Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo TRC
CTCP Cao su Tây Ninh
Tay Ninh Rubber Joint Stock Company
22.800
▼ −250 (▼ −1,08%)

Kết quả kinh doanh TRC

Doanh thu và lợi nhuận TRC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 235Q1/2024: 146Q2/2024: 90Q3/2024: 221Q4/2024: 296Q1/2025: 226Q2/2025: 132Q3/2025: 239Q4/2025: 246Q1/2026: 275Q2/2026: 127Q3/2026: 303303Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 50Q1/2024: 15Q2/2024: 13Q3/2024: 73Q4/2024: 120Q1/2025: 70Q2/2025: 35Q3/2025: 117Q4/2025: 37Q1/2026: 100Q2/2026: 42Q3/2026: 104120Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026303104
Q2/202612742
Q1/2026275100
Q4/202524637
Q3/2025239117
Q2/202513235
Q1/202522670
Q4/2024296120
Q3/202422173
Q2/20249013
Q1/202414615
Q4/202323550

Doanh thu và lợi nhuận TRC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 362Năm 2021: 417Năm 2022: 523Năm 2023: 563Năm 2024: 744Năm 2025: 844844Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 92Năm 2021: 97Năm 2022: 75Năm 2023: 68Năm 2024: 221Năm 2025: 251251Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025844251
Năm 2024744221
Năm 202356368
Năm 202252375
Năm 202141797
Năm 202036292

Báo cáo tài chính gốc TRC theo kỳ

211 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022—
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014—
2013
2012
2011
2010
2009
2008—
2007—

Báo cáo tháng

NămT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2019———————————

211 tệp báo cáo TRC trên HOSE từ năm 2007, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TRC

