024HOSE2-5-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE1-4-2024Link công bố BCTC kiểm toán năm 2023HOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE31-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE27-10-2023Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2023Link công bố BCTC soát xét bán niên 2023HOSE29-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE28-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE31-3-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2022 kiểm toán so với năm 2021HOSE19-1-2023Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE29-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế HN 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE29-7-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE31-3-2022Giải trình chênh lệch LNST năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2021Giải trình chênh lệch LNST Hợp nhất bán niên năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-4-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE14-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE
Xem thêm 23 văn bản cũ hơn (tới 1-2-2010)
1-4-2019Giải trình chênh lệch LNST năm 2018 so với năm 2017HOSE20-7-2018Link công bố BCTC quý 2/2018HOSE23-4-2018Link công bố BCTC quý 1/2018HOSE13-11-2017Đăng ký loại mô hình công ty và loại báo cáo tài chínhHOSE7-10-2016Giải trình chênh lệch lợi nhuận 6 tháng đầu năm 2016 so với cùng kỳ năm 2015HOSE20-8-2013Đính chính BCTC và báo cáo LCTT soát xét 6 tháng đầu năm 2013HOSE7-5-2012Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q1/2012HOSE26-4-2012Giải trình Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2011HOSE21-2-2012Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q4/2011HOSE17-2-2012Điều chỉnh thông tin trong bảng cân đối kế toán của BCTC Q4/2011HOSE22-11-2011Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q3/2011HOSE26-8-2011Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q2/2011HOSE23-5-2011Giải trình biến động Kết quả kinh doanh Q1-2011HOSE27-4-2011Gia hạn nộp báo cáo tài chính Q1/2011HOSE11-3-2011Giải trình Kết quả kinh doanh Q4-2010HOSE28-2-2011Gia hạn hạn nộp Báo cáo tài chính hợp nhất Q4-2010HOSE28-1-2011Gia hạn nộp báo cáo tài chính Q4/2010HOSE5-11-2010Giải trình kết quả kinh doanh Q3-2010HOSE29-10-2010Gia hạn nộp báo cáo tài chính Q3/2010HOSE6-8-2010Giải trình kết quả kinh doanh Q2-2010HOSE28-5-2010Giải trình Kết quả kinh doanh Q1-2010HOSE26-2-2010Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q4-2009HOSE1-2-2010Gia hạn báo cáo tài chính Q4-2009HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố KSB.

Kết quả kinh doanh KSB theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh710,9401,3528,6859,1884,31.322,91.315,31.169,71.098,8849,8737,8624,0538,6569,6554,0498,1344,7330,4264,2—
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,51,30,74,70,00,10,00,00,00,00,00,00,00,0—
3. Doanh thu thuần (1)-(2)710,9401,3528,6859,1884,31.322,51.314,01.169,01.094,1849,8737,7624,0538,5569,6554,0498,1344,7330,4264,2211,6
4. Giá vốn hàng bán421,4223,6289,5542,1472,1719,3673,1598,4659,9506,7474,0404,4346,5374,9345,3304,8203,6202,2180,814,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)289,5177,7239,1317,0412,2603,1640,9570,5434,2343,1263,8219,6192,1194,7208,7193,4141,1128,283,3197,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính43,8122,479,793,9102,763,032,121,515,27,24,91,71,94,514,811,27,36,10,3-128,6
