Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo HSG
CTCP Tập đoàn Hoa Sen
Hoa Sen Group (HSG)
11.050
▲ +100 (▲ +0,91%)

Kết quả kinh doanh HSG

Năm tài chính khác năm dương lịch. HSG dùng năm tài chính từ 1-10 đến 30-9 năm sau. Để so sánh được với doanh nghiệp khác, số liệu và báo cáo gốc ở đây xếp theo thời gian thực (quý dương lịch): quý 3-2026 là tháng 7 đến tháng 9-2026, dù công ty gọi là quý 4 năm tài chính của họ. Số cả năm và lũy kế là cộng các quý dương lịch, nên khác số năm tài chính trong báo cáo kiểm toán.

Doanh thu và lợi nhuận HSG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 8.107Q4/2023: 9.073Q1/2024: 9.250Q2/2024: 10.840Q3/2024: 10.109Q4/2024: 10.222Q1/2025: 8.450Q2/2025: 9.509Q3/2025: 8.357Q4/2025: 8.383Q1/2026: 8.975Q2/2026: 9.99310.840Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 440Q4/2023: 103Q1/2024: 319Q2/2024: 273Q3/2024: -181Q4/2024: 166Q1/2025: 208Q2/2025: 274Q3/2025: 88Q4/2025: 62Q1/2026: 123Q2/2026: 382440-181Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20269.993382
Q1/20268.975123
Q4/20258.38362
Q3/20258.35788
Q2/20259.509274
Q1/20258.450208
Q4/202410.222166
Q3/202410.109-181
Q2/202410.840273
Q1/20249.250319
Q4/20239.073103
Q3/20238.107440

Doanh thu và lợi nhuận HSG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 30.045Năm 2021: 56.561Năm 2022: 40.694Năm 2023: 32.806Năm 2024: 40.420Năm 2025: 34.69956.561Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1.544Năm 2021: 4.380Năm 2022: -1.067Năm 2023: 814Năm 2024: 577Năm 2025: 6324.380-1.067Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202534.699632
Năm 202440.420577
Năm 202332.806814
Năm 202240.694-1.067
Năm 202156.5614.380
Năm 202030.0451.544

Báo cáo tài chính gốc HSG theo kỳ

234 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025—
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009—
2008———
2007—————
2006—————

Báo cáo tháng

NămT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2009——————————

234 tệp báo cáo HSG trên HOSE từ năm 2006, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HSG

178 văn bản
29-7-2026Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý III NĐTC 2025-2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp14-7-2026Công bố ước kết quả kinh doanh hợp nhất Quý 3 và lũy kế 9 tháng niên độ tài chính 2025-2026HOSE1-6-2026Giải trình KQKD HN và Cty mẹ bán niên NĐTC 2025-2026 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp4-5-2026Giải trình KQKD Cty mẹ quý II NĐTC 2025-2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2026Giải trình KQKD HN quý 2 niên độ tài chính 2025-2026HOSE2-2-2026Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 1 NĐTC 2025-2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp29-12-2025Giải trình KQKD HN và Cty mẹ NĐTC 2024-2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp30-10-2025Giải trình biến động KQKD quý 4 niên độ tài chính 2024-2025HOSE · 2 tệp30-7-2025Giải trình KQKD Cty mẹ quý 3 NĐTC 2024-2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-5-2025Giải trình KQKD riêng và HN bán niên niên độ tài chính 2024-2025 đã soát xétHOSE · 2 tệp24-1-2025Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 1 NĐTC 2024-2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-12-2024Giải trình KQKD riêng và HN niên độ tài chính 2023-2024HOSE31-10-2024Giải trình KQKD Cty mẹ quý 4 NĐTC 