Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo NHT
CTCP Sản xuất và Thương mại Nam Hoa
Nam Hoa Trading and Production Corporation
10.900
▼ −400 (▼ −3,54%)

Room ngoại NHT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài NHT theo thời gian

1199 ngày
2,61%3,43%4,25%5,06%5,88%3-11-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 3-11-2021. Trần sở hữu hiện tại 50%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 735.904 cổ phiếu NHT, tương đương 3,06% vốn, trên trần sở hữu 50%. Room còn lại 11.278.180 cổ phiếu (46,94% vốn), khoảng 123 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 3-11-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 5,66% (31-3-2022), thấp nhất 2,83% (20-6-2023).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu NHT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20263,06%3,06%▲ +0,00 điểm %100
1 tháng28-8-20263,06%3,06%▼ −0,00 điểm %-101
3 tháng3-7-20263,08%3,06%▼ −0,01 điểm %-3.201
1 năm2-10-20253,01%3,06%▲ +0,06 điểm %13.410
3 năm3-10-20233,04%3,06%▲ +0,02 điểm %5.046

Sở hữu nước ngoài NHT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20263,06%■ 0,00 điểm %735.90450%11.278.180
9-20263,06%▼ −0,00 điểm %735.90450%11.278.180
8-20263,06%▲ +0,00 điểm %736.00550%11.278.079
7-20263,06%▼ −0,01 điểm %735.40550%11.278.679
6-20263,07%▲ +0,00 điểm %738.60550%11.275.479
5-20263,07%▲ +0,06 điểm %738.30550%11.275.779
4-20263,01%▲ +0,00 điểm %722.90450%11.291.180
3-20263,01%■ 0,00 điểm %722.89450%11.291.190
2-20263,01%■ 0,00 điểm %722.89450%11.291.190
1-20263,01%■ 0,00 điểm %722.89450%11.291.190
12-20253,01%▲ +0,00 điểm %722.89450%11.291.190
11-20253,01%▼ −0,00 điểm %722.19450%11.291.890
10-20253,01%■ 0,00 điểm %722.49450%11.291.590
9-20253,01%■ 0,00 điểm %722.49450%11.291.590
8-20253,01%▼ −0,00 điểm %722.49450%11.291.590
7-20253,01%▼ −0,00 điểm %722.69050%11.291.394
6-20253,01%■ 0,00 điểm %722.79050%11.291.294
5-20253,01%▼ −0,00 điểm %722.79050%11.291.294
4-20253,01%■ 0,00 điểm %722.79050%11.291.294
3-20253,01%▲ +0,01 điểm %722.79050%11.291.294
2-20253,00%▼ −0,09 điểm %719.79050%11.294.294
1-20253,09%■ 0,00 điểm %742.11050%11.271.974
12-20243,09%▲ +0,01 điểm %742.11050%11.271.974
11-20243,08%▲ +0,03 điểm %740.32250%11.273.762
10-20243,05%▲ +0,00 điểm %732.12250%11.281.962
9-20243,04%▼ −0,00 điểm %730.92250%11.283.162
8-20243,04%▲ +0,00 điểm %731.42250%11.282.662
7-20243,04%▼ −0,00 điểm %731.32250%11.282.762
6-20243,04%▲ +0,00 điểm %731.42250%11.282.662
5-20243,04%▼ −0,00 điểm %730.82250%11.283.262
4-20243,04%■ 0,00 điểm %731.32250%11.282.762
3-20243,04%▲ +0,00 điểm %731.32250%11.282.762
2-20243,04%▼ −0,00 điểm %730.82250%11.283.262
1-20243,05%▲ +0,00 điểm %731.75850%11.282.326
12-20233,04%▲ +0,00 điểm %731.45850%11.282.626
11-20233,04%▲ +0,00 điểm %731.25850%11.282.826
10-20233,04%■ 0,00 điểm %730.85850%11.283.226
9-20233,04%▲ +0,00 điểm %730.85850%11.283.226
8-20233,04%▲ +0,09 điểm %730.75850%11.283.326
7-20232,95%▲ +0,12 điểm %709.55850%11.304.526
6-20232,83%▼ −0,45 điểm %680.75850%11.333.326
5-20233,28%▼ −0,71 điểm %788.43950%11.225.645
4-20234,00%▼ −0,16 điểm %960.23950%11.053.845
3-20234,15%▼ −0,21 điểm %997.83950%11.016.245
2-20234,37%▼ −0,38 điểm %1.048.93950%10.965.145
1-20234,74%▼ −0,05 điểm %1.139.93950%10.874.145
12-20224,79%▲ +0,01 điểm %1.151.83950%10.862.245
11-20224,78%▼ −0,30 điểm %883.58550%8.360.863
10-20225,08%▼ −0,39 điểm %939.28550%8.305.163
9-20225,47%▼ −0,00 điểm %1.011.78550%8.232.663
8-20225,47%▼ −0,00 điểm %1.011.80550%8.232.643
7-20225,48%▼ −0,00 điểm %1.012.30550%8.232.143
6-20225,48%▼ −0,16 điểm %1.012.88550%8.231.563
5-20225,64%▼ −0,02 điểm %1.042.98550%8.201.463
4-20225,66%■ 0,00 điểm %1.045.98550%8.198.463
3-20225,66%▲ +0,52 điểm %1.045.98550%8.198.463
2-20225,14%▲ +0,08 điểm %950.38550%8.294.063
1-20225,06%▼ −0,13 điểm %780.17250%6.925.598
12-20215,19%▲ +0,30 điểm %799.57250%6.906.198
11-20214,89%—752.87250%6.952.898

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026735.90403,06%11.278.180
1-10-2026735.90403,06%11.278.180
30-9-2026735.90403,06%11.278.180
29-9-2026735.904+1003,06%11.278.180
28-9-2026735.80403,06%11.278.280
25-9-2026735.80403,06%11.278.280
24-9-2026735.80403,06%11.278.280
23-9-2026735.80403,06%11.278.280
22-9-2026735.804+1003,06%11.278.280
21-9-2026735.704+993,06%11.278.380
18-9-2026735.60503,06%11.278.479
17-9-2026735.60503,06%11.278.479
16-9-2026735.605−1003,06%11.278.479
15-9-2026735.70503,06%11.278.379
14-9-2026735.70503,06%11.278.379
11-9-2026735.705+1003,06%11.278.379
10-9-2026735.60503,06%11.278.479
9-9-2026735.60503,06%11.278.479
8-9-2026735.60503,06%11.278.479
7-9-2026735.60503,06%11.278.479
4-9-2026735.605−1003,06%11.278.479
3-9-2026735.705−3003,06%11.278.379
28-8-2026736.00503,06%11.278.079
27-8-2026736.00503,06%11.278.079
26-8-2026736.00503,06%11.278.079
25-8-2026736.00503,06%11.278.079
24-8-2026736.00503,06%11.278.079
21-8-2026736.00503,06%11.278.079
20-8-2026736.00503,06%11.278.079
19-8-2026736.005—3,06%11.278.079

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của NHT