Kết quả kinh doanh ECO
Doanh thu và lợi nhuận ECO theo quý
| Quý | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 79 | 11 |
| Q1/2026 | 100 | 2 |
| Q4/2025 | 110 | 3 |
| Q3/2025 | 116 | 5 |
| Q2/2025 | 133 | 3 |
| Q1/2025 | 108 | 3 |
| Q4/2024 | 134 | 4 |
| Q3/2024 | 113 | 3 |
| Q2/2024 | 106 | 2 |
| Q1/2024 | 102 | 3 |
| Q4/2023 | — | — |
| Q2/2023 | 62 | 2 |
Doanh thu và lợi nhuận ECO theo năm
| Năm | Doanh thu (tỉ) | Lợi nhuận sau thuế (tỉ) |
|---|---|---|
| Năm 2025 | 467 | 13 |
| Năm 2024 | 454 | 14 |
| Năm 2023 | 277 | 12 |
| Năm 2022 | 141 | 1 |
Báo cáo tài chính gốc ECO theo kỳ
6 tệp6 tệp báo cáo ECO trên HOSE từ năm 2024, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.
Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính ECO
1 văn bảnVăn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố ECO.
Kết quả kinh doanh ECO theo năm
tỉ đồng| Chỉ tiêu | Năm 2025 | Năm 2024 | Năm 2023 | Năm 2022 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 468,0 | 454,3 | 276,5 | 141,5 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 0,7 | 0,2 | 0,0 | 0,1 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 467,3 | 454,1 | 276,5 | 141,5 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 428,9 | 424,2 | 252,7 | 133,9 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 38,4 | 29,9 | 23,9 | 7,6 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 11,9 | 8,7 | 3,8 | 1,3 |
| 7. Chi phí tài chính | 16,0 | 7,6 | 3,7 | 3,3 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 9,9 | 2,4 | 2,2 | 1,7 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 10,0 | 7,7 | 4,8 | 2,7 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 7,6 | 6,3 | 3,9 | 1,8 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 16,8 | 17,0 | 15,3 | 1,1 |
| 12. Thu nhập khác | 2,6 | 1,2 | 0,7 | 0,0 |
| 13. Chi phí khác | 2,0 | 0,4 | 0,3 | 0,0 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | 0,5 | 0,8 | 0,4 | -0,0 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 17,4 | 17,8 | 15,7 | 1,1 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4,2 | 3,7 | 3,2 | 0,1 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 4,2 | 3,7 | 3,2 | 0,1 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 13,2 | 14,1 | 12,5 | 1,1 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | -0,1 | -0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 13,3 | 14,1 | 12,5 | 1,1 |
Kết quả kinh doanh ECO theo quý
tỉ đồng12 kỳ, Quý 1/2023 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.
| Chỉ tiêu | Quý 2/2026 | Quý 1/2026 | Quý 4/2025 | Quý 3/2025 | Quý 2/2025 | Quý 1/2025 | Quý 4/2024 | Quý 3/2024 | Quý 2/2024 | Quý 1/2024 | Quý 2/2023 | Quý 1/2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh | 78,8 | 99,7 | 110,6 | 116,2 | 133,1 | 108,0 | 133,5 | 112,6 | 106,2 | 101,9 | 61,5 | 60,9 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 0,0 | 0,0 | 0,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 3. Doanh thu thuần (1)-(2) | 78,8 | 99,7 | 109,9 | 116,2 | 133,1 | 108,0 | 133,5 | 112,6 | 106,0 | 101,9 | 61,5 | 60,9 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 60,2 | 92,1 | 103,2 | 103,2 | 121,7 | 100,7 | 124,0 | 107,8 | 99,1 | 96,3 | 57,2 | 56,1 |
| 5. Lợi nhuận gộp (3)-(4) | 18,6 | 7,7 | 6,7 | 13,0 | 11,4 | 7,3 | 9,5 | 4,8 | 6,9 | 5,6 | 4,4 | 4,8 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 2,2 | 2,0 | 4,9 | 2,1 | 2,0 | 2,9 | 2,4 | 2,5 | 2,1 | 1,5 | 0,6 | 1,1 |
| 7. Chi phí tài chính | 3,9 | 3,1 | 3,5 | 4,4 | 5,3 | 2,8 | 2,8 | 0,4 | 3,6 | 0,8 | 0,6 | 0,6 |
| -Trong đó: Chi phí lãi vay | 3,3 | 2,1 | 2,4 | 0,0 | 2,2 | 1,6 | 0,8 | 0,6 | 0,5 | 0,6 | 0,5 | 0,5 |
| 8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh | -0,1 | 0,1 | -0,1 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 9. Chi phí bán hàng | 1,9 | 1,7 | 2,4 | 2,6 | 3,2 | 2,3 | 2,6 | 1,7 | 1,7 | 1,8 | 1,2 | 0,8 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 1,8 | 2,4 | 2,3 | 2,0 | 1,5 | 1,8 | 2,6 | 1,2 | 1,0 | 1,0 | 0,9 | 0,8 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10) | 13,1 | 2,6 | 3,4 | 6,1 | 3,5 | 3,4 | 4,0 | 4,0 | 2,6 | 3,6 | 2,2 | 3,8 |
| 12. Thu nhập khác | 0,3 | 0,4 | 0,7 | 0,6 | 0,8 | 0,4 | 0,9 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,4 |
| 13. Chi phí khác | 0,0 | 0,2 | 0,4 | 0,2 | 0,9 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,2 | 0,0 | 0,3 |
| 14. Lợi nhuận khác (12)-(13) | 0,3 | 0,2 | 0,3 | 0,5 | -0,1 | 0,4 | 0,8 | 0,1 | 0,1 | -0,2 | 0,1 | 0,1 |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14) | 13,3 | 2,7 | 3,7 | 6,6 | 3,3 | 3,8 | 4,8 | 4,0 | 2,7 | 3,4 | 2,3 | 3,9 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2,8 | 0,7 | 1,0 | 1,5 | 0,8 | 0,9 | 1,0 | 0,7 | 0,6 | 0,7 | 0,5 | 0,8 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17) | 2,8 | 0,7 | 1,0 | 1,5 | 0,8 | 0,9 | 1,0 | 0,7 | 0,6 | 0,7 | 0,5 | 0,8 |
| 19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18) | 10,5 | 2,0 | 2,7 | 5,1 | 2,5 | 2,9 | 3,8 | 3,3 | 2,1 | 2,8 | 1,9 | 3,0 |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | -0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20) | 10,5 | 2,0 | 2,7 | 5,1 | 2,5 | 2,9 | 3,8 | 3,3 | 2,1 | 2,8 | 1,9 | 3,0 |
Báo cáo khác của ECO
Dữ liệu khác của ECO
Tóm tắt
Báo cáo tài chính của CTCP Nhựa sinh thái Việt Nam (mã ECO): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.
Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 467 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 13 tỉ đồng, giảm 6,3% so với năm 2024.
Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 79 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng.
Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.