2023-2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2024Giải trình KQKD HN quý 4 niên độ tài chính 2023-2024HOSE26-7-2024Giải trình KQKD quý 3 niên độ tài chính 2023-2024HOSE30-5-2024Giải trình chênh lệch KQKD bán niên NĐTC 2023-2024HOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2 năm tài chính 2023-2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-1-2024Giải trình chênh lệch KQKD Hợp nhất Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-1-2024Giải trình KQKD riêng công ty mẹ quý 1 niên độ tài chính 2023-2024HOSE25-12-2023Giải trình KQKD riêng và HN niên độ tài chính 2022-2023HOSE30-10-2023Giải trình KQKD quý 4 niên độ tài chính 2022-2023HOSE28-7-2023Giải trình KQKD quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE12-6-2023Đính chính BCTC bán niên NĐTC 2022-2023HOSE30-5-2023Giải trình KQKD bán niên soát xét NĐTC 2022-2023HOSE28-4-2023Giải trình KQKD Cty mẹ quý 2 NĐTC 2022-2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2023Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 1 NĐTC 2022-2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-12-2022Giải trình KQKD HN và Cty mẹ niên độ tài chính 2021-2022HOSE31-10-2022Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 4 niên độ tài chính 2021-2022HOSE29-7-2022Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 3 NĐTC 2021-2022HOSE9-6-2022Đính chính thông tin trong thuyết minh BCTC bán niên đã soát xét NĐTC 2021-2022HOSE30-5-2022Giải trình KQKD của 6 tháng đầu niên độ tài chính 2021-2022 đã soát xétHOSE29-4-2022Kết quả kinh doanh hợp nhất quý 2 và KQKD hợp nhất lũy kế 6 tháng NĐTC 2021-2022HOSE29-4-2022Giải trình KQKD quý 2 năm tài chính 2021-2022HOSE28-1-2022Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 1 NĐTC 2021-2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-12-2021Giải trình KQKD HN và Cty mẹ niên độ tài chính 2020-2021HOSE29-10-2021Giải trình biến động KQKD quý 4 niên độ 2020-2021HOSE29-10-2021Ứơc kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 9/2021 và lũy kế 10 NĐTC 2020-2021HOSE27-9-2021Ước KQKD HN tháng 8/2021 và lũy kế 11 tháng NĐTC 2020-2021HOSE26-8-2021Ứơc kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 7/2021 và lũy kế 10 tháng NĐTC 2020-2021HOSE26-7-2021Giải trình KQKD quý 3 niên độ tài chính 2020-2021HOSE
Xem thêm 138 văn bản cũ hơn (tới 5-12-2008)
23-7-2021Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 06/2021 và lũy kế 9 tháng NĐTC 2020-2021HOSE28-6-2021Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 5/2021 và lũy kế 8 tháng NĐTC 2020-2021HOSE31-5-2021Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 4/2021 và lũy kế 7 tháng NĐTC 2020-2021HOSE18-5-2021Giải trình KQKD HN và Cty mẹ của 6 tháng đầu NDTC 2020-2021 đã soát xétHOSE28-4-2021Giải trình KQKD Cty mẹ quý 2 NĐTC 2020-2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-4-2021Giải trình kết quả kinh doanh HN quý 2 niên độ tài chính 2020-2021HOSE27-4-2021Kết quả kinh doanh hợp nhất quý 2 và KQKD hợp nhất lũy kế 6 thángHOSE15-4-2021Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 3/2021HOSE17-3-2021Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 02/2021 và lũy kế 5 tháng NĐTC 2020-2021HOSE22-2-2021Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 1/2021 và lũy kế 4 tháng NĐTC 2020-2021HOSE22-2-2021Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 01/2021 và lũy kế 4 tháng