Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo VID
CTCP Đầu tư Phát triển thương mại Viễn Đông
Vien Dong Investment Development Trading Corporation
4.000
▼ −170 (▼ −4,08%)

Kết quả kinh doanh VID

Doanh thu và lợi nhuận VID theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 360Q4/2023: 369Q1/2024: 227Q2/2024: 325Q3/2024: 306Q4/2024: 331Q1/2025: 227Q2/2025: 268Q3/2025: 329Q4/2025: 312Q1/2026: 254Q2/2026: 258369Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 13Q4/2023: 11Q1/2024: 3Q2/2024: 1Q3/2024: 9Q4/2024: 2Q1/2025: 0Q2/2025: 5Q3/2025: 9Q4/2025: -4Q1/2026: 0Q2/2026: -813-8Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026258-8
Q1/20262540
Q4/2025312-4
Q3/20253299
Q2/20252685
Q1/20252270
Q4/20243312
Q3/20243069
Q2/20243251
Q1/20242273
Q4/202336911
Q3/202336013

Doanh thu và lợi nhuận VID theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.089Năm 2021: 1.064Năm 2022: 1.387Năm 2023: 1.312Năm 2024: 1.189Năm 2025: 1.1371.387Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 40Năm 2021: 65Năm 2022: 49Năm 2023: 38Năm 2024: 10Năm 2025: 165Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.1371
Năm 20241.18910
Năm 20231.31238
Năm 20221.38749
Năm 20211.06465
Năm 20201.08940

Báo cáo tài chính gốc VID theo kỳ

230 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008—
2007—
2006————

Báo cáo tháng

NămT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2015———————————

230 tệp báo cáo VID trên HOSE từ năm 2006, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VID

