Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo TNT
CTCP Tập đoàn TNT
TNT Group Joint Stock Company
9.790
▼ −190 (▼ −1,90%)

Kết quả kinh doanh TNT

Doanh thu và lợi nhuận TNT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 209Q4/2023: 262Q1/2024: 195Q2/2024: 315Q3/2024: 220Q4/2024: 188Q1/2025: 102Q2/2025: 132Q3/2025: 208Q4/2025: 574Q1/2026: 175Q2/2026: 106574Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 2Q4/2023: 12Q1/2024: 3Q2/2024: 1Q3/2024: 1Q4/2024: -5Q1/2025: 6Q2/2025: 1Q3/2025: 3Q4/2025: 10Q1/2026: 18Q2/2026: 1718-5Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202610617
Q1/202617518
Q4/202557410
Q3/20252083
Q2/20251321
Q1/20251026
Q4/2024188-5
Q3/20242201
Q2/20243151
Q1/20241953
Q4/202326212
Q3/20232092

Doanh thu và lợi nhuận TNT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 13Năm 2021: 641Năm 2022: 379Năm 2023: 638Năm 2024: 918Năm 2025: 1.0161.016Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -3Năm 2021: 30Năm 2022: 7Năm 2023: 19Năm 2024: -0Năm 2025: 2030-3Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.01620
Năm 2024918-0
Năm 202363819
Năm 20223797
Năm 202164130
Năm 202013-3

Báo cáo tài chính gốc TNT theo kỳ

241 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010—
2009————
2008—————

241 tệp báo cáo TNT trên HOSE từ năm 2008, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TNT