NĐTC 2020-2021HOSE1-2-2021Giải trình KQKD HN quý 1 NĐTC 2020-2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-1-2021Giải trình KQKD Cty mẹ quý 1 NĐTC 2020-2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-10-2020Ước kết quả kinh doanh hợp nhất quý 3 và NĐTC 2019-2020HOSE12-10-2020Ước KQKD Hợp nhất quý IV và Niên độ tài chính 2019-2020HOSE13-7-2020Ước kết quả kinh doanh hợp nhất lũy kế 9 tháng NĐTC 2019-2020HOSE24-6-2020Ước kết quả kinh doanh hợp nhất lũy kế 8 tháng NĐTC 2019-2020HOSE27-5-2020Giải trình KQKD HN và Cty mẹ bán niên niên độ tài chính 2019-2020HOSE12-5-2020Ước kết quả kinh doanh hợp nhất lũy kế 7 tháng NĐTC 2019-2020HOSE28-4-2020Giải trình KQKD HN quý 2 NĐTC 2019-2020HOSE22-4-2020Ước kết quả kinh doanh Hợp nhất quý II NĐTC 2019-2020HOSE6-4-2020Xin gia hạn nộp BCTC quý II và BCTC soát xét bán niên đã soát xétHOSE21-1-2020Giải trình KQKD HN quý 1 niên độ tài chính 2019-2020HOSE14-1-2020Kết quả kinh doanh hợp nhất quý 1 niên độ tài chính 2019-2020HOSE9-1-2020Ước kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 1 NĐTC 2019-2020HOSE26-12-2019Giải trình BCTC kiểm toán niên độ tài chính 2018-2019HOSE5-12-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho HSGHOSE1-11-2019Xin gia hạn nộp BCTC năm 2019,HOSE31-10-2019Giải trình chênh lệch KQKD HN quý 4 năm 2019 so với quý 4 năm 2018HOSE15-7-2019Ước kết quả kinh doanh hợp nhất quý 3HOSE31-5-2019Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ của 6 tháng đầu niên độ tài chính 2018-2019 đã soát xétHOSE2-5-2019Giải trình KQKD HN quý 2 niên độ tài chính 2018-2019HOSE8-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE2-1-2019Giải trình KQKD HN và Cty mẹ niên độ tài chính 2017-2018HOSE2-1-2019Giải trình KQKD riêng trước và sau kiểm toánHOSE26-12-2018Xin gia hạn công bố BCTC năm 2019HOSE31-10-2018Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 niên độ tài chính 2017-2018HOSE8-6-2018Giải trình chênh lệch KQKD bán niên hợp nhất niên độ tài chính 2017-2018HOSE4-6-2018Giải trình chênh lệch KQKD trong BCTC bán niên niên độ tài chính 2017-2018 trước và sau soát xétHOSE2-5-2018Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 2 niên độ tài chính 2017-2018HOSE11-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE31-10-2017Giải trình KQKD HN và Cty mẹ quý 4 niên độ tài chính 2016 - 2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-10-2017Thông báo về ước kết quả kinh doanh Quý 4 NĐTC 2016-2017HOSE23-1-2017Ước KQKD HN quý 1 NĐTC 2016-2017HOSE12-1-2017UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2017HOSE5-1-2017Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm 2017HOSE2-8-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh hợp nhất quý III và lũy kế 9 tháng đầu niên độ tài chính 2015-2016HOSE21-7-2016Giải trình kết quả kinh doanh công ty mẹ quý 3/2016 và lũy kế 9 tháng đầu niên độ tài chính 2015-2016HOSE19-4-2016Ước KQKD HN quý 2 và lũy kế 6 tháng đầu NĐTC 2015 - 2016HOSE25-2-2016UBCKNN chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC trong năm tài chính 2016HOSE3-2-2016Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố Báo cáo tài chínhHOSE29-1-2016Chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE28-1-2016Gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE19-1-2016Ước KQKD HN quý 1 niên độ tài chính 2015 - 2016HOSE8-1-2016Đề nghị chấp thuận gia hạn công bố Báo cáo tài