Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VCA
CTCP Thép Vicasa
VICASA Steel Joint Stock Company
6.140
▼ −460 (▼ −6,97%)

Room ngoại VCA: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VCA theo thời gian

1258 ngày
-0,57%1,89%4,34%6,80%9,25%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 16.875 cổ phiếu VCA, tương đương 0,11% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 8,57% (29-12-2022), thấp nhất 0,11% (12-6-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VCA theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,11%0,11%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,11%0,11%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,11%0,11%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,12%0,11%▼ −0,01 điểm %-1.700
3 năm3-10-20232,39%0,11%▼ −2,28 điểm %-346.000

Sở hữu nước ngoài VCA cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,11%■ 0,00 điểm %16.8750%-16.875
9-20260,11%■ 0,00 điểm %16.8750%-16.875
8-20260,11%■ 0,00 điểm %16.8750%-16.875
7-20260,11%■ 0,00 điểm %16.8750%-16.875
6-20260,11%▼ −0,01 điểm %16.8750%-16.875
5-20260,12%■ 0,00 điểm %18.0750%-18.075
4-20260,12%■ 0,00 điểm %18.0750%-18.075
3-20260,12%■ 0,00 điểm %18.0750%-18.075
2-20260,12%■ 0,00 điểm %18.0750%-18.075
1-20260,12%▼ −0,00 điểm %18.0750%-18.075
12-20250,12%■ 0,00 điểm %18.5750%-18.575
11-20250,12%■ 0,00 điểm %18.5750%-18.575
10-20250,12%■ 0,00 điểm %18.5750%-18.575
9-20250,12%■ 0,00 điểm %18.5750%-18.575
8-20250,12%■ 0,00 điểm %18.5750%-18.575
7-20250,12%▼ −0,01 điểm %18.5750%-18.575
6-20250,13%■ 0,00 điểm %19.4750%-19.475
5-20250,13%■ 0,00 điểm %19.4750%-19.475
4-20250,13%■ 0,00 điểm %19.4750%-19.475
3-20250,13%■ 0,00 điểm %19.4750%-19.475
2-20250,13%■ 0,00 điểm %19.4750%-19.475
1-20250,13%■ 0,00 điểm %19.4750%-19.475
12-20240,13%▼ −0,45 điểm %19.4750%-19.475
11-20240,58%▼ −0,01 điểm %87.3750%-87.375
10-20240,58%■ 0,00 điểm %88.1750%-88.175
9-20240,58%▼ −0,00 điểm %88.1750%-88.175
8-20240,58%▼ −0,01 điểm %88.4750%-88.475
7-20240,60%■ 0,00 điểm %90.57549%7.351.212
6-20240,60%■ 0,00 điểm %90.57549%7.351.212
5-20240,60%▼ −0,00 điểm %90.57549%7.351.212
4-20240,60%■ 0,00 điểm %90.67549%7.351.112
3-20240,60%▲ +0,03 điểm %90.67549%7.351.112
2-20240,56%▼ −0,03 điểm %85.67549%7.356.112
1-20240,59%▼ −0,63 điểm %89.97549%7.351.812
12-20231,22%▼ −0,44 điểm %185.37549%7.256.412
11-20231,66%▼ −0,20 điểm %252.47549%7.189.312
10-20231,87%▼ −0,56 điểm %283.47549%7.158.312
9-20232,43%▼ −1,61 điểm %368.37549%7.073.412
8-20234,03%▼ −2,62 điểm %612.67549%6.829.112
7-20236,66%▼ −0,30 điểm %1.011.26249%6.430.525
6-20236,96%▼ −0,65 điểm %1.056.96249%6.384.825
5-20237,61%▼ −0,18 điểm %1.156.16249%6.285.625
4-20237,80%▼ −0,14 điểm %1.183.86249%6.257.925
3-20237,93%▼ −0,19 điểm %1.204.76249%6.237.025
2-20238,12%▼ −0,35 điểm %1.233.96249%6.207.825
1-20238,48%▼ −0,10 điểm %1.287.76249%6.154.025
12-20228,57%▲ +0,09 điểm %1.302.26249%6.139.525
11-20228,49%▲ +0,00 điểm %1.289.26249%6.152.525
10-20228,49%▲ +0,04 điểm %1.288.76249%6.153.025
9-20228,45%▲ +0,16 điểm %1.283.16249%6.158.625
8-20228,29%▲ +0,24 điểm %1.258.68749%6.183.100
7-20228,05%▲ +0,45 điểm %1.222.08749%6.219.700
6-20227,60%▲ +0,76 điểm %1.153.48749%6.288.300
5-20226,84%▲ +1,21 điểm %1.038.68749%6.403.100
4-20225,63%▲ +3,62 điểm %854.88749%6.586.900
3-20222,01%▲ +0,66 điểm %304.88749%7.136.900
2-20221,34%▲ +0,08 điểm %204.08749%7.237.700
1-20221,26%▲ +0,39 điểm %191.98749%7.249.800
12-20210,87%▲ +0,00 điểm %132.68749%7.309.100
11-20210,87%▼ −0,32 điểm %132.08749%7.309.700
10-20211,19%▼ −0,74 điểm %180.08749%7.261.700
9-20211,93%▲ +1,34 điểm %293.18749%7.148.600
8-20210,59%▲ +0,07 điểm %89.38749%7.352.400
7-20210,52%—79.28749%7.362.500

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202616.87500,11%-16.875
1-10-202616.87500,11%-16.875
30-9-202616.87500,11%-16.875
29-9-202616.87500,11%-16.875
28-9-202616.87500,11%-16.875
25-9-202616.87500,11%-16.875
24-9-202616.87500,11%-16.875
23-9-202616.87500,11%-16.875
22-9-202616.87500,11%-16.875
21-9-202616.87500,11%-16.875
18-9-202616.87500,11%-16.875
17-9-202616.87500,11%-16.875
16-9-202616.87500,11%-16.875
15-9-202616.87500,11%-16.875
14-9-202616.87500,11%-16.875
11-9-202616.87500,11%-16.875
10-9-202616.87500,11%-16.875
9-9-202616.87500,11%-16.875
8-9-202616.87500,11%-16.875
7-9-202616.87500,11%-16.875
4-9-202616.87500,11%-16.875
3-9-202616.87500,11%-16.875
28-8-202616.87500,11%-16.875
27-8-202616.87500,11%-16.875
26-8-202616.87500,11%-16.875
25-8-202616.87500,11%-16.875
24-8-202616.87500,11%-16.875
21-8-202616.87500,11%-16.875
20-8-202616.87500,11%-16.875
19-8-202616.875—0,11%-16.875

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VCA