77 văn bản
28-8-2026Giải trình biến động LNST BCTC HN và Riêng bán niên soát xét năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-7-2026Đính chính Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất quý 1/2026HOSE6-5-2026Đính chính BCTC quý 1/2026HOSE12-3-2026Đính chính và bổ sung giải trình chênh lệch LNST đã kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-3-2026Giải trình biến động LNST BCTC HN và riêng năm 2025 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-8-2025Giải trình biến động LNST BCTC HN và Riêng soát xét bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-6-2025Đính chính, bổ sung BCTC HN quý 1/2025HOSE18-3-2025Giải trình biến động LNST năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-10-2024Ý kiến kiểm toán về đính chính thuyết minh giao dịch với bên liên quan trong BCTC soát xét bán niên năm 2024HOSE13-9-2024Giải trình thuyết minh giao dịch với bên liên quan tại BCTC soát xét bán niên 2024HOSE11-4-2024Giải trình một số nội dung liên quan đến BCTC kiểm toán năm 2023HOSE18-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE18-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 trước và sau kiểm toánHOSE6-2-2024Đính chính thuyết minh BCTC quý 3 và quý 4/2023HOSE1-11-2023Công bố công văn điều chỉnh BCTC Q3/2023HOSE3-2-2023Đính chính thuyết minh BCTC riêng năm 2022 đã kiểm toánHOSE18-1-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-7-2021Giải trình biến động KQKD HN và Cty mẹ soát xét bán niên 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-4-2021Giải trình nguyên nhân KQKD HN và riêng năm 2020 lỗ và phương án khắc phụcHOSE28-2-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho TNTHOSE20-1-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2019 so với quý 4/2018HOSE24-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE20-8-2019Giải trình thông tin liên quan đến BCTC soát xét bán niên 2019HOSE19-8-2019Giải trình nguyên nhân biến động KQKD HN và Cty mẹ soát xét bán niên năm 2019HOSE22-4-2019Giải trình BCTC quý 1/2019HOSE29-3-2019Giải trình chênh lệch KQKD năm 2018 kiểm toán so với năm 2017HOSE20-2-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE13-2-2019Đính chính số liệu trong BC kết quả kinh doanh hợp nhất quý 4/2018HOSE31-1-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017HOSE4-10-2018Giải trình BCTC 6 tháng đầu năm 2018 đã soát xétHOSE14-9-2018Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2018HOSE30-8-2018Giải trình biến động lợi nhuận 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-8-2018Giải trình BCTC quý 2.2018HOSE23-4-2018Giải trình BCTC kiểm toán năm 2017HOSE1-3-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE13-2-2018Giải trình BCTC quý 4.2017HOSE12-2-2018Điều chỉnh BCTC HN và Cty mẹ quý 4.2017HOSE1-9-2017Đính chính Thuyết minh BCTC SX 6 tháng 2017 Cty Mẹ và Hợp nhấtHOSE23-8-2017Giải trình biến động KQKD 6 tháng đầu năm 2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2017Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC năm 2016 trước và sau kiểm toánHOSE
Xem thêm 37 văn bản cũ hơn (tới 9-8-2010)
22-2-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho TNTHOSE13-2-2017Xin gia hạn công bố thông tin các Báo cáo tài chính năm 2017HOSE11-8-2016Giải trình nguyên nhân biến động KQKD HN và Cty mẹ quý 2.2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-4-2016Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2015 so với năm 2014 và giao dịch với các bên có liên quanHOSE26-2-2016Đính chính báo cáo LCTT BCTC HN và Cty mẹ quý 4.2015HOSE22-5-2015Đính chính thông tin BCTC Cty Mẹ và Hợp nhất Q1-2015HOSE21-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE17-9-2014Giải trình ý kiến của kiểm toán trong BCTC HN soát xét bán niên năm 2014HOSE9-5-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2013 trước và sau khi kiểm toánHOSE10-4-2014Giải trình chậm nộp BCTC KT năm 2013HOSE18-2-2014Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q4/2013 lỗHOSE17-2-2014Khả năng sẽ bị tạm ngừng giao dịch và chuyển sang diện chứng khoán bị kiểm soát sau khi có BCTC kiểm toán năm 2013HOSE24-1-2014Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế Công ty mẹ Q4/2013HOSE25-11-2013Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC Công ty mẹ và riêng lẻ Q3/2013HOSE24-9-2013Giải trình số liệu BCTC Công ty mẹ và hợp nhất soát xét 6 tháng 2013HOSE16-8-2013Giải trình chênh lệch kết quả kinh doanh Q2-2013 tăng so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-5-2013Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC Công ty mẹ Q1/2013HOSE17-4-2013Giải trình kết quả kinh doanh năm 2012HOSE6-2-2013Giải trình kết quả kinh doanh và doanh thu Q4/2012 hợp nhấtHOSE1-2-2013Giải trình không có doanh thu trên BCTC Q4/2012HOSE13-11-2012Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q3/2012HOSE23-10-2012Giải trình kết quả kinh doanh công ty mẹ Q3/2012HOSE30-7-2012Giải trình kết quả kinh doanh Công ty Mẹ Q2-2012HOSE10-5-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q1/2012HOSE4-5-2012Giải trình BCTC kiểm toán năm 2011HOSE27-2-2012Giải trình chênh lệch lợi nhuận Công ty mẹ năm 2011 và 2010HOSE27-2-2012Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ Q4/2011HOSE20-2-2012Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q4/2011HOSE20-2-2012Đính chính Báo cáo tài chính Cty Mẹ Q4-2011HOSE28-12-2011Giải trình biến động giá cổ phiếuHOSE31-8-2011Đính chính và Giải trình Kết quả kinh doanh hợp nhất Q2-2011HOSE26-7-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q2/2011 công ty mẹHOSE20-5-2011Giải trình Kết quả kinh doanh hợp nhất Q1-2011HOSE25-4-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q1/2011 công ty mẹHOSE4-3-2011Giải trình Kết quả kinh doanh Q4-2010HOSE29-11-2010Giải trình lợi nhuận Q3/2010HOSE9-8-2010Giải trình kết quả kinh doanh Q2-2010 Công ty mẹHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TNT.