86 văn bản
26-8-2026Giải trình biến động KQKD tại BCTC bán niên năm 2026HOSE26-8-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước27-7-2026Giải trình biến động KQKD quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2026Đính chính BCTC Hợp nhất năm 2025 đã kiểm toánHOSE31-3-2026Giải trình biến động KQKD năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-1-2026Giải trình biến động KQKD quý 4/2025 và năm 2025HOSE25-8-2025Giải trình biến động KQKD HN bán niên năm 2025HOSE13-8-2025Giải trình biến động KQKD Riêng bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-7-2025Giải trình biến động KQKD quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2025Giải trình biến động KQKD quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-3-2025Giải trình biến động KQKD năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-1-2025Giải trình biến động KQKD quý 4/2024 và cả năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-10-2024Giải trình biến động KQKD quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-8-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE29-7-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q2/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE24-1-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE24-10-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh HN quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE23-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC soát xét bán niên 2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q2/2023HOSE21-4-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2023 so với quý 1/2022HOSE27-3-2023Giải trình biến động KQKD năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-1-2023Bổ sung giải trình KQKD riêng năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-1-2023Giải trình KQKD riêng và hợp nhất Quý 04 và năm 2022HOSE17-10-2022Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE19-7-2022Giải trình biến động KQKD quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-4-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE25-3-2022Giải trình vấn đề liên quan BCTC kiểm toán năm 2021HOSE30-7-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC bán niên 2021 được soát xétHOSE20-4-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 1/2020 so với quý 1/2019HOSE4-9-2019Giải trình bổ sung tại BCTC soát xét bán niên năm 2019HOSE3-5-2019Giải trình vấn đề liên quan BCTC kiểm toán năm 2018HOSE12-2-2019Giải trình bổ sung BCTC quý 4/2018HOSE17-8-2018Giải trình BCTC Cty mẹ bán niên soát xét năm 2018HOSE26-4-2018Giải trình vấn đề liên quan BCTC kiểm toán năm 2017HOSE2-4-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho VIDHOSE27-3-2018Gia hạn thời gian công bố thông tin, nộp BCTC năm 2018HOSE18-8-2017Giải trình chênh lệch sau soát xét BCTC 6 tháng đầu năm 2017HOSE
Xem thêm 46 văn bản cũ hơn (tới 26-1-2007)
20-4-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho VIDHOSE19-4-2017Giải trình ý kiến ngoại trừ của kiểm toán viên tại BCTC kiểm toán năm 2016HOSE18-4-2017Giải trình chênh lệch KQKD trong BCTC năm 2016 trước và sau kiểm toánHOSE14-4-2017Gia hạn thời gian nộp BCTC năm 2017HOSE14-4-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC kiểm toán năm 2016 cho VIDHOSE13-4-2017Giải trình chậm nộp BCTC kiểm toán năm 2016HOSE31-3-2017Xin gia hạn thời gian công bố thông tin, nộp BCTC kiểm toán năm 2016HOSE30-12-2016Đăng ký mô hình công ty và BCTCHOSE24-8-2016Giải trình ý kiến ngoại trừ của kiểm toán viên trong báo cáo kiểm toán 6 tháng đầu năm 2016HOSE5-4-2016Giải trình ý kiến kiểm toán ngoại trừ trên BCTC kiểm toán năm 2015HOSE1-10-2015BCTC tổng hợp 8 tháng đầu năm 2015HOSE24-9-2015Thuyết minh bổ sung BCTC tổng hợp và Văn phòng soát xét bán niên 2015HOSE9-9-2015Giải trình lưu ý của kiểm toán trong BCTC tổng hợp 6 tháng đầu năm 2015HOSE31-8-2015Bổ sung Thuyết minh BCTC Tổng hợp và Văn phòng Công ty Q2-2015HOSE31-8-2015Bổ sung thuyết minh BCTC quý 2.2015HOSE14-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE10-4-2015Giải trình ý kiến ngoại trừ của kiểm toánHOSE17-9-2014Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2014HOSE5-9-2014Giải trình ý kiến kiểm toán trên BCTC soát xét bán niên năm 2014HOSE16-4-2014Giải trình BCTC kiểm toán năm 2013 có xác nhận của kiểm toánHOSE17-12-2013Đăng ký thay đổi mô hình công ty và loại BCTCHOSE17-10-2013Tin vắn về khả năng hủy niêm yết bắt buộc đối với cổ phiếu VID sau khi có BCTC kiểm toán năm 2013HOSE20-9-2013Giải trình ý kiến kiểm toán BCTC soát xét bán niên 2013HOSE11-6-2013Giải trình chênh lệch BCTC Văn phòng Q1/2013HOSE23-4-2013Giải trình ý kiến kiểm toán năm 2012HOSE23-4-2013Giải trình chênh lệch BCTC 2012 trước và sau kiểm toánHOSE11-4-2013Giải trình chậm nộp BCTC kiểm toán 2012HOSE11-9-2012Giải trình chênh lệch số liệu BCTC trước và sau soát xétHOSE27-6-2012Giải trình BCTC kiểm toán năm 2011HOSE27-6-2012Công bố đơn vị kiểm toán BCTC năm 2012HOSE17-5-2012Giải trình lý do không có Báo cáo bộ phận trong BCTC kiểm toán năm 2011HOSE11-4-2012Giải trình lỗ BCTC kiểm toán năm 2011HOSE9-1-2012Gia hạn Báo cáo tài chính Q4-2011 và công văn phản hồiHOSE16-8-2011Gia hạn nộp BCTC soát xét 6 tháng 2011HOSE4-8-2011Giải trình lợi nhuận sau thuế Q2-2011HOSE1-9-2009Giải trình chênh lệch lợi nhuận Quý 2-2009HOSE14-8-2009Gia hạn nộp báo cáo tài chính soát xét Q2-2009HOSE8-8-2008Giải trình biến động KD Quý II/2008HOSE1-11-2007Báo cáo tài chính QIII/2007HOSE26-10-2007Báo cáo tài chính QIII/2007HOSE31-7-2007Báo cáo tài chính QII/2007HOSE27-7-2007Báo cáo tài chính tóm tắt QII/2007HOSE24-4-2007Báo cáo tài chính Quý 1/2007HOSE3-4-2007Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2006HOSE15-3-2007Giải trình biến động giá cổ phiếuHOSE26-1-2007Báo cáo tài chính Quý IV/2006HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VID.

