Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo NHT
CTCP Sản xuất và Thương mại Nam Hoa
Nam Hoa Trading and Production Corporation
11.300
▼ −50 (▼ −0,44%)

Kết quả kinh doanh NHT

Doanh thu và lợi nhuận NHT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 46Q4/2023: 86Q1/2024: 64Q2/2024: 73Q3/2024: 109Q4/2024: 102Q1/2025: 48Q2/2025: 69Q3/2025: 76Q4/2025: 188Q1/2026: 52Q2/2026: 60188Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -10Q4/2023: 2Q1/2024: -6Q2/2024: 2Q3/2024: 9Q4/2024: 2Q1/2025: 3Q2/2025: -7Q3/2025: 8Q4/2025: 30Q1/2026: 8Q2/2026: 1330-10Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20266013
Q1/2026528
Q4/202518830
Q3/2025768
Q2/202569-7
Q1/2025483
Q4/20241022
Q3/20241099
Q2/2024732
Q1/202464-6
Q4/2023862
Q3/202346-10

Doanh thu và lợi nhuận NHT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 886Năm 2021: 929Năm 2022: 880Năm 2023: 310Năm 2024: 352Năm 2025: 382929Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 73Năm 2021: 54Năm 2022: 63Năm 2023: -20Năm 2024: 9Năm 2025: 4073-20Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202538240
Năm 20243529
Năm 2023310-20
Năm 202288063
Năm 202192954
Năm 202088673

Báo cáo tài chính gốc NHT theo kỳ

66 tệp

66 tệp báo cáo NHT trên HOSE từ năm 2018, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính NHT

11 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố NHT.

Kết quả kinh doanh NHT theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh388,0353,3313,3884,1929,9887,1224,5200,8173,4100,8122,9106,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu5,71,23,83,90,90,80,50,10,20,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)382,3352,0309,5880,2929,0886,3224,0200,7173,1100,8122,9106,5
4. Giá vốn hàng bán283,8289,8269,5712,9763,1709,5149,7116,196,165,068,572,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)98,562,240,0167,4166,0176,874,384,677,135,954,333,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính6,82,54,86,78,44,01,52,30,80,31,30,4
7. Chi phí tài chính10,611,312,630,119,420,14,70,30,30,45,95,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay5,37,98,710,115,517,13,70,10,20,22,54,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng9,89,612,931,040,237,013,36,43,911,112,911,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp31,230,440,949,356,656,410,99,79,38,37,76,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)53,813,3-21,563,658,167,346,970,564,316,329,110,4
12. Thu nhập khác36,10,74,08,35,011,91,10,70,61,416,62,9
13. Chi phí khác39,84,12,51,71,91,10,30,10,30,410,03,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-3,7-3,31,56,63,110,80,80,60,21,16,6-0,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)50,110,0-20,070,261,278,247,771,164,517,435,69,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành12,52,62,38,48,56,73,414,413,54,75,10,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-2,6-1,4-2,0-1,6-1,6-1,50,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)9,91,10,46,86,85,23,414,413,54,75,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)40,28,8-20,463,454,473,044,456,751,012,730,69,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-8,0-13,7-20,9-2,80,58,90,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)48,322,60,566,253,964,144,456,751,012,730,69,9

