Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo VCA
CTCP Thép Vicasa
VICASA Steel Joint Stock Company
6.910
▲ +450 (▲ +6,97%)

Kết quả kinh doanh VCA

Doanh thu và lợi nhuận VCA theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 471Q1/2024: 282Q2/2024: 348Q3/2024: 383Q4/2024: 345Q1/2025: 311Q2/2025: 574Q3/2025: 43Q4/2025: 90Q1/2026: 46Q2/2026: 67Q3/2026: 34574Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 4Q1/2024: 1Q2/2024: 1Q3/2024: -3Q4/2024: 3Q1/2025: 0Q2/2025: 2Q3/2025: -4Q4/2025: -13Q1/2026: 2Q2/2026: 18Q3/2026: 2323-13Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20263423
Q2/20266718
Q1/2026462
Q4/202590-13
Q3/202543-4
Q2/20255742
Q1/20253110
Q4/20243453
Q3/2024383-3
Q2/20243481
Q1/20242821
Q4/20234714

Doanh thu và lợi nhuận VCA theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 2.159Năm 2021: 2.613Năm 2022: 2.335Năm 2023: 1.725Năm 2024: 1.358Năm 2025: 1.0182.613Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 21Năm 2021: 36Năm 2022: -6Năm 2023: 7Năm 2024: 1Năm 2025: -2236-22Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.018-22
Năm 20241.3581
Năm 20231.7257
Năm 20222.335-6
Năm 20212.61336
Năm 20202.15921

Báo cáo tài chính gốc VCA theo kỳ

40 tệp

40 tệp báo cáo VCA trên HOSE từ năm 2018, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính VCA

31 văn bản
8-4-2026Quyết định về việc đưa cổ phiếu vào diện cảnh báo (do LNST chưa phân phối âm)HOSE16-7-2025Giải trình ý kiến ngoại trừ BCTC giữa niên độ năm 2025HOSE16-7-2025Báo cáo tài chính 06 tháng đầu năm 2025HOSE14-7-2025Giải trình lợi nhuận Quý 02/2025 so với Quý 02/2024HOSE21-4-2025Giải trình KQKD quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-3-2025Giải trình KQKD năm 2024 (sau kiểm toán) so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-1-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2024 so với quý 4/2023HOSE18-10-2024Giải trình KQKD quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE18-7-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q2/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-4-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-2-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh năm 2023 (sau kiểm toán)HOSE10-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE10-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE4-8-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh bán niên năm 2023 (sau kiểm toán)HOSE18-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE12-4-2023Giải trình báo cáo KQKD quý 01 năm 2023HOSE14-2-2023Giải trình Báo cáo kết quả kinh doanh năm 2022 sau kiểm toánHOSE16-1-2023Giải trình lợi nhuận quý 4/2022 tăng so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-1-2023Giải trình lợi nhuận năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-10-2022Giải trình kết quả kinh doanh quý 03 năm 2022HOSE23-9-2022Bổ sung thuyết minh thù lao, tiền lương BKS trong BCTC được kiểm toán năm 2021HOSE28-7-2022Giải trình KQKD bán niên năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2022Giải trình KQKD quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-4-2022Giải trình KQKD quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-2-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2021 kiểm toán so với năm 2020HOSE19-1-2022Giải trình KQKD quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-10-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2021 so với quý 3/2020HOSE30-8-2021Giải trình chênh lệch KQKD HN và riêng soát xét bán niên 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE13-8-2021Xin gia hạn thời gian công bố thông tin BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2021HOSE19-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố VCA.