89 văn bản
21-10-2026Giải trình nguyên nhân LNST quý 3/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước11-8-2026Giải trình LNST BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước4-8-2026Giải trình nguyên nhân LNST 6 tháng đầu năm 2026 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm 2025HOSE4-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước16-7-2026Giải trình LNST Quý 2 năm 2026HOSE29-4-2026Giải trình LNST quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-3-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-1-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2025Giải trình chênh lệch LNST 6 tháng đầu năm 2025 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-7-2025Giải trình biến động LNST quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-4-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-2-2025Giải trình nguyên nhân LNST năm 2024 tăng so với cùng kỳ năm 2023HOSE17-1-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-10-2024Giải trình nguyên nhân LNST quý 3/2024 tăng so với cùng kỳ năm 2023HOSE1-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE17-7-2024Giải trình chênh lệch LNST Q2/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE29-2-2024Thông báo ý kiến kiểm toán và kết quả điều chỉnh hồi tố số liệu BCTC kiểm toán năm 2022 theo KTNNHOSE28-2-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE15-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-10-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q3/2023 so với cùng kỳHOSE31-7-2023Giải trình chênh lệch LNST Q2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-7-2023Giải trình nguyên nhân LNST Quý 2/2023 giảm so với cùng kỳ năm 2022HOSE13-4-2023Giải trình nguyên nhân LNST quý 1/2023 giảm so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-3-2023Giải trình nguyên nhân LNST BCTC HN năm 2022 kiểm toán giảm so với cùng kỳ năm 2021HOSE2-3-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC riêng năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-1-2023Giải trình nguyên nhân LNST BCTC quý 4/2022 giảm so với cùng kỳ năm 2021HOSE14-10-2022Giải trình nguyên nhân lợi nhuận sau thuế BCTC quý 03/2022 giảm so với cùng kỳ năm 2021HOSE9-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE1-8-2022Giải trình chênh lệch LNST riêng bán niên năm 2022 đã được soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-7-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2022 so với quý 2/2021HOSE19-4-2022Giải trình nguyên nhân LNST quý 1/2022 giảm so với cùng kỳ năm 2021HOSE24-2-2022Giải trình biến động LNST năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-1-2022Giải trình nguyên nhân lợi nhuận sau thuế quý 4/2021 giảm so với cùng kỳHOSE18-10-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE30-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2021 đã soát xét so với 6 tháng đầu năm 2020HOSE30-7-2021Giải trình nguyên nhân lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2021 tăng sau khi soát xétHOSE
Xem thêm 49 văn bản cũ hơn (tới 26-7-2007)
13-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE21-5-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2020 kiểm toán so với năm 2019HOSE13-4-2021Thông báo bổ sung thông tin trình bày trên BCTC kiểm toán năm 2020HOSE13-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE14-7-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2020 so với quý 2/2019HOSE31-1-2020Giải trình chênh lệch LNST quý 4 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau khi soát xét BCTC bán niên năm 2019HOSE24-7-2019Đính chính giải trình số liệu KQKD trên BCTC HN và Cty mẹ quý 2/2019HOSE19-7-2019Giải trình lợi nhuận BCTC HN và Cty mẹ quý 2 năm 2019 giảm so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-2-2019Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ năm 2018 trước và sau kiểm toánHOSE24-1-2019Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN và Cty mẹ quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-8-2018Giải trình chênh lệch LNST bán niên năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2016Giải trình và điều chỉnh BCTC HN quý 2.2016HOSE22-4-2016Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố thông tin BCTCHOSE22-4-2016Xin gia hạn CBTT Báo cáo tài chính quý I năm 2016HOSE23-11-2015Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 3.2015 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-3-2015Đính chính số liệu BCTC HN quý 4.2014HOSE10-11-2014Giải trình KQKD quý 3.2014 HN so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-8-2014Giải trình lợi nhuận hợp nhất Q2-2014HOSE11-6-2014Giải trình KQKD công ty mẹ quý 1.2014HOSE21-2-2014Điều chỉnh hồi tố BCTC năm 2012 theo số liệu của Kiểm toán Nhà nướcHOSE7-11-2013Công bố đường link BCTC Q3/2013 Công ty mẹHOSE4-11-2013Giải trình chênh lệch lợi nhuận Q3/2013HOSE15-8-2013Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Cty Mẹ Q2-2013HOSE22-1-2013Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q4/2012HOSE19-10-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q3/2012HOSE9-8-2012Đính chính Thuyết minh BCTC Soát xét 6 tháng 2012HOSE2-8-2012Giải trình Kết quả kinh doanh Q2-2012HOSE26-4-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q1-2012HOSE24-4-2012Giải trình báo cáo tài chính kiểm toán năm 2011HOSE3-2-2012Giải trình chênh lệch lợi nhuận Q4/2011HOSE24-10-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận Q3/2011HOSE1-8-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận Q2/2011HOSE13-5-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận Q1/2011HOSE16-2-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận Q4-2010HOSE26-10-2010Giải trình kết quả kinh doanh Q3/2010HOSE29-4-2010Giải trình lợi nhuận quí I/2010 giảm hơn 10% so với quí I/2009HOSE29-1-2010Giải trình lợi nhuận Q4/09HOSE29-7-2009Giải trình biến động kinh doanh Quý 2/2009HOSE24-4-2009Xin hoãn soát xét Báo cáo tài chínhHOSE4-2-2009Giải trình lợi nhuận kinh doanh Quý 4/2008HOSE22-10-2008Giải trình biến động lợi nhuận quý 3 năm 2008HOSE18-2-2008Giải trình lợi nhuận qúi 4/2007HOSE28-1-2008Báo cáo tài chính Q4 năm 2007HOSE30-10-2007Giải trình biến động kết quả kinh doanhHOSE22-10-2007Báo cáo tài chính QIII/2007HOSE21-8-2007Báo cáo tài chính QII/2007HOSE26-7-2007Báo cáo tài chính tóm tắt QII/2007HOSE26-7-2007Giải trình báo cáo tài chínhHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TRC.