7. Chi phí tài chính117,4141,6160,6135,194,6101,576,830,40,00,20,00,02,41,60,00,30,80,40,41,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay116,7141,5160,6135,194,699,075,830,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh66,534,29,8-2,2-5,3-4,3-6,5-2,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng21,914,413,040,355,088,989,274,460,560,962,167,652,448,340,238,427,733,324,420,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp73,356,650,452,961,773,187,984,147,234,543,134,129,229,223,721,216,017,312,68,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)187,2121,7104,6180,3298,3398,4412,7401,2341,7254,8163,4119,6110,0120,1159,6144,6103,883,446,338,3
12. Thu nhập khác24,623,038,327,118,521,220,625,313,59,04,311,77,74,42,81,72,41,10,41,9
13. Chi phí khác36,961,037,623,315,617,618,217,58,05,54,96,05,23,31,00,70,30,30,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-12,3-38,00,73,83,03,62,57,85,53,5-0,65,72,51,11,80,92,10,90,31,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)174,983,7105,3184,1301,3402,0415,2409,0347,2258,3162,8125,3112,5121,2161,5145,5106,084,246,640,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành19,430,531,731,347,173,582,885,270,056,936,828,329,732,342,119,513,512,00,02,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,20,3-0,10,71,40,72,3-3,40,0-4,40,60,2-0,5-1,5-0,60,10,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)19,330,731,532,048,574,285,081,870,052,537,528,529,230,841,519,613,512,00,02,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)155,653,073,8152,1252,8327,8330,1327,2277,2205,8125,396,883,390,4120,0125,992,572,346,637,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,3-0,10,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)155,953,173,8152,1252,8327,8330,1327,1277,2205,8125,396,883,390,4120,0125,992,572,346,637,6

Kết quả kinh doanh KSB theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh272,3202,2181,0259,9143,1126,9119,089,5150,342,5138,3117,3159,5113,5157,4156,0284,0261,8235,480,4320,9247,5426,2202,9397,6296,2475,4253,4292,0296,6393,0253,0271,2252,5354,1227,2276,9240,6208,4236,8224,5180,1189,7184,6198,4165,1185,1164,9150,9123,3156,4131,4134,9115,8153,3153,2151,8111,2138,8134,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,40,00,01,30,00,00,00,30,00,40,00,04,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)272,3202,2181,0259,9143,1126,9119,089,5150,342,5138,3117,3159,5113,5157,4156,0283,9261,8235,480,4320,9247,5426,1202,5397,6296,2474,1253,4292,0296,6392,7253,0270,8252,5354,1222,5276,9240,6208,4236,8224,5180,1189,7184,6198,4165,0185,1164,9150,9123,3156,4131,4134,9115,8153,3153,2151,8111,2138,8134,6
4. Giá vốn hàng bán179,5141,1124,5149,978,069,071,065,756,430,587,670,979,759,2112,8105,2165,7158,4125,551,0165,0130,5242,0123,9183,6169,9198,8159,4147,7168,7179,5141,6134,1143,3224,9139,7159,9134,8127,2135,1132,0112,4125,4120,1126,4101,4120,6101,396,885,4102,782,886,574,6105,999,396,273,486,484,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)92,961,156,4110,165,157,948,023,893,912,050,746,579,854,344,650,8118,2103,4109,929,4155,9117,1184,278,5214,0126,4275,394,0144,3127,9213,2111,4136,6109,3129,182,8117,0105,881,2101,792,567,764,364,572,063,664,563,654,137,953,748,648,541,347,453,955,637,852,449,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính46,016,48,93,215,116,532,021,434,034,937,615,715,215,722,049,117,85,420,771,76,34,042,732,24,04,14,94,019,14,25,14,06,16,35,64,33,22,64,02,80,30,20,42,61,20,70,9-0,10,90,10,1-0,10,90,90,70,91,31,72,41,1
