Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo BMC
CTCP Khoáng sản Bình Định
Binh Dinh Minerals Joint Stock Company
10.150
▲ +150 (▲ +1,50%)

Kết quả kinh doanh BMC

Doanh thu và lợi nhuận BMC theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 66Q1/2024: 41Q2/2024: 48Q3/2024: 47Q4/2024: 60Q1/2025: 12Q2/2025: 27Q3/2025: 40Q4/2025: 30Q1/2026: 24Q2/2026: 22Q3/2026: 2866Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 9Q1/2024: 5Q2/2024: 7Q3/2024: 6Q4/2024: 8Q1/2025: 1Q2/2025: 3Q3/2025: 4Q4/2025: 3Q1/2026: 1Q2/2026: 1Q3/2026: 19Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026281
Q2/2026221
Q1/2026241
Q4/2025303
Q3/2025404
Q2/2025273
Q1/2025121
Q4/2024608
Q3/2024476
Q2/2024487
Q1/2024415
Q4/2023669

Doanh thu và lợi nhuận BMC theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 226Năm 2021: 137Năm 2022: 183Năm 2023: 180Năm 2024: 195Năm 2025: 120226Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 15Năm 2021: 17Năm 2022: 21Năm 2023: 24Năm 2024: 26Năm 2025: 1226Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202512012
Năm 202419526
Năm 202318024
Năm 202218321
Năm 202113717
Năm 202022615

Báo cáo tài chính gốc BMC theo kỳ

134 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008—
2007——
2006————

134 tệp báo cáo BMC trên HOSE từ năm 2006, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BMC

27 văn bản
20-10-2026Đính chính thuyết minh BCTC quý 3/2026HOSE16-10-2026Giải trình biến động KQKD trên BCTC quý 3/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-10-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước14-8-2026Giải trình lợi nhuận BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-7-2026Giải trình biến động KQKD quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2026Giải trình biến động KQKD quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-10-2024Đính chính BCTC quý 3/2024HOSE15-8-2022Giải trình biến động lợi nhuận 6 tháng đầu năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-4-2022Giải trình biến động lợi nhuận quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE9-4-2019Giải trình biến động KQKD năm 2018 so với năm 2017HOSE19-11-2018Đính chính số liệu BCTC quý 3.2018HOSE19-4-2016Giải thích thêm về BCTC năm 2015 đã được kiểm toánHOSE24-4-2012Giải trình lý do không lập báo cáo bộ phận trong thuyết minh báo cáo tài chínhHOSE28-3-2012Công bố kết quả sơ bộ về kết quả kinh doanh Q1/2012HOSE23-5-2011Giải trình biến động kết quả kinh doanh Q1/2011HOSE29-1-2011Đính chính số liệu BCTC Q4/2010HOSE25-1-2010Gia hạn nộp BCTC Quý 4/2009HOSE29-1-2008Báo cáo tài chính tóm tắt Q4 năm 2007HOSE9-10-2007Báo cáo tài chính Quý III/2007HOSE17-8-2007Giải trình báo cáo tài chínhHOSE6-7-2007Báo cáo tài chính QII/2007HOSE11-5-2007Báo cáo tài chính Q1/2007HOSE16-4-2007Báo cáo tài chính kiểm toán 2006HOSE12-3-2007Giải trình biến động giá cổ phiếuHOSE31-1-2007Báo cáo tài chính Quý IV/2006HOSE26-1-2007Gia hạn BCTC Quý IV/2006HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BMC.

Kết quả kinh doanh BMC theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh119,9195,3179,9183,1137,4225,7191,0132,2217,4109,8123,2178,0445,0401,8372,3123,9101,9130,2112,752,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,024,172,570,663,218,614,623,09,50,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)119,9195,3179,9183,1137,4225,7191,0132,2217,4109,8123,2153,9372,6331,2309,1105,387,3107,2103,252,8
4. Giá vốn hàng bán93,1141,5130,5139,696,4171,2145,791,2185,690,392,4107,0228,8171,4178,667,951,661,648,229,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)26,853,849,443,441,154,545,341,031,819,530,946,8143,8159,9130,537,435,745,655,023,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,65,14,56,80,21,71,81,20,40,31,90,73,86,022,213,69,020,07,34,5
7. Chi phí tài chính0,00,60,10,11,51,10,20,10,10,40,50,10,71,60,00,10,00,00,10,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng4,26,76,49,74,710,29,14,56,94,010,211,433,727,024,515,213,58,66,63,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,719,516,913,913,524,518,021,012,77,37,712,514,726,113,25,95,57,66,13,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)14,432,130,526,421,620,319,916,512,58,014,323,598,6111,3115,029,825,649,449,520,7
12. Thu nhập khác0,00,00,30,10,30,01,10,30,04,00,13,00,20,70,40,10,32,10,20,9
13. Chi phí khác0,00,00,00,01,10,00,00,00,00,30,00,00,00,10,00,10,20,30,11,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,00,30,1-0,80,01,10,30,03,70,13,00,20,60,40,00,11,80,1-0,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)14,432,130,826,520,820,321,016,912,511,714,426,598,8111,9115,429,925,751,249,620,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,96,66,65,23,35,44,93,42,82,42,35,418,825,524,06,64,14,66,31,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,96,66,65,23,35,44,93,42,82,42,35,418,825,524,06,64,14,66,31,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)11,525,524,221,317,414,916,113,59,79,212,121,180,086,491,423,321,646,643,319,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)11,525,524,221,317,414,916,113,59,79,212,121,180,086,491,423,321,646,643,319,2