Kết quả kinh doanh VID theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.136,91.188,91.312,31.386,81.063,51.089,01.052,5864,5599,477,1123,593,9241,9613,0979,0915,5646,5555,5440,6265,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,40,30,50,50,40,40,10,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.136,91.188,91.312,31.386,81.063,51.089,01.052,5864,5599,477,0123,593,9241,4612,6978,5915,0646,1555,1440,5265,7
4. Giá vốn hàng bán1.072,81.115,81.208,01.252,9938,91.000,2969,9791,4568,072,2141,791,5209,6552,9885,3822,2572,3492,3395,5235,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)64,073,1104,4134,0124,688,882,673,131,44,9-18,22,431,859,893,292,873,862,845,030,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính11,312,318,325,825,821,616,122,0163,13,687,13,8134,04,616,94,612,421,06,20,1
7. Chi phí tài chính29,128,430,138,117,512,215,69,821,00,129,226,0140,851,797,950,730,437,59,87,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay21,718,421,216,114,819,315,90,85,38,27,19,444,657,865,536,512,515,29,25,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh16,822,217,31,02,15,18,82,6-4,51,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng19,930,832,824,916,012,111,84,81,71,11,61,65,58,310,69,26,45,43,42,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp34,340,537,239,040,344,048,239,926,1-7,826,128,822,429,929,325,118,514,612,18,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)8,97,939,858,878,847,232,043,2141,316,811,9-50,2-2,8-25,5-27,712,330,926,225,912,1
12. Thu nhập khác2,83,56,30,36,42,31,00,43,76,92,860,127,34,332,44,70,53,00,71,9
13. Chi phí khác5,20,11,40,04,90,44,65,20,13,33,51,71,51,411,72,30,20,40,51,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-2,43,54,90,21,51,9-3,6-4,83,53,6-0,758,425,82,920,72,40,32,70,20,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)6,511,444,759,080,349,128,438,4144,820,411,38,223,0-22,5-7,014,731,328,926,112,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành5,11,86,610,215,39,311,210,530,40,92,20,00,41,80,70,01,93,63,71,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,0-0,0-0,5-2,42,80,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,11,86,610,215,39,311,210,128,03,82,20,00,41,80,70,01,93,63,71,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,49,638,148,865,039,817,228,3116,816,69,08,222,5-24,3-7,714,729,425,222,410,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,92,716,822,829,921,215,814,77,90,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,56,921,326,035,118,71,413,6108,916,39,08,222,5-24,3-7,714,729,425,222,410,8