chính các quý niên độ tài chính 2015 – 2016 (01/10/2015 – 30/09/2016)HOSE22-10-2015Ước kết quả kinh doanh hợp nhất Q4 niên độ tài chính 2014-2015HOSE16-7-2015Ước KQKD HN lũy kế 9 tháng đầu niên độ tài chính 2014 - 2015HOSE21-4-2015Ước KQKD HN quý 2 và lũy kế 6 tháng đầu niên độ tài chính 2014 - 2015HOSE14-2-2015Giải trình KQKD HN quý 1 niên độ tài chính 2014 - 2015HOSE15-1-2015Ước KQKD HN quý 1 NĐTC 2014 - 2015HOSE14-11-2014Giải trình KQKD HN quý 4 niên độ tài chính 2013-2014HOSE21-10-2014Ước KQKD HN quý 4 và lũy kế 12 tháng NĐTC 2013 - 2014HOSE21-10-2014Giải trình KQKD riêng CTy mẹ quý 4 niên độ tài chính 2013-2014HOSE21-7-2014Giải trình KQKD Cty mẹ quý 3 niên độ tài chính 2013-2014HOSE16-5-2014Giải trình KQKD hợp nhất quý 2 niên độ tài chính 2013-2014HOSE21-4-2014Giải trình KQKD Riêng Cty Mẹ Q2 NĐTC 2013-2014HOSE21-4-2014Ước KQKD hợp nhất Q2 và lũy kế 6 tháng đầu NĐTC 2013-2014HOSE8-1-2014Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 12/2013 và lũy kế 3 thángHOSE10-12-2013Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 11/2013 và lũy kế 2 tháng đầu NĐTC 2013-2014HOSE17-10-2013Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 09/2013 và lũy kế NĐTC 2012 - 2013HOSE13-9-2013Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 08-2013 và lũy kế 11 tháng đầu năm NĐTC 2012-2013HOSE16-8-2013Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 07-2013 và lũy kế 10 tháng đầu năm NĐTC 2012-2013HOSE9-7-2013Ước kết quả kinh doanh hợp nhất 6 tháng -2013 và lũy kế 9 tháng đầu năm NĐTC 2012-2013HOSE11-6-2013Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 05/2013 và lũy kế 8 tháng đầu NĐTC 2012 - 2013HOSE16-5-2013Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q2 và lũy kế 6 tháng đầu NĐTC 2012 - 2013HOSE14-5-2013Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 04-2013 và lũy kế 7 tháng đầu NĐTC 2012-2013HOSE18-4-2013Giải trình kết quả kinh doanh riêng Cty Mẹ Q2 NĐTC 2012-2013HOSE12-4-2013Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 03/2013 và 6 tháng đầu NĐTC 2012 - 2013HOSE12-3-2013Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 2/2013 và lũy kế 5 tháng của niên độ tài chính 2012-2013HOSE11-3-2013Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 1/2013 và lũy kế 4 tháng của niên độ tài chính 2012-2013HOSE7-2-2013Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý I niên độ tài chính 2012-2013HOSE18-1-2013Giải trình kết quả kinh doanh của riêng Công ty Mẹ quý I niên độ tài chính 2012-2013HOSE15-1-2013Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 12/2012 và lũy kế 3 tháng của niên độ tài chính 2012-2013HOSE11-12-2012Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 11 và lũy kế 2 tháng của niên độ tài chính 2012-2013HOSE14-11-2012Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q4 niên độ tài chính 2011 - 2012HOSE13-11-2012Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 10 của niên độ tài chính 2012-2013HOSE19-10-2012Giải trình KQKD của riêng Cty Mẹ Quý 4 niên độ tài chính 2011-2012HOSE17-10-2012Ước kết quả kinh doanh hợp nhất niên độ 2011-2012HOSE11-9-2012Ước kết quả kinh doanh tháng 8/2012 và lũy kế 11 tháng NĐTC 2011-2012HOSE15-8-2012Giải trình KQKD HN Quý 3 niên độ tài chính 2011-2012HOSE15-8-2012Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 7/2012 và lũy kế 10 tháng NĐTC 2011-2012HOSE23-7-2012Giải trình Kết quả kinh