Kết quả kinh doanh BMC theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh27,921,523,629,739,627,311,660,346,747,640,865,845,444,224,546,719,676,640,142,526,850,118,0108,440,738,638,041,725,030,294,166,324,323,218,522,831,996,766,032,328,532,116,920,140,635,832,554,338,132,952,6104,7113,7112,9113,762,397,1137,2105,2119,4119,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)27,921,523,629,739,627,311,660,346,747,640,865,845,444,224,546,719,676,640,142,526,850,118,0108,440,738,638,041,725,030,294,166,324,323,218,522,831,996,766,032,328,532,116,920,140,635,826,745,635,129,743,577,799,095,5100,356,479,9111,583,394,897,5
4. Giá vốn hàng bán23,618,018,823,330,423,28,143,632,036,229,749,031,732,817,037,612,459,330,428,917,637,513,282,130,529,029,629,416,919,280,243,617,417,313,018,323,888,658,425,922,228,114,214,727,530,819,434,423,120,529,140,365,960,961,731,341,152,546,444,750,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)4,33,64,86,49,24,13,516,714,711,411,116,813,711,47,59,27,217,39,713,69,212,64,826,410,19,68,412,38,111,014,022,66,96,05,54,58,18,17,56,46,34,02,75,413,25,07,411,212,09,214,437,433,134,638,625,138,859,036,950,147,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,10,70,10,80,11,50,11,40,03,20,52,30,61,50,04,70,22,40,10,00,00,00,20,70,00,80,21,00,00,80,00,30,30,60,00,00,00,30,00,10,00,10,01,00,50,40,00,30,00,40,10,30,32,11,12,21,21,90,74,73,5
7. Chi phí tài chính0,10,00,00,00,0-0,00,00,10,40,00,00,00,00,10,00,70,00,00,01,00,10,30,10,70,20,20,00,00,10,00,00,10,00,00,00,10,00,00,00,30,00,00,20,40,00,00,00,00,10,00,00,60,00,00,01,60,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,01,01,11,11,01,00,61,91,71,71,52,21,51,51,22,30,43,93,10,91,91,30,75,81,01,81,71,50,71,05,92,60,80,70,50,70,72,13,31,60,71,00,70,81,74,03,74,61,51,63,67,58,210,17,93,28,09,56,27,77,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp2,12,42,02,93,01,11,96,04,94,54,15,64,83,52,93,92,94,03,24,23,33,42,512,94,33,93,35,82,75,44,013,42,72,62,31,64,12,21,21,82,41,81,31,33,91,11,53,23,43,12,84,93,73,32,87,36,410,61,74,45,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,30,81,93,15,43,51,210,07,78,36,011,38,07,83,47,14,111,83,57,53,97,51,77,64,64,53,65,94,55,44,16,93,73,22,82,23,34,13,02,93,21,30,63,98,10,22,23,67,04,98,024,821,523,329,015,325,640,729,742,638,5
12. Thu nhập khác0,60,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,10,00,00,00,00,00,10,20,00,00,00,00,10,00,70,30,00,30,10,00,00,00,00,00,00,04,00,00,10,00,00,00,00,01,51,50,20,00,00,00,40,00,30,00,40,0
13. Chi phí khác0,40,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,30,00,10,00,00,00,00,00,1-0,00,00,00,00,00,10,00,70,30,00,30,10,00,00,00,00,00,00,04,00,00,10,00,00,00,00,01,51,50,20,00,00,00,40,00,20,00,40,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,40,91,93,15,43,51,210,07,78,36,011,38,08,13,47,14,111,83,57,53,97,61,77,64,64,53,66,04,56,14,36,94,03,32,82,23,34,13,02,93,25,30,63,98,10,22,23,67,06,49,524,921,523,329,015,725,641,029,743,038,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,30,20,40,51,20,70,32,11,61,61,22,32,01,60,71,60,92,00,70,50,81,60,42,61,00,90,91,41,11,41,00,00,80,50,60,31,20,80,60,70,61,10,10,71,30,00,30,61,41,12,26,13,14,45,23,74,910,26,79,28,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,30,20,40,51,20,70,32,11,61,61,22,32,01,60,71,60,92,00,70,50,81,60,42,61,00,90,91,41,11,41,00,00,80,50,60,31,20,80,60,70,61,10,10,71,30,00,30,61,41,12,26,13,14,45,23,74,910,26,79,28,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,10,71,52,64,32,90,97,96,16,74,89,06,06,42,75,63,29,82,77,13,16,01,35,03,63,62,74,63,44,73,36,93,22,82,21,92,13,32,42,32,54,20,53,26,80,21,93,05,65,27,218,818,418,923,812,020,730,723,033,830,2
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,10,71,52,64,32,90,97,96,16,74,89,06,06,42,75,63,29,82,77,13,16,01,35,03,63,62,74,63,44,73,36,93,22,82,21,92,13,32,42,32,54,20,53,26,80,21,93,05,65,27,218,818,418,923,812,020,730,723,033,830,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,05,88,83,03,29,127,014,617,513,45,817,225,721,824,621,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của BMC

Dữ liệu khác của BMC

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Khoáng sản Bình Định (mã BMC): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 120 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 12 tỉ đồng, giảm 54,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 28 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.