Kết quả kinh doanh TNT theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.015,7918,2637,5379,3640,912,9104,453,8142,686,874,821,415,539,161,474,67,04,99,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,5
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.015,7918,2637,5379,3640,912,9104,453,8142,686,874,821,415,539,161,474,66,74,99,4
4. Giá vốn hàng bán974,3908,2619,3350,5587,512,299,045,8133,379,674,421,115,438,758,464,42,53,99,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)41,410,118,228,853,40,65,47,99,37,20,40,30,10,43,010,24,21,00,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính13,369,946,56,30,70,016,510,50,00,00,00,02,91,77,214,31,20,00,0
7. Chi phí tài chính37,481,431,58,60,1-0,20,21,40,20,00,00,01,00,11,10,20,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay4,866,234,80,40,10,10,01,30,10,00,00,00,00,10,30,20,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-5,4-1,0-1,3-0,9-0,9-0,10,0
9. Chi phí bán hàng2,34,17,10,60,20,00,20,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp-6,2-9,91,222,017,03,38,018,34,52,9-7,1-4,514,92,95,33,31,90,70,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)21,34,325,04,036,9-2,513,4-2,14,64,37,54,8-18,3-2,02,520,12,60,20,1
12. Thu nhập khác4,00,00,34,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,50,01,10,00,00,0
13. Chi phí khác0,82,42,60,20,10,110,10,10,72,70,30,01,11,11,81,30,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)3,2-2,4-2,34,7-0,1-0,1-10,1-0,1-0,7-2,7-0,3-0,0-1,1-0,5-1,8-0,20,00,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)24,51,922,78,736,8-2,73,3-2,23,91,67,24,8-19,3-2,50,819,92,60,20,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,72,04,01,87,10,00,40,00,00,00,00,00,10,00,45,50,30,10,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,0—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,72,04,01,87,10,0—0,00,00,00,00,00,10,00,45,50,30,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)19,8-0,118,76,929,7-2,72,9-2,23,81,67,24,8-19,4-2,50,414,42,30,10,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát6,1-0,43,40,00,00,00,0-0,30,00,10,1-0,00,00,0-0,0-0,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)13,70,415,36,929,7-2,72,9-1,93,81,57,14,8-19,4-2,50,414,52,30,10,0