doanh Q3 niên độ tài chính 2011-2012HOSE17-7-2012Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 06-2012 và lũy kế 9 tháng NĐTC 2011-2012HOSE12-6-2012Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 5/2012 và 8 tháng NĐTC 2011-2012HOSE22-5-2012Giải trình KQKD hợp nhất Q2 niên độ tài chính 2011-2012HOSE22-5-2012Ước kết quả kinh doanh hợp nhất lũy kế 7 tháng đầu niên độ tài chính 2011-2012HOSE14-5-2012Ước Kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 04-2012HOSE25-4-2012Giải trình Kết quả kinh doanh riêng Cty Mẹ Q2-2012 niên độ tài chính 2011-2012HOSE13-4-2012Công bố uớc kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 03 -2012 và lũy kế 6 tháng niên độ tài chính 2011-2012HOSE15-3-2012Công bố uớc kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 02 -2012 và lũy kế 5 tháng niên độ tài chính 2011-2012HOSE23-2-2012Giải trình KQKD hợp nhất Q1 niên độ tài chính 2011-2012HOSE14-2-2012Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 1/2012 và lũy kế 4 tháng đầu năm NĐTC 2011-2012HOSE19-1-2012Giải trình kết quả kinh doanh công ty mẹ Q1 niên độ 2011 - 2012HOSE16-1-2012Ước kết quả kinh doanh hợp nhất Q1 NĐTC 2011-2012HOSE10-1-2012Công bố bản giải trình kết quả sản xuất kinh doanh riêng công ty mẹ niên độ tài chính 2010-2011HOSE20-12-2011Ước kết quả kinh doanh hợp nhất tháng 10 và tháng 11 năm 2011HOSE21-11-2011Giải trình chênh lệch lợi nhuận hợp nhất Q4/2011HOSE19-8-2011Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q3 NĐTC 2010-2011HOSE25-7-2011Giải trình kết quả kinh doanh công ty mẹ Q3 NĐTC 2010-2011HOSE23-5-2011Giải trình BCTC hợp nhất Q2 NĐTC 2010-2011HOSE19-5-2011Công bố ước lợi nhuận sau thuế 7 tháng đầu niên độ tài chính 2010-2011HOSE17-5-2011Giải trình BCTC riêng công ty mẹ trước và sau soát xétHOSE28-4-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q2 NĐTC 2010-2011 của công ty mẹHOSE23-2-2011Giải trình Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất Quý 1 niên độ tài chính 2010-2011HOSE29-1-2011Đính chính Báo cáo tài chính công ty mẹHOSE4-1-2011Công bố thông tin đường dẫn xem BCTCHOSE24-11-2010Giải trình Kết quả kinh doanh hợp nhất niên độ tài chính 2009-2010HOSE9-11-2010Giải trình kết quả kinh doanh riêng Cty Mẹ Q4 niên độ 2009-2010HOSE26-10-2010Gia hạn nộp báo cáo tài chính Q3-2010 công ty mẹHOSE13-8-2010Giải trình kết quả kinh doanh Q3 niên độ 2009-2010HOSE2-8-2010Ước kết quả kinh doanh HN 9 tháng cho năm tài chính 2009-2010HOSE17-6-2010Kết quả kinh doanh tháng 5-2010HOSE14-5-2010Kết quả kinh doanh tháng 4 và 7 tháng cho niên độ 2009-2010HOSE6-1-2010Ước kết quả kinh doanh T12-2009HOSE15-12-2009Kết quả kinh doanh tháng 11 năm 2009HOSE4-12-2009Ước kết quả kinh doanh tháng 11 năm 2009HOSE17-11-2009Kết quả kinh doanh T10-2009HOSE3-11-2009Ước thực hiện KQKD tháng 10-2009HOSE28-10-2009Giải trình biến động kết quả kinh doanhHOSE2-10-2009Kết quả kinh doanh tháng 9-2009HOSE7-8-2009Ước kết quả kinh doanh tháng 7/2009HOSE8-7-2009Ước thực hiện lợi nhuận sau thuế tháng 6/2009HOSE18-5-2009Kết quả kinh doanh tháng 4/2009HOSE9-2-2009Giải trình kết quả kinh doanhHOSE18-12-2008Báo cáo tài chính hợp nhất và công ty mẹ kiểm toán 9 tháng năm 2008HOSE18-12-2008Báo cáo tài chính hợp nhất 6 tháng năm 2008HOSE16-12-2008Kết quả kinh doanh 9 thángHOSE5-12-2008Xin gia hạn báo cáo tài chính quý 3 năm 2008HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HSG.