Kết quả kinh doanh VCA theo năm

tỉ đồng

18 kỳ, Năm 2008 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.019,01.361,91.727,02.338,02.623,12.172,52.231,42.522,81.907,91.412,71.404,01.633,41.835,32.083,01.751,31.603,61.403,61.925,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,44,22,02,89,813,217,310,713,71,92,40,00,10,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.017,61.357,81.725,02.335,22.613,32.159,42.214,02.512,21.894,21.410,91.401,71.633,41.835,22.083,01.751,31.603,61.403,61.925,5
4. Giá vốn hàng bán1.000,51.328,11.668,52.301,92.516,02.073,72.124,62.423,11.768,41.339,01.301,91.577,71.780,22.006,61.681,11.500,31.267,41.896,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)17,129,656,433,397,485,789,589,1125,871,899,755,755,076,370,2103,3136,329,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,21,10,21,00,51,20,31,21,31,55,62,94,13,83,01,60,30,4
7. Chi phí tài chính1,93,78,913,47,27,714,28,52,60,810,719,521,141,941,719,716,159,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,23,68,813,26,87,014,08,52,60,810,618,519,934,324,518,516,159,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng8,112,714,417,814,921,021,821,318,514,114,013,018,611,54,22,61,81,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp25,813,224,57,530,232,522,119,626,619,722,219,121,122,324,119,417,316,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-16,51,08,9-4,445,625,731,740,979,438,758,47,0-1,74,53,263,2101,4-47,5
12. Thu nhập khác2,30,00,10,10,00,61,10,81,90,50,30,32,92,58,30,10,10,1
13. Chi phí khác8,10,00,00,70,10,01,11,60,31,19,50,40,00,74,00,00,00,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-5,70,00,1-0,6-0,10,60,0-0,81,7-0,5-9,2-0,12,91,84,30,10,1-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-22,31,08,9-5,045,526,231,840,181,038,149,26,91,26,37,563,3101,4-47,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,01,70,99,15,26,58,016,57,710,92,40,41,72,215,913,50,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,01,70,99,15,26,58,016,57,710,92,40,41,72,215,913,50,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-22,31,07,3-5,936,421,125,332,164,630,538,34,50,94,65,347,587,9-47,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-22,31,07,3-5,936,421,125,332,164,630,538,34,50,94,65,347,587,9-47,5

