Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu VID
Biểu đồ giá VID
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá VID theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.830 | 4.170 | 5.100 | 3.990 | ▼ −13,7% | 197 |
| 2025 | 5.000 | 4.950 | 6.000 | 4.800 | ▼ −1,0% | 249 |
| 2024 | 5.160 | 4.870 | 6.280 | 4.820 | ▼ −5,6% | 250 |
| 2023 | 6.340 | 5.170 | 6.650 | 4.880 | ▼ −18,5% | 249 |
| 2022 | 11.950 | 6.010 | 12.850 | 5.380 | ▼ −49,7% | 249 |
| 2021 | 9.200 | 11.850 | 14.500 | 8.410 | ▲ +28,8% | 250 |
| 2020 | 4.150 | 8.700 | 13.000 | 3.240 | ▲ +109,6% | 252 |
| 2019 | 5.930 | 3.900 | 6.340 | 3.550 | ▼ −34,2% | 250 |
| 2018 | 7.780 | 6.370 | 15.000 | 5.310 | ▼ −18,1% | 248 |
| 2017 | 4.100 | 7.980 | 9.720 | 3.820 | ▲ +94,6% | 250 |
| 2016 | 6.000 | 3.900 | 6.000 | 3.630 | ▼ −35,0% | 251 |
| 2015 | 4.200 | 6.000 | 9.000 | 4.000 | ▲ +42,9% | 248 |
| 2014 | 4.200 | 4.100 | 6.800 | 3.400 | ▼ −2,4% | 247 |
| 2013 | 2.800 | 4.000 | 5.500 | 2.200 | ▲ +42,9% | 250 |
| 2012 | 4.000 | 2.700 | 6.100 | 2.400 | ▼ −32,5% | 250 |
| 2011 | 10.500 | 4.000 | 11.000 | 3.700 | ▼ −61,9% | 248 |
| 2010 | 13.400 | 10.400 | 17.400 | 8.700 | ▼ −22,4% | 250 |
| 2009 | 9.300 | 12.800 | 18.700 | 7.200 | ▲ +37,6% | 251 |
| 2008 | 32.500 | 9.300 | 33.500 | 9.000 | ▼ −71,4% | 245 |
| 2007 | 86.500 | 33.400 | 86.500 | 32.100 | ▼ −61,4% | 248 |
| 2006 | 79.000 | 91.000 | 94.500 | 79.000 | ▲ +15,2% | 5 |
Giá VID từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 4.180 | 4.180 | 4.180 | 4.170 | 4.170 | ▼ −0,24% | 1.600 | 0,0 |
| 20-10-2026 | 4.180 | 4.180 | 4.180 | 4.180 | 4.180 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 4.100 | 4.100 | 4.180 | 4.000 | 4.180 | ▲ +1,95% | 1.900 | 0,0 |
| 16-10-2026 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 4.180 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | ▼ −1,91% | 200 | 0,0 |
| 14-10-2026 | 4.180 | 4.180 | 4.180 | 4.180 | 4.180 | ■ 0,00% | 800 | 0,0 |
| 13-10-2026 | 4.290 | 4.300 | 4.300 | 4.180 | 4.180 | ▼ −2,56% | 1.500 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 4.250 | 4.250 | 4.290 | 4.250 | 4.290 | ▲ +0,94% | 600 | 0,0 |
| 9-10-2026 | 4.290 | 4.250 | 4.250 | 4.250 | 4.250 | ▼ −0,93% | 500 | 0,0 |
| 8-10-2026 | 4.150 | 4.290 | 4.290 | 4.290 | 4.290 | ▲ +3,37% | 200 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 4.100 | 4.100 | 4.150 | 4.100 | 4.150 | ▲ +1,22% | 1.300 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 4.300 | 4.480 | 4.480 | 4.100 | 4.100 | ▼ −4,65% | 700 | 0,0 |
| 5-10-2026 | 4.350 | 4.150 | 4.300 | 4.100 | 4.300 | ▼ −1,15% | 1.400 | 0,0 |
| 2-10-2026 | 4.350 | 4.350 | 4.350 | 4.350 | 4.350 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-10-2026 | 4.350 | 4.350 | 4.350 | 4.350 | 4.350 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 4.190 | 4.300 | 4.480 | 4.300 | 4.350 | ▲ +3,82% | 2.100 | 0,0 |
| 29-9-2026 | 4.190 | 4.190 | 4.190 | 4.190 | 4.190 | ■ 0,00% | 1.000 | 0,0 |
| 28-9-2026 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | 3.990 | 4.190 | ▼ −0,24% | 5.600 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 4.400 | 4.220 | 4.220 | 4.200 | 4.200 | ▼ −4,55% | 4.400 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 4.530 | 4.280 | 4.400 | 4.280 | 4.400 | ▼ −2,87% | 1.100 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 4.250 | 4.250 | 4.530 | 4.250 | 4.530 | ▲ +6,59% | 1.400 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 4.250 | 4.250 | 4.250 | 4.250 | 4.250 | ■ 0,00% | 300 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 4.280 | 4.200 | 4.250 | 4.200 | 4.250 | ▼ −0,70% | 1.200 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 4.300 | 4.210 | 4.280 | 4.210 | 4.280 | ▼ −0,47% | 1.100 | 0,0 |
| 17-9-2026 | 4.180 | 4.400 | 4.400 | 4.300 | 4.300 | ▲ +2,87% | 400 | 0,0 |
| 16-9-2026 | 4.450 | 4.300 | 4.350 | 4.180 | 4.180 | ▼ −6,07% | 8.800 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 4.490 | 4.350 | 4.450 | 4.300 | 4.450 | ▼ −0,89% | 600 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 4.550 | 4.350 | 4.490 | 4.350 | 4.490 | ▼ −1,32% | 200 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 4.530 | 4.520 | 4.800 | 4.400 | 4.550 | ▲ +0,44% | 1.200 | 0,0 |
| 10-9-2026 | 4.530 | 4.530 | 4.530 | 4.530 | 4.530 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/165 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-12-2006
Dữ liệu khác của VID
Phân tích kỹ thuật VIDBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh VIDDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán VIDTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ VIDDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn VIDDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức VIDCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên VIDBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ VIDNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại VIDMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại VIDTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố VIDCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp VIDNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh VIDCông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu VID (CTCP Đầu tư Phát triển thương mại Viễn Đông) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 25-12-2006 tới nay, tổng cộng 4.937 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 4.170 đồng, giảm 0,24%, khối lượng 1.600 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 1.295 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, VID tăng mạnh nhất vào năm 2020 (109,6%) và giảm sâu nhất vào năm 2008 (71,4%).