Kết quả kinh doanh HSG theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh35.523,641.040,433.391,941.026,356.826,030.334,727.121,334.198,128.473,719.880,716.969,116.123,912.373,710.279,610.573,13.819,53.277,22.721,92.022,11.111,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu824,4620,1585,5331,8265,4289,346,997,9204,7133,623,817,310,320,318,711,55,16,26,40,3
3. Doanh thu thuần (1)-(2)34.699,240.420,332.806,540.694,456.560,630.045,327.074,334.100,228.269,119.747,116.945,316.106,612.363,410.259,310.554,43.808,03.272,12.715,82.015,71.111,2
4. Giá vốn hàng bán30.446,035.901,028.956,137.719,147.062,724.872,323.539,030.719,023.716,115.173,514.208,414.270,610.604,08.863,99.205,13.183,22.382,62.234,21.664,9925,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)4.253,24.519,33.850,42.975,49.497,85.173,03.535,33.381,24.552,94.573,62.736,91.836,01.759,41.395,41.349,3624,8889,5481,6350,8185,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính276,6341,3245,2145,8504,586,146,5190,054,937,944,124,941,937,952,618,119,46,628,40,5
7. Chi phí tài chính266,7279,9250,1465,5598,4593,9779,0982,8689,7279,9435,7247,9251,3336,1545,8301,7194,8158,172,523,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay188,1156,9172,9232,7338,6494,0716,9827,6588,6219,6232,9181,7165,5292,3162,1155,0117,8109,369,620,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng2.918,23.458,22.543,43.274,23.975,92.348,91.780,71.819,51.619,11.234,7896,5719,9519,5405,5395,8166,4133,1124,564,523,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp692,0534,2411,7487,7454,8460,5462,2784,2816,2965,2546,6404,3375,0266,0239,7113,9109,8106,970,835,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)652,9588,3890,3-1.106,24.973,21.855,9560,0-15,21.482,82.131,7902,3488,8655,5425,7220,560,8471,298,6171,3104,6
12. Thu nhập khác86,641,241,476,916,525,248,8249,651,853,659,681,846,146,5—31,020,614,1225,56,0
13. Chi phí khác6,84,63,16,816,033,530,51,65,223,632,924,927,022,1—9,03,116,4229,31,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)79,836,738,370,00,4-8,318,4248,046,530,026,756,919,124,422,222,117,5-2,4-3,84,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)732,7625,0928,6-1.036,24.973,61.847,6578,3232,81.529,42.161,6929,0545,7674,6450,1242,782,9488,696,2167,5108,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành118,186,578,4-33,7715,2336,4114,761,0274,5440,0242,3128,1124,456,119,623,926,817,916,44,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-17,2-38,336,664,7-121,4-32,7-18,234,429,8-35,3-28,3-15,2-8,50,1-2,9-2,30,0-3,80,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)100,948,1114,931,1593,8303,796,595,4304,3404,7214,0112,9115,956,216,721,626,814,116,44,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)631,8576,8813,7-1.067,24.379,81.543,9481,8137,41.225,01.757,0715,0432,7558,7393,9226,061,3461,882,1151,1104,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,10,00,1-0,0-0,0-0,30,0-0,1-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)631,9576,8813,6-1.067,24.379,81.544,2481,8137,51.225,11.757,0715,0432,7558,7393,9226,061,3461,882,1151,1104,6

