Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 10:17:34
Logo KMR
CTCP Mirae
Mirae Joint Stock Company
2.210
▲ +10 (▲ +0,45%)
trong phiên · 10:17:34

Kết quả kinh doanh KMR

Doanh thu và lợi nhuận KMR theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 97Q1/2024: 98Q2/2024: 128Q3/2024: 88Q4/2024: 98Q1/2025: 108Q2/2025: 70Q3/2025: 54Q4/2025: 63Q1/2026: 84Q2/2026: 93Q3/2026: 59128Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 1Q1/2024: 1Q2/2024: 3Q3/2024: 0Q4/2024: 4Q1/2025: 1Q2/2025: 1Q3/2025: -0Q4/2025: 5Q1/2026: 0Q2/2026: 2Q3/2026: -25-2Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202659-2
Q2/2026932
Q1/2026840
Q4/2025635
Q3/202554-0
Q2/2025701
Q1/20251081
Q4/2024984
Q3/2024880
Q2/20241283
Q1/2024981
Q4/2023971

Doanh thu và lợi nhuận KMR theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 417Năm 2021: 495Năm 2022: 599Năm 2023: 494Năm 2024: 412Năm 2025: 296599Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 0Năm 2021: 18Năm 2022: 17Năm 2023: 10Năm 2024: 7Năm 2025: 618Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20252966
Năm 20244127
Năm 202349410
Năm 202259917
Năm 202149518
Năm 20204170

Báo cáo tài chính gốc KMR theo kỳ

135 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026——
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010
2009
2008——

135 tệp báo cáo KMR trên HOSE từ năm 2008, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính KMR

59 văn bản
15-11-2023Đính chính BCTC quý 3/2023HOSE14-8-2023Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2023HOSE1-2-2023Đính chính BCTC quý 4/2022HOSE12-8-2022Giải trình BCTC bán niên soát xét năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-3-2021Giải trình chênh lệch KQKD trên BCTC năm 2020 trước và sau kiểm toánHOSE22-10-2020Đính chính số liệu năm 2019 trên BCTC quý 3/2020HOSE19-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE14-4-2020Đính chính BCTC kiểm toán năm 2019HOSE22-1-2020Đính chính báo cáo giải trình lưu chuyển tiền tệ BCTC quý 4.2019HOSE27-8-2019Giải trình và đính chính thuyết minh BCTC soát xét bán niên năm 2019HOSE23-7-2019Đính chính BCTC quý 2.2019HOSE14-8-2018Giải trình BCTC soát xét bán niên năm 2018HOSE23-1-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2017 so với quý 4 năm 2016HOSE29-9-2017Giải trình việc phát hành lại BCTC soát xét bán niên năm 2017HOSE25-4-2017Điều chỉnh BCTC quý 1/2017HOSE31-3-2017Giải trình thuyết minh BCTC kiểm toán năm 2016HOSE17-3-2017Giải trình chênh lệch KQKD năm 2016 trước và sau kiểm toánHOSE26-8-2016Giải trình lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-8-2016Giải trình chênh lệch số liệu BCTC soát xét 6 tháng năm 2016HOSE22-3-2016Giải trình chênh lệch BCTC năm 2015 trước và sau kiểm toánHOSE23-9-2015Điều chỉnh ý kiến của kiểm toán trên BCTC soát xét bán niên năm 2015HOSE16-9-2015Điều chỉnh BCTC SX bán niên năm 2015HOSE10-9-2015Giải trình số liệu BCTC soát xét bán niên năm 2015HOSE19-8-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC quý 2 năm 2015 trước và sau khi kiểm toánHOSE9-4-2015Giải trình một số nội dung trên BCTC năm 2014 đã được kiểm toánHOSE9-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE27-1-2015Điều chỉnh BCTC quý 4.2014HOSE21-1-2015Giải trình nguyên nhân KQKD quý 4.2014 bị lỗHOSE20-8-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC quý 2.2014 và BCTC 6 tháng đã soát xétHOSE1-4-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2013 trước và sau kiểm toánHOSE24-1-2014Điều chỉnh giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế Q4/2013HOSE10-9-2013Giải trình BCTC soát xét 6 tháng 2013HOSE15-8-2013Gia hạn CBTT BCTC soát xét 6 tháng 2013HOSE12-8-2013Điều chỉnh BCTC kiểm toán 2012HOSE15-4-2013Giải trình ý kiến kiểm toán và chênh lệch số liệu trước và sau kiểm toánHOSE24-1-2013Giải trình và điều chỉnh BCTC Q4/2012HOSE25-10-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q3/2012HOSE29-8-2012Giải trình ý kiến kiểm toán trên BCTC soát xét 6 tháng 2012HOSE17-8-2012Giải trình kết quả kinh doanh Q2/2012HOSE4-6-2012Giải trình Kết quả kinh doanh Q1-2012HOSE
Xem thêm 19 văn bản cũ hơn (tới 29-7-2008)

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố KMR.