Kết quả kinh doanh TRC theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh843,8744,1562,7523,5417,5361,8334,2354,5405,3350,4362,9501,8674,9915,51.195,3758,0440,4549,1486,8464,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,30,41,40,00,00,01,23,67,80,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)843,8744,1562,7523,5417,5361,5333,8353,1405,3350,4362,9500,6671,3907,71.195,3758,0440,4549,1486,8464,3
4. Giá vốn hàng bán550,0473,3447,9417,0318,7295,5267,2295,1290,2289,0295,3379,4475,0610,9700,7432,5289,8342,6285,7257,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)293,8270,9114,8106,598,866,166,558,0115,161,467,6121,3196,3296,8494,5325,5150,6206,5201,1206,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính27,319,019,68,316,511,111,99,15,04,68,724,751,259,177,033,014,423,810,05,6
7. Chi phí tài chính0,510,616,112,56,80,90,10,11,60,80,2-0,19,13,42,43,02,45,45,71,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,010,515,912,16,30,80,00,01,00,60,10,20,71,52,12,72,44,35,51,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh1,5-11,7-6,7-0,20,31,01,61,61,73,05,15,25,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng9,110,68,37,24,23,63,94,04,32,92,54,24,87,78,87,54,26,46,23,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp96,848,144,933,132,726,630,924,628,824,138,126,526,833,647,157,121,125,922,520,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)216,2208,958,561,871,847,145,140,187,241,240,7120,6211,8311,2513,2290,9137,2192,6176,7186,5
12. Thu nhập khác56,435,718,829,348,569,055,0106,484,439,423,971,067,790,763,524,036,417,011,97,9
13. Chi phí khác2,52,82,82,47,15,51,11,61,31,31,727,513,512,08,69,911,111,411,32,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)53,932,916,026,941,463,553,9104,883,138,122,243,554,278,754,914,125,35,60,65,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)270,1241,874,488,7113,3110,698,9144,9170,379,362,9164,2266,0389,9568,1305,0162,5198,2177,3192,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành19,919,26,813,716,018,415,625,025,59,78,224,736,041,753,030,49,20,00,052,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,31,30,00,00,00,00,00,0-0,00,0-0,10,00,2-0,10,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)19,620,56,813,716,018,415,625,025,59,78,124,736,141,653,030,49,20,00,052,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)250,6221,367,675,097,292,383,4120,0144,869,654,8139,5229,9348,3515,1274,6153,3198,2177,3139,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)250,6221,367,675,097,292,383,4120,0144,869,654,8139,5229,9348,3515,1274,6153,3198,2177,3139,9

