Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo GMH
CTCP Minh Hưng Quảng Trị
Minh Hung Quang Tri Joint Stock Company
6.260
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh GMH

Doanh thu và lợi nhuận GMH theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 22Q1/2024: 15Q2/2024: 24Q3/2024: 27Q4/2024: 22Q1/2025: 20Q2/2025: 37Q3/2025: 25Q4/2025: 21Q1/2026: 13Q2/2026: 21Q3/2026: 1737Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 2Q1/2024: 0Q2/2024: 1Q3/2024: 3Q4/2024: 2Q1/2025: 2Q2/2025: 6Q3/2025: 5Q4/2025: 5Q1/2026: 2Q2/2026: 4Q3/2026: 16Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026171
Q2/2026214
Q1/2026132
Q4/2025215
Q3/2025255
Q2/2025376
Q1/2025202
Q4/2024222
Q3/2024273
Q2/2024241
Q1/2024150
Q4/2023222

Doanh thu và lợi nhuận GMH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 118Năm 2021: 165Năm 2022: 151Năm 2023: 114Năm 2024: 88Năm 2025: 104165Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 9Năm 2021: 28Năm 2022: 25Năm 2023: 14Năm 2024: 6Năm 2025: 1828Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202510418
Năm 2024886
Năm 202311414
Năm 202215125
Năm 202116528
Năm 20201189

Báo cáo tài chính gốc GMH theo kỳ

34 tệp

34 tệp báo cáo GMH trên HOSE từ năm 2019, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính GMH

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố GMH.

Kết quả kinh doanh GMH theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh103,688,1113,6151,3165,2118,3102,392,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)103,688,1113,6151,3165,2118,3102,392,9
4. Giá vốn hàng bán76,572,389,8112,5124,995,985,375,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)27,115,723,738,840,422,417,017,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính9,47,39,48,24,30,20,00,0
7. Chi phí tài chính0,10,10,30,10,20,00,00,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,10,10,30,10,20,00,00,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng6,97,98,17,25,65,05,25,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,66,67,18,16,27,46,64,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)22,98,417,631,732,610,25,27,7
12. Thu nhập khác0,00,30,00,00,00,20,10,0
13. Chi phí khác0,51,00,50,00,30,40,40,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,5-0,7-0,5-0,0-0,3-0,2-0,3-0,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)22,47,717,231,732,410,04,97,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,61,73,46,34,61,41,11,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,61,73,46,34,61,41,11,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)17,86,013,725,427,78,63,95,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)17,86,013,725,427,78,63,95,9

Kết quả kinh doanh GMH theo quý

tỉ đồng

26 kỳ, Quý 1/2020 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 1/2020
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh17,121,313,320,725,137,420,321,827,024,115,121,925,032,634,037,934,642,036,730,041,755,837,725,733,224,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)17,121,313,320,725,137,420,321,827,024,115,121,925,032,634,037,934,642,036,730,041,755,837,725,733,224,3
4. Giá vốn hàng bán12,815,010,213,917,628,416,316,621,920,913,016,719,626,027,427,725,930,928,122,231,241,029,721,525,920,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)4,36,33,16,87,58,94,05,35,13,22,15,25,46,66,610,28,811,18,77,710,514,88,04,37,33,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,72,62,72,72,52,22,11,91,91,61,81,92,32,23,02,32,21,92,72,60,11,20,40,20,00,0
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,10,10,10,00,00,00,10,00,00,00,10,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,72,11,51,61,71,91,61,61,71,72,11,91,52,91,92,71,81,51,21,21,11,81,51,01,71,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,41,81,31,81,41,71,82,81,61,61,12,01,42,11,62,31,92,41,60,52,02,01,62,11,41,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,94,93,16,16,87,52,72,73,61,50,73,14,73,66,17,57,39,18,58,67,512,15,21,34,21,1
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,10,00,00,00,00,20,00,0
13. Chi phí khác0,10,10,10,10,10,10,10,00,10,10,50,30,00,00,00,00,0-0,10,20,30,00,10,10,10,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,0-0,1-0,1-0,5-0,3-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,30,0-0,1-0,10,1-0,1-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,74,73,05,96,77,42,52,73,51,40,22,84,73,66,07,57,39,18,58,37,512,05,11,44,10,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,41,00,61,21,41,50,50,50,70,30,10,70,90,71,21,41,51,81,7-0,21,52,41,00,20,80,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,41,00,61,21,41,50,50,50,70,30,10,70,90,71,21,41,51,81,7-0,21,52,41,00,20,80,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,43,82,44,75,35,92,02,12,81,10,12,13,82,94,86,15,97,36,88,56,09,64,11,23,30,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,43,82,44,75,35,92,02,12,81,10,12,13,82,94,86,15,97,36,88,56,09,64,11,23,30,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,10,10,10,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của GMH

Dữ liệu khác của GMH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Minh Hưng Quảng Trị (mã GMH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 104 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 18 tỉ đồng, tăng 199,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 17 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.