Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo ECO
CTCP Nhựa sinh thái Việt Nam
VIET NAM ECO PLASTIC TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY
20.200
▼ −350 (▼ −1,70%)

Kết quả kinh doanh ECO

Doanh thu và lợi nhuận ECO theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q2/2023: 62Q1/2024: 102Q2/2024: 106Q3/2024: 113Q4/2024: 134Q1/2025: 108Q2/2025: 133Q3/2025: 116Q4/2025: 110Q1/2026: 100Q2/2026: 79134Q2/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q2/2023: 2Q1/2024: 3Q2/2024: 2Q3/2024: 3Q4/2024: 4Q1/2025: 3Q2/2025: 3Q3/2025: 5Q4/2025: 3Q1/2026: 2Q2/2026: 1111Q2/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20267911
Q1/20261002
Q4/20251103
Q3/20251165
Q2/20251333
Q1/20251083
Q4/20241344
Q3/20241133
Q2/20241062
Q1/20241023
Q4/2023——
Q2/2023622

Doanh thu và lợi nhuận ECO theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2022: 141Năm 2023: 277Năm 2024: 454Năm 2025: 467467Năm 2022Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2022: 1Năm 2023: 12Năm 2024: 14Năm 2025: 1314Năm 2022Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202546713
Năm 202445414
Năm 202327712
Năm 20221411

Báo cáo tài chính gốc ECO theo kỳ

6 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026—————
2025—————
2024—————

6 tệp báo cáo ECO trên HOSE từ năm 2024, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính ECO

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố ECO.

Kết quả kinh doanh ECO theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh468,0454,3276,5141,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,70,20,00,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)467,3454,1276,5141,5
4. Giá vốn hàng bán428,9424,2252,7133,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)38,429,923,97,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính11,98,73,81,3
7. Chi phí tài chính16,07,63,73,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay9,92,42,21,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng10,07,74,82,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp7,66,33,91,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)16,817,015,31,1
12. Thu nhập khác2,61,20,70,0
13. Chi phí khác2,00,40,30,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,50,80,4-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)17,417,815,71,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,23,73,20,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,23,73,20,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)13,214,112,51,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,1-0,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)13,314,112,51,1

Kết quả kinh doanh ECO theo quý

tỉ đồng

12 kỳ, Quý 1/2023 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 2/2023Quý 1/2023
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh78,899,7110,6116,2133,1108,0133,5112,6106,2101,961,560,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,70,00,00,00,00,00,20,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)78,899,7109,9116,2133,1108,0133,5112,6106,0101,961,560,9
4. Giá vốn hàng bán60,292,1103,2103,2121,7100,7124,0107,899,196,357,256,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)18,67,76,713,011,47,39,54,86,95,64,44,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,22,04,92,12,02,92,42,52,11,50,61,1
7. Chi phí tài chính3,93,13,54,45,32,82,80,43,60,80,60,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay3,32,12,40,02,21,60,80,60,50,60,50,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-0,10,1-0,10,00,10,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,91,72,42,63,22,32,61,71,71,81,20,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp1,82,42,32,01,51,82,61,21,01,00,90,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)13,12,63,46,13,53,44,04,02,63,62,23,8
12. Thu nhập khác0,30,40,70,60,80,40,90,10,10,10,10,4
13. Chi phí khác0,00,20,40,20,90,00,10,00,00,20,00,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,30,20,30,5-0,10,40,80,10,1-0,20,10,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)13,32,73,76,63,33,84,84,02,73,42,33,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,80,71,01,50,80,91,00,70,60,70,50,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,80,71,01,50,80,91,00,70,60,70,50,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)10,52,02,75,12,52,93,83,32,12,81,93,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,0-0,0-0,0-0,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)10,52,02,75,12,52,93,83,32,12,81,93,0

Báo cáo khác của ECO

Dữ liệu khác của ECO

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Nhựa sinh thái Việt Nam (mã ECO): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 467 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 13 tỉ đồng, giảm 6,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 79 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.