Kết quả kinh doanh HSG theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh10.267,59.230,18.610,18.496,59.755,48.661,510.407,310.223,310.986,29.423,79.249,68.235,18.825,47.081,87.942,08.152,512.234,012.697,817.005,915.922,413.035,910.861,89.167,28.425,96.954,95.786,76.597,76.357,57.243,66.922,47.557,68.561,110.350,87.728,67.929,86.992,47.280,46.271,15.793,15.038,24.610,64.438,83.918,93.937,94.835,44.276,94.419,74.032,84.327,83.343,63.300,83.205,23.265,62.602,22.699,82.285,82.753,52.540,42.531,22.323,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu274,2254,9227,1139,9246,3211,1185,6114,6145,8174,1176,4128,6179,6100,924,6213,456,737,272,2125,452,015,867,692,7120,98,212,77,715,411,112,2-4,826,064,443,353,649,758,126,543,115,848,15,85,85,27,05,08,52,41,42,43,04,00,94,82,02,111,47,62,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)9.993,38.975,18.383,18.356,69.509,28.450,410.221,710.108,710.840,49.249,69.073,28.106,68.645,86.980,97.917,47.939,112.177,212.660,716.933,615.797,012.983,910.846,09.099,68.333,26.834,05.778,56.585,06.349,87.228,26.911,37.545,48.565,910.324,87.664,17.886,66.938,87.230,76.213,05.766,64.995,14.594,84.390,73.913,23.932,14.830,14.269,94.414,74.024,34.325,43.342,23.298,43.202,13.261,52.601,32.695,02.283,92.751,52.529,02.523,62.320,3
4. Giá vốn hàng bán8.467,17.923,77.444,67.331,48.296,37.373,79.016,39.249,99.503,58.131,38.123,57.031,77.753,76.047,27.757,58.147,910.582,311.231,414.810,413.330,210.030,28.892,07.600,76.797,85.771,24.702,65.631,95.518,66.257,96.130,66.938,37.842,09.293,76.645,06.705,45.815,96.138,85.056,04.720,03.681,03.480,43.292,13.263,93.158,84.074,73.710,93.924,93.520,63.871,52.953,62.894,42.858,52.759,12.092,12.342,81.940,72.371,72.208,72.161,72.078,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.526,21.051,5938,51.025,21.212,91.076,71.205,3858,81.336,91.118,2949,71.074,9892,1933,7160,0-208,81.595,01.429,32.123,32.466,82.953,71.954,01.498,91.535,41.062,91.075,9953,1831,2970,4780,7607,1723,81.031,11.019,21.181,21.122,91.091,91.156,91.046,51.314,11.114,41.098,5649,2773,3755,4559,0489,8503,7453,8388,6404,1343,6502,5509,2352,2343,1379,8320,3361,9242,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính4,226,039,156,061,1120,443,4128,730,6138,643,8115,312,773,432,097,544,1-27,8153,0134,7152,764,114,825,721,224,46,716,914,97,923,9134,017,914,213,44,118,418,912,57,54,213,713,011,86,213,20,54,410,49,76,012,515,28,13,810,911,212,014,523,8
7. Chi phí tài chính126,0115,269,468,460,069,075,097,864,542,649,661,464,275,0113,6111,5218,421,9169,0161,3150,9117,2122,6102,5145,9222,9174,0199,3200,1205,5198,2351,0217,2216,4186,2171,3141,3190,985,779,844,170,361,4194,776,2103,450,483,053,461,258,854,474,863,254,274,785,6121,6127,387,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay120,8108,252,247,142,646,249,239,639,328,825,335,954,657,147,973,559,252,075,4106,779,577,191,8114,0136,5151,7158,0185,6178,3195,0187,0234,6189,9216,1171,1152,4136,0129,164,764,735,954,354,180,843,254,745,346,339,550,747,118,646,153,849,467,671,0104,397,574,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng805,5651,9657,8732,3790,6737,4848,6908,9900,9799,9735,0552,2720,5535,7668,5663,91.014,9926,91.226,91.244,4857,1647,6595,4772,3477,5503,6467,6411,1468,7433,3435,8442,5505,2436,0420,7444,6425,4328,4314,2383,7282,2254,7219,0241,1240,2196,1186,8179,7193,6159,7139,7148,9132,798,2111,691,4103,599,192,492,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp179,1173,3169,1184,0168,7170,2142,8149,0129,1113,3104,383,9115,5108,199,5103,8115,4169,0134,0142,6108,669,7105,0118,894,5142,1104,5136,5108,3112,8113,1196,4235,0239,8209,9257,9220,2128,2195,1316,1198,3255,6130,7157,5131,9126,695,9111,091,3106,184,8111,294,684,460,387,058,060,855,551,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)419,7137,181,396,5254,7220,5182,3-168,1273,0301,0104,6492,64,7288,4-689,5-990,6290,3283,6746,41.053,31.989,81.183,7690,6567,6366,1231,6213,6101,2208,137,0-116,1-132,091,6141,3377,9253,3323,3528,4464,0541,9594,0531,7251,1191,7313,5146,1157,2134,3126,071,3126,841,6215,5271,6130,0100,8143,950,9101,234,1
