Số liệu tới phiên28-10-2026
Trong phiên 10:20:33
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 693 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BFC, GDA, HTE, HTP, PTS · Xem bảng →
Logo HHP
CTCP HHP Global
HHP Global Joint Stock Company
17.600
▼ −150 (▼ −0,85%)
trong phiên · 10:20:33

Kết quả kinh doanh HHP

Doanh thu và lợi nhuận HHP theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 287Q4/2023: 357Q1/2024: 412Q2/2024: 438Q3/2024: 493Q4/2024: 528Q1/2025: 656Q2/2025: 960Q3/2025: 706Q4/2025: 803Q1/2026: 839Q2/2026: 765960Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 3Q4/2023: 0Q1/2024: 6Q2/2024: 10Q3/2024: 3Q4/2024: 7Q1/2025: 13Q2/2025: 20Q3/2025: 10Q4/2025: 14Q1/2026: 13Q2/2026: 1920Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202676519
Q1/202683913
Q4/202580314
Q3/202570610
Q2/202596020
Q1/202565613
Q4/20245287
Q3/20244933
Q2/202443810
Q1/20244126
Q4/20233570
Q3/20232873

Doanh thu và lợi nhuận HHP theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 480Năm 2021: 791Năm 2022: 945Năm 2023: 1.109Năm 2024: 1.870Năm 2025: 3.1243.124Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 23Năm 2021: 37Năm 2022: 41Năm 2023: 25Năm 2024: 24Năm 2025: 5252Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.12452
Năm 20241.87024
Năm 20231.10925
Năm 202294541
Năm 202179137
Năm 202048023

Báo cáo tài chính gốc HHP theo kỳ

85 tệp

85 tệp báo cáo HHP trên HOSE từ năm 2018, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính HHP

37 văn bản
19-10-2026Bản công bố thông tin của CTCP Giấy Hoàng Hà Hải Phòng (HHP)Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) · 4 tệp29-7-2026Giải trình liên quan đến BCTC tự lập Quý 2 năm 2026HOSE29-4-2026Giải trình BCTC quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2026Giải trình BCTC kiểm toán năm 2025HOSE30-1-2026Giải trình BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-11-2025Điều chỉnh BCTC HN và Cty mẹ quý 3/2025HOSE29-10-2025Giải trình BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2025Giải trình biến động KQKD 6 tháng đầu năm 2025 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2025Giải trình BCTC quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE31-3-2025Giải trình liên quan đến BCTC kiểm toán năm 2024HOSE3-2-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-12-2024Đính chính BCTC HN và Cty mẹ quý 3/2024HOSE11-11-2024Điều chỉnh BCTC HN và công ty mẹ quý 3/2024HOSE31-10-2024Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE31-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE2-5-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE30-1-2024Giải trình chênh lệch LNST Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-12-2023Đính chính BCTC HN và mẹ đã kiểm toánHOSE31-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2023Giải trình BCTC quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2023Giải trình BCTC Cty mẹ quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2023Giải trình BCTC kiểm toán Cty mẹ năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2022 so với quý 4/2021HOSE24-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE29-7-2022Giải trình BCTC quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2022 so với quý 1/2021HOSE30-3-2022Giải trình liên quan đến BCTC kiểm toán năm 2021HOSE28-1-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-10-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-8-2021Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE4-5-2021Giải trình BCTC quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-3-2021Giải trình liên quan đến BCTC năm 2020HOSE22-2-2021Giải trình liên quan đến BCTC quý 4/2020HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố HHP.

Kết quả kinh doanh HHP theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2016 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.123,91.870,61.109,3945,3791,6479,5368,2245,5140,7109,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,10,00,00,20,00,10,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.123,91.870,51.109,3945,3791,4479,5368,2245,5140,7109,7
4. Giá vốn hàng bán2.924,01.812,61.040,7871,4729,8434,0332,1218,1124,4100,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)199,957,868,774,061,645,536,027,416,48,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính12,18,27,81,50,41,41,10,50,10,1
7. Chi phí tài chính110,325,339,220,214,713,010,58,06,36,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay103,324,727,120,014,512,610,27,76,36,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh3,32,02,32,51,90,70,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng16,65,72,62,73,32,72,92,91,91,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp17,07,07,44,55,13,83,12,80,90,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)71,430,129,650,640,828,220,714,37,40,1
12. Thu nhập khác0,20,22,00,05,80,20,10,32,72,5
13. Chi phí khác0,40,30,50,20,90,40,90,20,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,2-0,11,5-0,24,9-0,1-0,70,12,72,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)71,229,931,150,445,828,019,914,310,12,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành19,16,56,69,89,05,14,02,91,50,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,0-0,30,00,00,00,00,00,0-0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)19,16,26,69,89,05,14,02,91,50,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)52,123,824,540,636,722,915,911,48,62,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát4,15,13,64,02,81,31,41,00,20,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)48,018,721,036,633,921,614,510,48,42,1