Kết quả kinh doanh VCA theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh33,967,245,789,743,3575,1310,9344,9384,8348,7283,5471,3390,1358,6506,9500,1477,7505,2855,0707,2580,3646,0689,5585,0602,9506,9477,7483,7512,9538,0696,8548,3643,5679,5651,5648,6486,9374,3398,1353,8364,2305,2389,6286,5357,9457,4302,2332,2342,1493,9465,3426,6460,2433,5515,9517,6402,8664,2498,4366,8420,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,01,10,30,11,81,21,00,60,40,30,6-0,70,50,82,23,21,92,62,01,42,32,37,27,33,74,32,04,02,63,80,28,61,73,30,01,90,00,00,00,81,10,50,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)33,967,245,789,743,3574,0310,6344,7383,0347,5282,5470,7389,7358,3506,3500,7477,2504,4852,9704,0578,4643,4687,5583,6600,6504,6470,6476,4509,2533,7694,8544,3640,9675,7651,3639,9485,2371,0398,1351,9364,2305,2389,5285,7356,8456,9302,2332,2342,1493,9465,3426,5460,2433,5515,9517,6402,8664,2498,4366,8420,7
4. Giá vốn hàng bán32,867,644,594,341,3561,2303,7334,6378,9341,3273,3457,4382,7349,8478,6479,8487,1509,5825,4686,2566,7612,1651,0558,5584,0488,2443,1457,6491,2509,2666,5527,9622,3654,4618,4602,8448,8352,6364,2338,5349,9279,7370,9269,7331,8419,4281,0318,5330,9474,2456,2414,0449,9422,4494,6499,2387,1644,7475,7351,2404,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1,0-0,41,2-4,62,112,86,810,14,26,29,113,37,08,527,720,9-9,9-5,127,517,811,731,436,525,216,716,427,518,818,024,528,216,318,621,332,937,136,418,433,913,414,325,518,716,025,037,521,213,711,119,79,112,510,311,121,318,515,719,422,815,516,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,53,20,40,20,10,80,70,70,00,20,10,00,00,10,10,20,10,40,40,10,20,10,10,20,10,50,40,10,10,10,10,30,20,30,50,30,50,20,30,40,10,90,10,51,53,20,50,41,30,50,70,51,41,11,21,91,00,30,60,50,4
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,00,10,81,00,40,80,81,71,33,32,02,33,73,53,42,82,12,4-1,84,40,31,22,43,83,34,34,02,63,52,11,41,51,00,20,80,60,10,1-0,91,5-0,54,6-0,26,93,95,64,65,34,35,35,06,58,29,311,512,911,013,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,10,80,70,30,80,81,71,33,32,02,23,63,53,42,61,92,3-1,84,40,21,21,83,83,34,23,92,63,52,11,41,51,00,20,80,60,10,1-0,91,5-0,54,50,36,43,85,54,05,14,25,14,75,97,68,38,89,711,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,20,40,70,00,54,92,73,23,43,32,84,04,12,34,13,64,53,46,24,22,21,66,94,66,15,15,25,15,03,87,84,95,85,74,92,77,43,74,63,86,7-1,65,23,72,43,34,52,91,94,83,54,85,24,93,84,82,22,32,22,20,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp-4,84,28,410,95,95,13,84,44,11,43,33,53,13,214,86,95,2-12,37,719,14,8-4,211,015,04,93,78,94,06,35,95,83,54,75,16,36,95,76,17,94,33,15,47,05,04,46,96,24,24,15,35,65,84,54,26,66,65,44,75,66,45,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)9,1-1,8-7,4-15,3-4,42,90,02,9-4,10,81,44,6-3,41,16,66,9-23,10,611,1-7,52,535,814,25,54,65,79,96,42,410,812,04,76,19,420,826,823,57,921,15,74,423,45,18,215,030,74,13,10,95,6-4,6-1,9-3,3-1,95,60,7-0,21,22,7-3,6-3,2
12. Thu nhập khác24,426,812,32,90,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,10,00,00,00,00,00,00,00,20,10,30,00,70,90,10,10,10,00,30,31,90,0-0,10,20,40,00,10,00,01,40,00,01,00,10,00,11,70,00,40,01,40,60,50,02,02,3
13. Chi phí khác4,73,53,20,60,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,70,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,60,01,20,00,50,01,10,00,50,0-0,20,20,10,01,00,00,12,38,30,00,31,10,00,10,00,00,00,00,20,30,20,00,01,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)19,723,39,12,3-0,0-0,30,00,00,00,00,00,00,00,00,10,1-0,7-0,00,0-0,10,00,00,00,20,10,30,00,20,9-1,10,1-0,40,0-0,80,31,40,00,1-0,10,30,0-0,90,0-0,1-0,9-8,30,00,6-1,00,00,11,70,00,40,01,10,30,30,02,00,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)28,821,51,7-12,9-4,42,50,02,9-4,10,81,44,6-3,41,16,77,0-23,80,611,1-7,62,535,814,25,74,76,09,96,63,39,712,14,46,18,621,128,323,58,021,06,04,422,65,18,214,222,44,13,7-0,15,6-4,6-0,2-3,3-1,55,61,90,21,52,7-1,6-2,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành5,83,30,00,3-0,90,60,00,4-0,80,20,30,9-0,70,21,30,4-1,80,12,2-1,50,57,22,81,10,81,22,01,30,71,92,40,91,21,74,25,84,71,64,21,20,94,51,01,83,14,90,91,1-0,00,30,0-0,0-0,8-0,41,40,50,00,40,70,50,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,83,30,00,3-0,90,60,00,4-0,80,20,30,9-0,70,21,30,4-1,80,12,2-1,50,57,22,81,10,81,22,01,30,71,92,40,91,21,74,25,84,71,64,21,20,94,51,01,83,14,90,91,1-0,00,30,0-0,0-0,8-0,41,40,50,00,40,70,50,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)23,118,21,7-13,2-3,51,90,02,5-3,30,61,23,6-2,70,95,36,7-22,00,58,9-6,12,028,711,44,53,94,87,95,22,77,89,73,54,96,916,922,518,86,416,84,83,518,04,16,311,117,53,22,7-0,15,3-4,6-0,2-2,5-1,24,21,40,11,12,0-2,1-2,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)23,118,21,7-13,2-3,51,90,02,5-3,30,61,23,6-2,70,95,36,7-22,00,58,9-6,12,028,711,44,53,94,87,95,22,77,89,73,54,96,916,922,518,86,416,84,83,518,04,16,311,117,53,22,7-0,15,3-4,6-0,2-2,5-1,24,21,40,11,12,0-2,1-2,8

Báo cáo khác của VCA

Dữ liệu khác của VCA

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Thép Vicasa (mã VCA): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.018 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -22 tỉ đồng, giảm 2.246,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 34 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 23 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.