Kết quả kinh doanh TNT theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh106,2175,5573,5208,4131,7102,3187,7220,3315,4194,9261,8208,5106,250,65,435,326,7311,9107,7211,7212,1109,50,00,06,46,510,927,7104,233,510,638,6-15,219,868,034,415,125,22,013,350,121,47,10,22,565,09,05,16,01,27,51,07,00,00,06,632,50,056,84,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)106,2175,5573,5208,4131,7102,3187,7220,3315,4194,9261,8208,5106,250,65,435,326,7311,9107,7211,7212,1109,50,00,06,46,510,927,7104,233,510,638,6-15,219,868,034,415,125,22,013,350,121,47,10,22,565,09,05,16,01,27,51,07,00,00,06,632,50,056,84,5
4. Giá vốn hàng bán82,9152,5542,5200,1130,6101,2185,1217,7314,3191,1252,7202,1104,649,95,233,924,5286,999,0194,7194,199,70,00,06,16,110,426,299,131,78,333,5-15,219,365,332,912,622,51,710,846,720,47,00,22,564,78,95,16,01,17,41,07,00,00,06,432,30,055,52,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)23,323,031,08,31,21,12,62,61,13,89,16,51,60,80,31,42,125,08,717,017,99,80,00,00,30,30,51,55,11,92,35,10,00,52,71,52,52,70,32,63,41,00,10,00,00,30,10,00,10,10,10,00,00,00,00,20,20,01,41,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính13,41,50,20,84,77,64,017,622,325,842,61,31,71,04,60,31,10,30,20,40,10,00,00,00,00,016,50,00,00,010,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,012,10,02,60,30,40,50,80,07,10,2
7. Chi phí tài chính14,21,024,58,43,70,712,017,826,924,434,00,3-1,1-1,18,50,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,30,01,60,32,70,0-0,20,10,10,10,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,016,00,01,70,00,00,00,10,10,10,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,01,52,80,5-0,50,72,917,522,023,90,00,30,40,70,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,50,22,60,00,10,10,10,10,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,1-0,70,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,2-0,2-0,2-0,2-0,2-0,2-0,5-0,3-0,3-0,3
9. Chi phí bán hàng0,60,30,50,60,70,51,00,61,01,56,20,40,20,20,30,10,10,10,10,10,00,00,00,00,00,00,10,10,20,10,20,20,20,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,62,1-3,1-3,00,0-0,1-4,00,8-6,2-0,4-2,31,8-1,6-1,817,60,82,70,94,60,511,00,90,40,61,70,75,50,81,11,113,31,11,31,21,41,01,21,00,70,90,70,5-5,3-0,3-0,6-0,8-4,90,4-0,20,320,40,20,30,30,60,61,71,01,71,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)19,322,19,33,11,47,6-2,51,01,74,213,75,25,84,5-21,50,80,524,34,216,87,08,9-0,5-0,6-1,1-0,49,80,31,10,7-0,53,8-1,5-1,21,30,51,11,7-0,41,72,70,55,40,30,61,15,0-0,30,3-0,2-24,5-0,40,4-0,2-0,5-0,2-1,3-1,46,30,6
12. Thu nhập khác2,50,03,90,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,04,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,50,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,40,10,40,00,30,22,30,10,00,00,02,60,00,00,00,00,00,10,00,0-0,10,30,00,10,00,010,10,00,00,00,00,00,00,10,20,40,00,01,60,21,00,00,00,00,30,00,00,00,00,00,50,00,00,01,10,00,00,0-0,20,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,1-0,13,5-0,0-0,3-0,2-2,3-0,1-0,0-0,00,0-2,3-0,00,0-0,0-0,04,9-0,10,00,00,2-0,3-0,0-0,10,00,0-10,1-0,00,00,0-0,0-0,00,0-0,1-0,2-0,4-0,0-0,0-1,6-0,2-1,00,00,00,0-0,30,0-0,00,00,00,0-0,50,00,00,0-0,50,0-0,00,00,2-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)21,322,012,83,11,17,4-4,70,91,64,213,82,95,84,5-21,60,85,424,14,216,87,18,6-0,5-0,7-1,1-0,4-0,30,31,10,7-0,53,8-1,5-1,21,10,11,11,6-2,01,41,70,55,40,30,41,15,0-0,30,3-0,2-25,0-0,40,4-0,2-1,0-0,2-1,3-1,46,50,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,54,42,40,30,51,5-0,20,21,10,82,20,61,20,9-4,30,21,14,80,93,41,51,30,00,00,00,00,10,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,0-0,00,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,54,42,40,30,51,5-0,20,21,10,82,20,61,20,9-4,30,21,14,80,93,41,51,30,00,00,00,00,10,10,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,0-0,00,4
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)16,917,610,42,80,76,0-4,60,70,53,311,62,34,63,6-17,30,64,319,33,413,45,67,3-0,5-0,7-1,1-0,4-0,40,11,10,7-0,63,8-1,5-1,21,00,11,11,6-2,01,41,70,55,40,30,31,15,0-0,30,3-0,2-25,0-0,40,3-0,2-1,0-0,2-1,3-1,46,60,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát8,18,64,71,4-0,10,1-0,4-0,1-0,40,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,8-0,20,20,00,7-0,1-0,1-0,20,1-0,0-0,0-0,00,1-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,1-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,00,00,00,0-0,0-0,00,40,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)8,89,05,71,30,85,9-4,10,70,92,911,62,34,63,6-17,30,64,319,33,413,45,67,3-0,5-0,7-1,1-0,40,40,40,90,7-1,33,9-1,3-1,00,90,11,11,7-2,11,51,70,55,40,40,41,05,1-0,30,3-0,2-25,0-0,40,3-0,2-1,0-0,2-1,3-1,36,20,1

Báo cáo khác của TNT

Dữ liệu khác của TNT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn TNT (mã TNT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.016 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 20 tỉ đồng, tăng 26.424,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 106 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 17 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.