Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo GMH
CTCP Minh Hưng Quảng Trị
Minh Hung Quang Tri Joint Stock Company
6.700
▼ −90 (▼ −1,33%)

Room ngoại GMH: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài GMH theo thời gian

1168 ngày
-0,10%0,27%0,64%1,02%1,39%16-12-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 16-12-2021. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 138.900 cổ phiếu GMH, tương đương 0,84% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 8.111.100 cổ phiếu (49,16% vốn), khoảng 54 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 16-12-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,29% (12-3-2024), thấp nhất 0,00% (16-12-2021).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu GMH theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,84%0,84%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,84%0,84%▼ −0,00 điểm %-100
3 tháng3-7-20260,86%0,84%▼ −0,02 điểm %-3.300
1 năm2-10-20250,76%0,84%▲ +0,08 điểm %13.300
3 năm3-10-20231,00%0,84%▼ −0,16 điểm %-25.800

Sở hữu nước ngoài GMH cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,84%■ 0,00 điểm %138.90050%8.111.100
9-20260,84%▼ −0,00 điểm %138.90050%8.111.100
8-20260,84%▼ −0,02 điểm %139.00050%8.111.000
7-20260,87%▲ +0,00 điểm %143.00050%8.107.000
6-20260,86%■ 0,00 điểm %142.20050%8.107.800
5-20260,86%▼ −0,01 điểm %142.20050%8.107.800
4-20260,87%▼ −0,02 điểm %143.20050%8.106.800
3-20260,89%▼ −0,00 điểm %146.70050%8.103.300
2-20260,89%■ 0,00 điểm %147.20050%8.102.800
1-20260,89%▲ +0,00 điểm %147.20050%8.102.800
12-20250,89%▲ +0,01 điểm %146.90050%8.103.100
11-20250,88%▲ +0,12 điểm %145.60050%8.104.400
10-20250,76%■ 0,00 điểm %125.60050%8.124.400
9-20250,76%■ 0,00 điểm %125.60050%8.124.400
8-20250,76%▲ +0,03 điểm %125.60050%8.124.400
7-20250,73%▲ +0,02 điểm %121.10050%8.128.900
6-20250,71%▼ −0,02 điểm %117.20050%8.132.800
5-20250,73%■ 0,00 điểm %119.70050%8.130.300
4-20250,73%■ 0,00 điểm %119.70050%8.130.300
3-20250,73%■ 0,00 điểm %119.70050%8.130.300
2-20250,73%▲ +0,00 điểm %119.70050%8.130.300
1-20250,72%▼ −0,00 điểm %119.60050%8.130.400
12-20240,73%▲ +0,00 điểm %119.80050%8.130.200
11-20240,72%■ 0,00 điểm %119.60050%8.130.400
10-20240,72%▲ +0,02 điểm %119.60050%8.130.400
9-20240,70%■ 0,00 điểm %115.60050%8.134.400
8-20240,70%▲ +0,01 điểm %115.60050%8.134.400
7-20240,69%▼ −0,10 điểm %114.60050%8.135.400
6-20240,79%▼ −0,01 điểm %131.00050%8.119.000
5-20240,81%▲ +0,00 điểm %133.00050%8.117.000
4-20240,81%▼ −0,01 điểm %132.90050%8.117.100
3-20240,81%▼ −0,35 điểm %134.20050%8.115.800
2-20241,16%■ 0,00 điểm %192.20050%8.057.800
1-20241,16%▲ +0,00 điểm %192.20050%8.057.800
12-20231,16%■ 0,00 điểm %191.80050%8.058.200
11-20231,16%■ 0,00 điểm %191.80050%8.058.200
10-20231,16%▲ +0,16 điểm %191.80050%8.058.200
9-20231,00%▲ +0,14 điểm %164.70050%8.085.300
8-20230,86%▲ +0,37 điểm %142.40050%8.107.600
7-20230,50%▲ +0,18 điểm %81.70050%8.168.300
6-20230,31%▲ +0,18 điểm %51.80050%8.198.200
5-20230,14%■ 0,00 điểm %22.50050%8.227.500
4-20230,14%■ 0,00 điểm %22.50050%8.227.500
3-20230,14%■ 0,00 điểm %22.50050%8.227.500
2-20230,14%▲ +0,09 điểm %22.50050%8.227.500
1-20230,04%■ 0,00 điểm %7.30050%8.242.700
12-20220,04%■ 0,00 điểm %7.30050%8.242.700
11-20220,04%▲ +0,00 điểm %7.30050%8.242.700
10-20220,04%▼ −0,00 điểm %6.80050%8.243.200
9-20220,04%▼ −0,32 điểm %7.40050%8.242.600
8-20220,36%▲ +0,21 điểm %60.10050%8.189.900
7-20220,16%▲ +0,04 điểm %26.10050%8.223.900
6-20220,11%▲ +0,07 điểm %18.70050%8.231.300
5-20220,05%▼ −0,02 điểm %7.70050%8.242.300
4-20220,06%▲ +0,01 điểm %10.70050%8.239.300
3-20220,05%▲ +0,00 điểm %8.70050%8.241.300
2-20220,05%▲ +0,00 điểm %8.60050%8.241.400
1-20220,05%▲ +0,05 điểm %8.50050%8.241.500
12-20210,00%—050%8.250.000

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026138.90000,84%8.111.100
1-10-2026138.90000,84%8.111.100
30-9-2026138.90000,84%8.111.100
29-9-2026138.90000,84%8.111.100
28-9-2026138.90000,84%8.111.100
25-9-2026138.90000,84%8.111.100
24-9-2026138.90000,84%8.111.100
23-9-2026138.90000,84%8.111.100
22-9-2026138.90000,84%8.111.100
21-9-2026138.90000,84%8.111.100
18-9-2026138.90000,84%8.111.100
17-9-2026138.90000,84%8.111.100
16-9-2026138.900−1000,84%8.111.100
15-9-2026139.00000,84%8.111.000
14-9-2026139.00000,84%8.111.000
11-9-2026139.00000,84%8.111.000
10-9-2026139.00000,84%8.111.000
9-9-2026139.00000,84%8.111.000
8-9-2026139.00000,84%8.111.000
7-9-2026139.00000,84%8.111.000
4-9-2026139.00000,84%8.111.000
3-9-2026139.00000,84%8.111.000
28-8-2026139.00000,84%8.111.000
27-8-2026139.00000,84%8.111.000
26-8-2026139.00000,84%8.111.000
25-8-2026139.00000,84%8.111.000
24-8-2026139.00000,84%8.111.000
21-8-2026139.00000,84%8.111.000
20-8-2026139.00000,84%8.111.000
19-8-2026139.000—0,84%8.111.000

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của GMH