7. Chi phí tài chính43,332,115,445,029,228,638,420,457,825,159,725,145,430,337,335,836,225,923,022,527,921,348,322,925,525,125,221,814,914,814,214,71,40,00,00,00,00,0-0,30,0-0,00,60,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,51,91,50,00,10,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay41,131,015,444,329,228,638,320,457,825,159,725,145,430,337,335,836,225,923,022,528,221,019,620,823,824,724,321,814,914,814,114,71,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh68,216,322,213,917,512,913,911,25,73,40,51,80,00,2-0,5-1,10,4-1,1-1,4-1,4-1,2-1,3-1,2-1,2-0,9-1,0-1,6-2,3-1,7-1,0-1,3-0,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng20,510,47,78,81,44,02,53,67,11,23,31,32,36,16,65,914,313,511,25,022,316,524,39,835,619,236,012,115,426,131,813,214,714,614,516,613,615,813,215,616,615,413,417,615,615,520,720,415,510,916,314,112,99,016,312,310,99,79,79,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp21,115,018,919,618,915,915,612,616,411,917,69,711,012,211,113,613,714,511,915,515,119,315,415,021,621,132,416,818,120,528,312,529,314,017,710,72,916,87,58,97,210,812,78,410,112,612,88,17,26,97,07,36,28,76,98,88,05,711,64,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)122,336,345,653,848,238,737,519,852,312,18,227,836,321,611,143,472,353,883,056,895,862,8137,661,8134,464,1185,045,0113,369,6142,874,197,387,0102,559,8103,775,864,779,969,041,138,741,147,536,231,935,032,320,130,627,229,722,623,233,738,024,133,536,2
12. Thu nhập khác0,90,91,42,76,913,65,75,45,56,46,03,225,63,59,97,84,94,46,03,24,57,46,75,15,34,05,45,95,24,23,511,18,42,47,22,32,31,71,42,43,32,71,81,00,90,50,72,81,76,33,02,11,80,91,10,92,00,51,00,8
13. Chi phí khác22,61,06,010,911,39,213,910,128,88,27,87,15,63,14,98,35,24,95,82,94,15,35,24,74,13,64,95,54,63,23,78,23,62,12,52,31,81,31,02,21,31,82,61,00,80,51,02,60,61,81,11,51,90,70,90,51,60,30,50,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-21,7-0,1-4,6-8,2-4,44,4-8,3-4,6-23,3-1,8-1,8-4,020,10,45,0-0,5-0,3-0,50,20,30,42,11,60,41,20,40,50,40,70,9-0,22,94,80,34,7-0,00,50,40,30,22,01,0-0,90,00,10,1-0,20,21,14,51,80,6-0,10,20,20,30,40,10,60,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)100,636,241,045,643,843,129,215,128,910,36,423,856,422,016,242,972,053,383,257,196,264,9139,262,2135,664,5185,545,4113,970,5142,677,0102,187,3107,259,8104,176,365,180,271,042,137,841,247,636,231,635,233,324,632,427,829,622,823,534,038,324,234,136,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành7,44,77,02,01,67,09,92,917,00,74,74,29,98,63,62,014,711,16,18,619,513,128,211,827,513,339,39,819,014,731,015,820,817,521,511,921,315,313,218,814,410,49,08,910,28,97,08,27,25,58,77,27,36,46,48,810,16,09,59,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,2-0,2-6,08,2-0,80,20,00,1-0,00,30,2-0,30,0-0,00,20,20,10,20,30,30,20,70,30,60,30,2-0,3-0,8-1,6-0,5-3,3-0,1-0,3-0,00,00,10,0-0,1-0,1-2,6-0,0-1,6-0,00,40,2-0,1-0,1-0,20,7-0,1-0,4-0,30,5-0,6-1,0-0,2-0,40,10,0-0,2
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)7,24,41,110,10,87,29,93,016,91,04,83,99,98,53,72,214,811,36,48,919,713,828,512,327,813,539,09,017,414,227,715,720,517,521,512,021,315,213,116,214,48,88,99,310,48,86,98,07,85,48,36,97,85,85,48,69,76,19,59,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)93,331,840,035,443,035,919,312,212,09,31,519,946,513,512,540,757,342,076,848,276,551,1110,749,9107,850,9146,536,496,556,3114,961,381,669,885,647,882,961,052,064,056,633,328,931,837,227,524,827,225,519,224,020,921,817,018,125,528,618,224,627,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,7-0,0-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)92,631,840,135,543,136,019,412,212,09,31,519,946,513,512,540,757,342,076,848,276,551,1110,749,9107,850,9146,536,496,656,2114,961,381,669,885,647,882,961,052,064,056,633,328,931,837,227,524,827,225,519,224,020,921,817,018,125,528,618,224,627,5

Báo cáo khác của KSB

Dữ liệu khác của KSB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (mã KSB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 711 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 156 tỉ đồng, tăng 193,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 272 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 93 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.