Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BMC
CTCP Khoáng sản Bình Định
Binh Dinh Minerals Joint Stock Company
10.200
▲ +200 (▲ +2,00%)

Room ngoại BMC: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BMC theo thời gian

1258 ngày
3,96%5,58%7,21%8,83%10,46%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 564.688 cổ phiếu BMC, tương đương 4,56% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 10,01% (24-8-2021), thấp nhất 4,40% (16-10-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BMC theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20264,58%4,56%▼ −0,03 điểm %-3.500
1 tháng28-8-20264,59%4,56%▼ −0,03 điểm %-3.900
3 tháng3-7-20264,61%4,56%▼ −0,05 điểm %-6.518
1 năm2-10-20254,41%4,56%▲ +0,15 điểm %18.632
3 năm3-10-20236,30%4,56%▼ −1,74 điểm %-216.180

Sở hữu nước ngoài BMC cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20264,56%▼ −0,03 điểm %564.6880%-564.688
9-20264,58%▼ −0,00 điểm %568.1880%-568.188
8-20264,59%▼ −0,01 điểm %568.5880%-568.588
7-20264,60%▼ −0,01 điểm %569.6060%-569.606
6-20264,61%▼ −0,01 điểm %571.4060%-571.406
5-20264,62%▼ −0,00 điểm %573.0060%-573.006
4-20264,62%▼ −0,13 điểm %573.1110%-573.111
3-20264,75%▼ −0,01 điểm %589.0300%-589.030
2-20264,76%▼ −0,02 điểm %590.3170%-590.317
1-20264,78%▼ −0,01 điểm %592.9270%-592.927
12-20254,79%▲ +0,25 điểm %594.03749%5.478.351
11-20254,54%▲ +0,13 điểm %562.89049%5.509.498
10-20254,42%▼ −0,07 điểm %547.35049%5.525.038
9-20254,49%▼ −0,02 điểm %556.35649%5.516.032
8-20254,51%▼ −0,54 điểm %558.30149%5.514.087
7-20255,05%▲ +0,11 điểm %625.32149%5.447.067
6-20254,94%▼ −0,10 điểm %611.94749%5.460.441
5-20255,04%▼ −0,94 điểm %624.44749%5.447.941
4-20255,97%▲ +0,15 điểm %740.35249%5.332.036
3-20255,82%▲ +0,24 điểm %721.25649%5.351.132
2-20255,58%▲ +0,28 điểm %691.15649%5.381.232
1-20255,30%▲ +0,41 điểm %656.59249%5.415.796
12-20244,89%▼ −0,10 điểm %606.07749%5.466.311
11-20244,99%▲ +0,02 điểm %617.94749%5.454.441
10-20244,97%▲ +0,05 điểm %616.01749%5.456.371
9-20244,92%▲ +0,02 điểm %609.52749%5.462.861
8-20244,90%▼ −0,19 điểm %607.30949%5.465.079
7-20245,09%▼ −0,01 điểm %630.46949%5.441.919
6-20245,09%▼ −0,00 điểm %631.30949%5.441.079
5-20245,10%▲ +0,06 điểm %631.60949%5.440.779
4-20245,04%▲ +0,06 điểm %624.30849%5.448.080
3-20244,98%▼ −0,06 điểm %616.67549%5.455.713
2-20245,04%▼ −0,37 điểm %624.67549%5.447.713
1-20245,41%▼ −0,73 điểm %670.67549%5.401.713
12-20236,14%▼ −0,09 điểm %760.53549%5.311.853
11-20236,23%▲ +0,07 điểm %771.78549%5.300.603
10-20236,15%▼ −0,15 điểm %762.68549%5.309.703
9-20236,31%▲ +0,09 điểm %781.46849%5.290.920
8-20236,21%▲ +0,04 điểm %769.92049%5.302.468
7-20236,17%▲ +0,13 điểm %765.09449%5.307.294
6-20236,04%▼ −0,16 điểm %749.09449%5.323.294
5-20236,21%▲ +0,00 điểm %769.09449%5.303.294
4-20236,20%▲ +0,06 điểm %768.79449%5.303.594
3-20236,15%▼ −0,13 điểm %761.79449%5.310.594
2-20236,28%▲ +0,02 điểm %778.05949%5.294.329
1-20236,26%▲ +0,16 điểm %775.18449%5.297.204
12-20226,10%▼ −0,26 điểm %755.45949%5.316.929
11-20226,35%▲ +0,07 điểm %787.30149%5.285.087
10-20226,28%▲ +0,00 điểm %778.40149%5.293.987
9-20226,28%▲ +0,03 điểm %778.00149%5.294.387
8-20226,25%▲ +0,05 điểm %774.78349%5.297.605
7-20226,20%▼ −0,23 điểm %768.58349%5.303.805
6-20226,44%▼ −0,16 điểm %797.68849%5.274.700
5-20226,59%▲ +0,06 điểm %816.98849%5.255.400
4-20226,53%▼ −0,10 điểm %809.68849%5.262.700
3-20226,63%▼ −0,28 điểm %821.96849%5.250.420
2-20226,91%▲ +0,15 điểm %856.46849%5.215.920
1-20226,76%▼ −0,82 điểm %837.77849%5.234.610
12-20217,58%▼ −0,25 điểm %939.68149%5.132.707
11-20217,83%▼ −1,31 điểm %970.38149%5.102.007
10-20219,14%▼ −0,69 điểm %1.133.12149%4.939.267
9-20219,84%▼ −0,09 điểm %1.219.02649%4.853.362
8-20219,93%▲ +0,07 điểm %1.230.42649%4.841.962
7-20219,86%—1.221.41649%4.850.972

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026564.688−3.5004,56%-564.688
1-10-2026568.18804,58%-568.188
30-9-2026568.18804,58%-568.188
29-9-2026568.18804,58%-568.188
28-9-2026568.18804,58%-568.188
25-9-2026568.18804,58%-568.188
24-9-2026568.18804,58%-568.188
23-9-2026568.18804,58%-568.188
22-9-2026568.18804,58%-568.188
21-9-2026568.18804,58%-568.188
18-9-2026568.18804,58%-568.188
17-9-2026568.18804,58%-568.188
16-9-2026568.188−1004,58%-568.188
15-9-2026568.288−3004,59%-568.288
14-9-2026568.58804,59%-568.588
11-9-2026568.58804,59%-568.588
10-9-2026568.58804,59%-568.588
9-9-2026568.58804,59%-568.588
8-9-2026568.58804,59%-568.588
7-9-2026568.58804,59%-568.588
4-9-2026568.58804,59%-568.588
3-9-2026568.58804,59%-568.588
28-8-2026568.58804,59%-568.588
27-8-2026568.58804,59%-568.588
26-8-2026568.58804,59%-568.588
25-8-2026568.58804,59%-568.588
24-8-2026568.588−184,59%-568.588
21-8-2026568.60604,59%-568.606
20-8-2026568.60604,59%-568.606
19-8-2026568.606—4,59%-568.606

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BMC