Kết quả kinh doanh HHP theo quý

tỉ đồng

34 kỳ, Quý 1/2018 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh764,6838,5802,7705,8959,7655,7528,3492,7437,9411,7356,8286,9227,6238,1233,9206,7274,0219,4248,7189,4188,6165,0197,9109,593,878,4122,287,899,259,159,365,267,355,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)764,6838,5802,7705,8959,7655,7528,3492,6437,9411,7356,8286,9227,6238,1233,9206,7274,0219,4248,5189,4188,5165,0197,9109,593,878,4122,287,899,259,159,365,267,355,3
4. Giá vốn hàng bán698,0782,2751,5652,5898,0622,0512,0482,4419,1399,0346,1268,5207,0219,0211,3192,6253,1201,6233,6174,4171,0150,3183,597,483,069,1113,277,589,951,652,258,160,348,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)66,656,451,253,361,733,716,310,118,812,710,618,420,519,222,614,120,917,815,014,917,514,714,512,110,79,29,010,39,27,57,07,17,06,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,72,04,32,12,83,02,53,52,81,51,52,92,80,51,20,30,40,20,10,10,10,10,30,30,30,40,60,30,10,00,10,20,10,2
7. Chi phí tài chính35,531,531,433,927,717,39,66,35,55,47,117,39,45,57,63,25,54,34,03,63,83,43,93,32,92,92,93,02,71,92,02,11,92,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay35,131,531,028,726,417,112,66,35,55,40,00,08,25,50,00,05,44,30,03,63,73,30,03,32,92,72,93,02,61,92,02,11,92,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh1,40,01,00,51,80,01,50,00,60,00,90,00,90,00,40,00,90,00,80,00,70,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng5,84,53,74,57,31,11,12,12,00,50,60,70,60,70,80,50,80,70,80,60,81,00,80,70,50,60,60,70,90,71,00,60,70,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,54,04,04,16,92,01,61,02,40,94,21,31,20,81,90,61,01,01,91,01,01,21,31,00,70,70,70,81,00,60,31,20,90,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)24,918,317,413,424,416,28,04,212,47,31,12,013,112,713,910,015,012,09,29,812,79,38,87,46,95,45,46,14,84,43,83,43,63,7
12. Thu nhập khác-0,00,00,00,00,00,25,50,0-0,00,00,31,80,00,00,00,00,00,05,70,00,10,00,00,00,10,1-0,1-0,20,00,00,00,20,20,1
13. Chi phí khác0,00,00,10,00,00,35,30,30,00,00,20,00,10,20,00,10,20,00,00,00,90,00,00,10,00,2-0,30,00,40,10,10,10,30,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,00,0-0,1-0,0-0,0-0,00,2-0,3-0,10,00,11,8-0,1-0,2-0,0-0,1-0,2-0,05,70,0-0,80,00,0-0,10,1-0,10,1-0,3-0,4-0,1-0,00,2-0,10,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)24,818,417,313,424,416,28,24,012,37,31,23,813,012,513,910,014,812,014,99,811,99,38,87,36,95,35,55,84,44,23,73,63,53,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành6,45,43,43,64,73,41,80,82,41,51,00,52,42,82,82,02,82,42,92,02,41,91,81,51,41,11,01,20,90,90,80,70,70,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,50,00,00,00,0-0,0-0,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,95,43,43,64,73,41,50,82,41,51,00,52,42,82,82,02,82,42,92,02,41,91,81,51,41,11,01,20,90,90,80,70,70,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)18,913,013,99,819,712,86,73,29,95,90,23,310,69,711,08,012,09,612,07,89,57,47,05,85,64,24,54,63,53,43,02,92,83,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,10,31,70,21,71,22,00,91,60,41,31,00,80,41,01,31,41,00,70,40,40,40,40,40,30,20,30,50,30,30,20,00,30,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)18,812,712,29,718,011,64,72,38,35,4-1,12,29,89,310,06,710,68,711,37,49,17,06,65,55,34,04,24,13,23,12,72,92,52,8

Báo cáo khác của HHP

Dữ liệu khác của HHP

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP HHP Global (mã HHP): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 3.124 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 52 tỉ đồng, tăng 118,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 765 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 19 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.