12. Thu nhập khác27,012,517,323,236,79,37,43,715,614,613,35,07,615,522,918,623,611,84,51,32,77,82,85,68,97,96,32,79,030,8217,826,15,00,725,15,510,610,551,53,20,3-1,410,39,028,112,215,530,020,315,930,2-0,213,42,721,3-2,913,314,86,6—
13. Chi phí khác0,8-0,82,23,21,10,20,71,31,41,12,7-0,30,10,60,73,80,91,51,011,91,12,01,615,86,69,50,08,31,220,90,20,60,40,41,22,61,00,40,59,25,09,01,23,721,56,59,310,32,42,915,9-5,79,57,45,8-0,310,16,60,8—
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)26,213,315,119,935,69,16,72,314,213,510,65,37,514,922,214,922,710,33,5-10,61,65,81,2-10,22,4-1,76,2-5,57,89,9217,525,64,50,423,92,99,610,151,0-6,0-4,7-10,49,15,36,65,76,219,717,912,914,45,53,9-4,715,5-2,63,38,25,85,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)445,9150,496,4116,4290,3229,6189,0-165,7287,3314,5115,2497,912,2303,3-667,4-975,7313,0293,9749,91.042,71.991,51.189,5691,8557,4368,5230,0219,895,6216,046,9101,4-106,596,2141,6401,7256,2333,0538,5515,0536,0589,4521,3260,1197,0320,1151,8163,4154,0143,984,2141,247,1219,5266,9145,598,3147,259,1107,039,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành98,115,134,932,726,823,724,314,521,626,221,422,622,911,57,7-135,049,244,4135,5167,1294,8117,8122,898,561,653,546,31,455,311,633,6-15,913,329,968,456,161,488,775,0118,0141,5105,572,954,878,835,738,440,433,016,338,513,134,138,720,717,312,65,67,97,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-34,411,8-0,9-4,4-10,2-1,7-0,81,1-7,7-31,0-9,635,2-24,835,85,246,0-1,214,8-23,9-65,4-5,2-26,9-3,06,2-11,3-24,5-7,610,3-0,4-20,57,111,30,016,00,0-4,30,034,10,0-32,60,0-2,70,0-26,00,0-2,30,0-15,20,00,00,0-8,50,00,00,01,00,0-0,90,0-2,2
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)63,626,934,128,216,522,023,515,613,8-4,811,957,8-2,047,212,9-89,048,059,2111,6101,6289,790,9119,8104,650,428,938,711,754,9-8,840,8-4,713,345,968,451,861,4122,875,085,4141,5102,872,928,878,833,538,425,233,016,338,54,634,138,720,718,312,64,67,95,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)382,3123,562,488,2273,8207,5165,5-181,3273,4319,2103,4440,114,2256,1-680,2-886,7265,0234,7638,3941,11.701,81.098,6572,0452,8318,1201,0181,183,9161,155,760,7-101,882,895,7333,4204,3271,6415,7440,0450,6447,8418,5187,2168,1241,3118,3125,1128,8110,967,9102,742,5185,4228,2124,879,9134,654,599,134,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,1-0,0-0,1-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,30,0-0,00,00,00,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)382,1123,562,488,2273,8207,5165,5-181,3273,4319,2103,4440,114,1256,0-680,2-886,7265,0234,7638,3941,11.701,81.098,6572,0452,8318,4201,0181,183,9161,155,760,7-101,882,995,8333,4204,3271,6415,7440,0450,6447,8418,5187,2168,1241,3118,3125,1128,8110,967,9102,742,5185,4228,2124,879,9134,654,599,134,4

Báo cáo khác của HSG

Dữ liệu khác của HSG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Hoa Sen (mã HSG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 34.699 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 632 tỉ đồng, tăng 9,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 9.993 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 382 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.