Kết quả kinh doanh TRC theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh303,3127,0275,4246,3239,3132,1226,1295,9220,790,5145,5235,1171,669,0106,4182,7124,895,6120,5153,890,872,7101,0150,198,061,352,4117,185,760,770,8117,193,561,782,2132,5128,658,485,8149,977,470,852,2118,792,566,585,3158,5110,591,5141,3240,9195,053,3185,7333,1233,995,9252,6352,2377,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,70,00,00,20,30,0-0,20,20,40,00,00,00,00,00,01,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,50,20,30,21,00,40,31,82,32,53,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)303,3127,0275,4246,3239,3132,1226,1295,9220,790,5145,5235,1171,669,0106,4182,6124,895,6120,5153,190,872,7100,8149,898,061,552,2116,785,760,770,8117,193,561,780,8132,5128,658,485,8149,977,470,852,2118,792,566,585,3158,0110,391,3141,1239,8194,752,9183,9330,8231,492,9252,6352,2377,4
4. Giá vốn hàng bán185,584,4200,7171,6149,790,8138,3147,3151,369,0114,1160,7150,462,293,1137,399,272,2110,6110,262,363,492,1109,484,757,643,881,970,751,063,795,179,351,569,186,493,649,464,1123,451,564,248,690,864,461,575,5107,374,674,7122,9167,8132,938,5136,5209,9120,073,9204,2202,2183,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)117,742,774,674,789,541,387,9148,669,421,531,474,321,26,913,345,325,623,59,843,028,59,48,740,413,33,98,434,714,99,67,122,014,210,211,846,234,99,021,826,525,96,63,627,828,05,19,850,635,716,518,372,061,814,447,4120,9111,419,048,5149,9194,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính8,19,15,75,39,910,61,51,83,99,34,14,20,611,83,04,50,73,10,16,07,52,50,44,32,72,81,33,60,56,71,13,30,84,10,92,70,90,60,73,40,10,80,33,41,24,91,54,93,06,412,821,13,820,16,219,76,919,213,321,619,2
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,41,62,43,03,84,53,73,64,33,62,93,13,11,71,61,71,60,10,00,10,00,10,10,00,00,10,0-0,00,00,00,90,30,20,40,20,00,10,20,00,10,10,00,30,10,18,90,30,30,22,00,30,80,40,30,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,31,52,33,03,74,43,73,64,23,12,93,13,01,61,51,61,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,90,00,20,30,20,00,00,00,00,00,00,00,10,10,10,10,10,30,20,30,30,50,40,30,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh1,41,00,70,11,40,00,1-1,4-4,0-4,7-1,6-2,5-2,5-1,70,1-1,30,10,30,8-0,60,10,20,7-1,40,81,10,6-1,20,81,01,0-1,30,21,61,2-0,80,31,51,21,30,81,61,71,30,71,51,71,11,01,51,61,00,22,41,50,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng2,41,82,14,12,21,21,73,72,71,72,33,42,60,81,53,51,60,91,31,51,10,80,91,60,90,50,61,81,00,60,51,61,00,50,81,81,30,50,61,30,60,70,30,90,40,50,81,51,20,90,72,10,80,61,34,00,50,92,42,42,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp20,013,813,142,212,814,212,116,811,09,211,216,411,17,78,011,48,84,68,311,48,06,57,59,07,33,66,713,07,06,05,08,86,04,65,38,46,65,68,69,47,83,84,78,820,05,27,09,77,07,76,58,37,73,97,410,66,26,79,912,913,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)104,837,365,933,885,836,575,3127,053,312,216,651,81,95,02,630,113,218,1-2,033,825,53,1-0,232,58,53,63,022,28,210,73,813,78,010,77,837,827,44,714,320,218,24,50,622,79,65,85,245,531,215,925,474,956,932,146,2124,0111,329,949,1155,9196,4
12. Thu nhập khác11,310,341,17,547,21,30,50,831,92,50,61,714,91,30,81,41,716,010,23,49,21,534,428,11,317,422,128,41,224,41,168,10,831,75,924,15,127,727,418,70,89,710,28,42,8-2,318,918,02,617,732,716,21,539,110,913,021,240,710,61,922,6
13. Chi phí khác3,11,30,20,51,20,40,40,31,50,40,70,50,81,00,60,80,60,40,82,8-0,70,84,44,40,20,90,10,20,50,20,30,60,20,50,40,40,30,50,10,20,10,40,10,30,71,23,518,20,73,74,82,70,57,62,61,73,65,30,70,42,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)8,29,040,96,946,00,90,00,630,42,0-0,11,214,20,30,20,61,115,69,40,79,90,730,023,71,116,522,028,20,724,20,767,50,631,25,523,84,827,227,318,50,79,310,18,12,1-3,415,4-0,11,914,027,813,41,031,48,311,317,635,49,81,619,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)113,046,2106,840,8131,837,475,3127,683,714,216,553,016,15,32,830,714,233,77,434,435,33,829,856,39,720,125,050,48,934,94,581,28,741,913,361,632,231,941,638,719,013,810,730,911,72,420,545,333,129,953,288,357,963,554,5135,3128,965,358,9157,5216,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành9,34,27,03,314,52,54,97,29,81,11,13,33,50,00,34,42,05,12,34,53,10,76,69,21,03,44,78,61,15,50,615,11,17,01,98,53,65,87,24,61,01,92,22,71,30,33,96,03,25,19,810,65,213,56,516,76,214,38,415,822,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,60,00,00,00,00,00,00,30,80,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)8,74,27,03,314,52,54,97,510,61,41,13,33,50,00,34,42,05,12,34,53,10,76,69,21,03,44,78,61,15,50,615,11,17,01,98,53,65,87,24,61,01,92,22,71,30,33,96,03,25,19,810,65,213,66,516,76,214,38,415,822,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)104,342,199,737,5117,334,970,4120,173,112,815,449,712,55,22,526,312,328,65,029,932,23,123,247,18,716,720,341,77,829,53,966,17,635,011,453,128,526,134,534,017,911,88,528,210,42,116,739,330,024,843,477,752,750,048,0118,6122,651,050,5141,7193,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)104,342,199,737,5117,334,970,4120,173,112,815,449,712,55,22,526,312,328,65,029,932,23,123,247,18,716,720,341,77,829,53,966,17,635,011,453,128,526,134,534,017,911,88,528,210,42,116,739,330,024,843,477,752,750,048,0118,6122,651,050,5141,7193,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của TRC

Dữ liệu khác của TRC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Cao su Tây Ninh (mã TRC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 844 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 251 tỉ đồng, tăng 13,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 303 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 104 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.