Kết quả kinh doanh VID theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh258,3253,9311,8329,4268,4227,3331,0305,6325,0227,3369,4360,1302,3280,5461,9346,0355,9223,0357,7214,6240,7250,5386,5233,0296,4173,1368,2228,5254,2201,5291,0238,1185,7138,9199,0174,8128,896,943,17,519,36,97,075,616,524,48,221,411,049,728,163,277,772,8166,689,7126,5230,1220,0298,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,40,00,00,10,20,00,00,10,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)258,3253,9311,8329,4268,4227,3331,0305,6325,0227,3369,4360,1302,3280,5461,9346,0355,9223,0357,7214,6240,7250,5386,5233,0296,4173,1368,2228,5254,2201,5291,0238,1185,7138,9199,0174,8128,896,943,17,519,36,87,075,616,424,48,221,411,049,728,162,877,772,8166,689,5126,5230,1219,9297,8
4. Giá vốn hàng bán242,9238,9296,7312,7250,2213,5307,3289,1307,6208,2336,9331,6275,9264,2430,8313,0318,3190,9321,8194,6201,0221,8358,1206,3281,0155,0342,4207,2233,7186,8267,5216,2166,3124,2183,4165,5121,298,542,67,116,55,48,087,917,827,97,722,09,149,233,051,365,260,1151,277,4111,5212,0202,2270,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)15,415,015,116,818,213,823,616,517,419,132,428,526,316,431,133,037,632,135,920,039,728,728,326,715,418,025,821,320,514,823,621,919,414,715,59,27,5-1,60,50,42,81,4-1,0-12,3-1,4-3,50,5-0,61,90,5-4,911,512,512,715,312,215,018,017,627,3
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,32,14,010,61,35,99,114,3-1,76,412,55,9-1,16,211,77,61,45,19,812,22,80,910,33,66,81,37,81,52,34,28,21,38,73,75,73,71,6152,22,40,60,00,60,185,90,20,956,91,10,02,3130,40,31,02,30,20,41,42,60,40,9
7. Chi phí tài chính8,66,37,57,09,45,310,66,55,85,611,46,77,04,921,08,45,73,07,75,13,42,96,05,0-2,44,14,7-2,08,80,7-4,36,16,0-2,9-17,11,75,425,02,1-10,511,63,0-10,536,0-0,22,222,71,61,60,590,614,829,75,6-4,48,59,513,232,219,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay7,05,96,05,85,74,26,04,54,53,75,25,16,74,36,43,53,32,96,24,93,42,95,44,75,24,05,65,92,63,44,12,21,11,22,21,70,61,80,0-0,71,83,01,61,61,62,24,81,62,40,57,314,617,25,45,58,110,012,719,317,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,10,00,00,010,10,05,70,011,10,00,00,08,90,00,00,04,90,00,00,03,40,00,00,0-9,16,80,00,04,30,00,6-0,61,9-1,7-1,7-0,94,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng4,24,24,75,14,25,99,26,47,98,210,36,49,66,28,95,55,25,34,45,13,13,43,83,22,82,03,12,44,32,02,72,62,61,30,90,70,60,50,10,20,40,40,40,40,50,30,30,40,40,5-0,81,92,02,41,81,82,52,23,41,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp15,16,77,06,512,98,416,19,513,59,210,96,610,48,410,98,411,77,816,05,110,08,013,18,910,59,521,29,08,413,221,78,113,17,79,54,59,54,8-7,610,8-8,61,61,615,5-0,61,8-1,51,726,61,8-41,023,434,65,35,85,75,57,88,26,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-9,3-0,2-0,08,93,20,22,58,4-0,32,412,314,87,23,12,018,321,221,117,716,829,415,415,813,42,210,64,713,35,63,212,25,88,410,726,25,1-1,7120,28,30,4-0,6-2,97,521,8-0,9-7,035,8-3,2-26,7-0,176,6-28,3-52,81,712,4-3,3-1,1-2,5-25,8-0,1
12. Thu nhập khác1,70,40,80,11,90,01,30,31,70,20,81,53,80,20,20,0-0,10,14,20,90,50,90,32,00,00,00,00,90,00,00,10,30,00,00,00,12,80,30,00,03,23,70,10,02,70,01,00,61,00,9-1,627,60,60,71,21,21,00,630,30,8
13. Chi phí khác0,00,02,80,30,00,00,00,00,00,00,01,40,00,00,00,00,00,00,40,04,40,00,10,00,20,10,20,00,00,00,30,00,00,00,10,0-0,20,23,20,00,10,00,00,11,51,10,50,10,30,70,21,00,20,20,20,10,40,211,40,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)1,70,4-2,0-0,21,9-0,01,20,31,70,20,80,13,80,20,20,0-0,10,13,70,9-3,90,90,22,0-0,2-0,1-0,20,9-0,00,0-0,20,30,00,0-0,10,13,00,0-3,2-0,03,13,70,1-0,11,2-1,10,50,50,70,2-1,826,60,50,51,01,00,70,418,90,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-7,60,2-2,08,65,10,23,88,81,42,613,114,911,03,32,218,321,121,221,417,725,516,216,015,42,010,44,514,25,63,212,06,18,410,726,15,21,3120,35,10,42,50,77,621,70,3-8,136,3-2,7-26,00,274,8-1,7-52,42,213,3-2,3-0,4-2,1-6,90,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,02,10,00,00,02,20,0-0,10,12,32,33,10,1-0,32,94,13,64,91,65,83,83,33,61,81,24,53,31,81,13,02,23,52,15,20,90,223,40,10,11,20,11,74,50,00,00,00,00,10,0-1,11,00,20,30,30,30,40,30,20,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,4-0,40,6-2,3-1,40,9-2,20,9-1,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,02,10,00,00,02,20,0-0,10,12,32,33,10,1-0,32,94,13,64,91,65,83,83,33,61,81,24,53,32,30,63,6-0,12,13,03,01,8-0,923,40,10,11,20,11,74,50,00,00,00,00,10,0-1,11,00,20,30,30,30,40,30,20,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-7,60,2-4,18,65,10,21,68,81,42,610,812,67,93,12,515,417,017,616,516,219,712,412,811,80,29,30,010,93,32,68,46,26,37,823,13,42,296,95,00,31,30,75,917,20,3-8,136,3-2,7-26,10,275,9-2,7-52,61,913,0-2,6-0,8-2,4-7,00,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,40,1-0,50,61,30,1-2,10,70,90,86,05,63,91,0-0,06,98,07,86,83,111,37,47,06,82,52,35,54,73,62,14,04,13,63,44,61,00,91,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-8,00,1-3,68,13,80,13,68,10,51,84,87,04,02,22,58,59,09,89,713,18,45,05,75,0-2,37,0-5,56,2-0,30,54,42,02,74,418,62,41,395,55,00,31,30,75,917,20,3-8,136,3-2,7-26,10,275,9-2,7-52,61,913,0-2,6-0,8-2,4-7,00,2

Báo cáo khác của VID

Dữ liệu khác của VID

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư Phát triển thương mại Viễn Đông (mã VID): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.137 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng, giảm 85,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 258 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -8 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.