Kết quả kinh doanh NHT theo quý

tỉ đồng

37 kỳ, Quý 2/2016 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 3/2016Quý 2/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh59,852,4188,580,169,947,8101,9109,073,764,794,646,581,196,5182,3233,9245,1222,9210,1224,4256,3239,2256,6278,8299,452,361,145,561,056,437,536,858,746,031,817,727,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,83,71,30,00,00,10,20,98,90,10,20,12,10,31,30,20,30,00,40,10,30,10,40,00,30,10,10,00,00,10,10,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)59,852,4187,776,468,647,8101,9109,073,563,885,846,480,996,4180,2233,6243,8222,7209,7224,3255,8239,2256,3278,7299,052,360,945,460,956,437,536,758,746,031,817,727,7
4. Giá vốn hàng bán41,336,0138,063,957,129,984,482,857,455,371,343,568,286,3129,6192,3198,5191,4170,6180,8216,0196,3202,9219,1253,834,840,131,232,832,722,618,631,625,920,011,515,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)18,616,449,712,611,517,917,526,216,08,514,52,912,610,050,641,345,331,439,243,539,842,953,459,645,217,520,714,328,123,615,018,127,120,111,86,212,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,53,61,31,0-1,33,51,5-0,51,10,40,60,52,11,12,50,91,61,74,51,80,61,50,86,02,10,20,20,40,80,20,50,40,20,10,10,00,0
7. Chi phí tài chính1,41,71,41,50,05,42,54,12,02,94,71,93,03,12,57,214,83,55,75,04,64,14,83,68,63,00,90,50,10,00,00,00,00,10,10,00,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,10,71,01,31,41,61,92,02,02,12,22,22,12,42,32,42,52,93,63,84,33,84,53,57,02,70,10,40,00,00,00,00,00,00,00,00,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng1,10,93,81,81,42,82,22,52,42,50,93,04,44,65,77,410,07,98,07,911,013,810,710,512,92,93,42,41,51,71,11,11,01,00,92,22,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,96,711,81,65,58,59,511,48,210,49,69,413,38,99,511,713,914,312,511,113,918,812,813,122,52,73,02,42,52,32,22,52,12,32,41,61,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)13,610,834,18,73,34,74,97,74,5-6,9-0,1-10,9-5,9-5,435,315,98,27,417,521,311,07,625,938,33,39,113,69,324,819,812,114,924,216,88,52,47,9
12. Thu nhập khác-2,43,222,90,3-0,10,62,90,10,00,72,70,20,80,33,11,51,23,22,50,60,91,12,71,32,20,10,20,20,00,51,70,10,20,20,00,50,2
13. Chi phí khác-2,55,318,6-0,19,62,65,8-0,52,30,31,30,11,70,70,90,60,00,71,00,10,30,00,80,10,20,00,10,10,00,01,70,10,20,00,00,10,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,1-2,14,30,5-9,7-2,0-2,90,7-2,30,41,40,2-0,9-0,52,10,91,12,51,50,40,61,11,81,22,00,10,10,10,00,50,00,0-0,10,20,00,40,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)13,78,738,49,1-6,32,82,08,42,3-6,51,2-10,7-6,8-5,937,416,89,39,918,921,711,68,727,739,55,39,213,79,424,920,312,214,924,117,08,52,87,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,41,110,50,90,90,50,90,70,90,30,70,00,70,61,92,91,62,32,13,32,01,23,62,80,10,61,52,05,14,22,53,54,83,41,70,61,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-1,0-0,6-1,60,0-0,6-0,7-1,0-1,4-0,4-0,8-1,4-0,3-1,2-0,4-0,4-0,4-0,4-0,4-0,4-0,4-0,4-0,40,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,40,48,90,90,3-0,2-0,1-0,70,5-0,5-0,6-0,3-0,60,21,52,51,21,91,62,91,60,73,62,80,10,61,52,05,14,22,53,54,83,41,70,61,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)13,38,329,58,3-6,63,02,19,11,8-6,01,9-10,4-6,3-6,135,914,38,18,017,318,810,08,024,136,75,38,512,27,419,816,19,711,419,313,66,82,26,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát2,91,5-5,3-0,2-3,7-0,9-4,7-3,0-1,7-4,2-3,4-5,1-7,3-5,510,8-1,7-6,3-5,60,52,31,0-1,17,08,7-3,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)10,46,734,88,5-2,93,86,812,13,5-1,85,3-5,31,0-0,625,116,014,313,716,816,59,19,117,128,08,48,512,27,419,816,19,711,419,313,66,82,26,1

Báo cáo khác của NHT

Dữ liệu khác của NHT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Sản xuất và Thương mại Nam Hoa (mã NHT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 382 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 40 tỉ đồng, tăng 355,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 60 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 13 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.