Kết quả kinh doanh KMR theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh296,2411,6493,7599,0494,5416,9545,0424,2379,8365,2355,3346,8338,4349,4363,5405,2189,9170,7131,185,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,10,00,00,70,20,31,11,32,10,50,51,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)296,2411,6493,7599,0494,5416,9544,8424,2379,8364,4355,1346,5337,3348,1361,5404,7189,4169,7131,185,4
4. Giá vốn hàng bán243,7355,5427,5527,1419,0361,0470,7353,3300,9294,8276,4278,7271,0279,6294,7292,1123,1125,992,569,5
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)52,556,166,271,975,655,974,171,078,869,778,767,866,368,566,8112,666,343,838,615,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,56,04,44,82,72,31,61,91,02,03,22,72,58,513,99,99,71,20,80,2
7. Chi phí tài chính10,613,914,113,815,219,015,613,410,48,59,29,512,525,723,523,916,313,55,44,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay9,011,912,110,912,615,713,610,69,57,06,57,518,917,015,810,44,76,34,74,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng14,317,919,726,829,122,732,623,923,620,821,822,522,423,226,323,88,26,45,34,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp19,619,721,223,920,218,124,931,335,830,633,631,85,949,727,623,914,78,75,84,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)10,410,715,612,113,7-1,62,74,410,211,717,46,628,1-21,63,450,936,816,422,92,2
12. Thu nhập khác0,51,00,113,811,66,17,63,82,73,30,68,80,61,58,70,50,20,01,14,2
13. Chi phí khác2,72,12,93,12,02,52,20,70,83,73,26,82,21,24,00,50,80,20,90,7
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-2,3-1,1-2,810,69,63,65,33,12,0-0,4-2,62,0-1,50,44,7-0,1-0,6-0,20,23,5
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)8,29,612,722,723,32,08,07,412,111,414,98,626,6-21,38,150,936,216,223,15,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,52,72,95,95,31,83,83,64,24,25,74,44,01,21,815,08,11,42,20,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,07,3-0,23,3-8,42,4-0,6-1,40,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,52,72,95,95,31,83,83,64,24,212,94,17,3-7,24,214,46,71,42,20,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,76,99,816,818,10,24,23,88,07,21,94,519,3-14,13,936,429,514,820,95,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,76,99,816,818,10,24,23,88,07,21,94,519,3-14,13,936,429,514,820,95,8

Kết quả kinh doanh KMR theo quý

tỉ đồng

61 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh58,693,384,362,754,469,7107,797,688,2127,997,997,5120,2146,1130,3122,5127,0194,2155,298,0118,9172,4105,262,2124,1126,2103,984,3154,6187,1119,066,6121,4150,292,459,7115,6138,066,430,6108,5150,076,140,9124,0124,665,841,3120,1138,047,269,5119,5107,941,662,0100,0113,274,2103,879,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,60,00,10,10,00,00,00,10,10,10,70,00,30,10,50,60,10,41,20,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)58,693,384,362,754,469,7107,797,688,2127,997,997,5120,2146,1130,3122,5127,0194,2155,298,0118,9172,4105,262,2124,1126,2103,984,2154,6187,1119,066,6121,4150,292,459,7115,6138,066,430,6108,5149,376,140,8123,9124,665,841,3120,0137,947,168,8119,4107,641,561,599,4113,173,9102,679,1
4. Giá vốn hàng bán49,682,774,747,044,554,596,182,074,4112,087,083,2105,8128,9112,799,3114,3178,0135,578,5105,3147,187,953,1106,7114,685,377,8127,6168,198,157,2102,0124,375,245,789,9113,252,230,286,5116,261,533,092,190,761,338,698,1104,338,157,598,382,033,545,078,694,759,5100,159,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)9,110,69,715,79,815,211,615,613,715,910,914,214,417,117,623,212,716,319,719,513,525,217,49,117,311,618,56,427,118,920,99,419,425,817,314,025,724,914,20,422,033,114,67,931,833,94,42,721,933,69,011,321,125,68,016,520,918,414,32,519,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính-0,52,20,21,4-0,31,10,32,8-0,43,10,42,20,51,50,22,50,31,60,30,80,80,60,20,80,30,90,30,90,00,60,11,10,10,60,10,20,40,40,11,7-0,10,60,12,00,40,80,01,1-0,21,50,00,60,11,80,10,00,10,20,19,80,1
7. Chi phí tài chính1,52,11,52,42,02,92,54,52,63,92,95,43,03,92,85,22,43,62,64,43,14,53,26,93,84,64,85,33,44,23,05,12,33,52,42,82,43,02,22,71,82,11,62,32,32,61,62,01,83,22,02,72,74,22,94,14,25,23,911,35,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,41,81,52,01,92,62,52,72,83,52,94,23,03,12,82,82,93,02,64,23,63,43,15,54,24,13,62,62,23,43,02,30,12,72,42,52,72,42,23,01,71,81,52,91,61,71,61,61,82,01,92,22,63,32,94,04,14,83,94,04,3
9. Chi phí bán hàng3,84,13,63,23,04,43,73,85,35,53,33,05,75,85,04,76,07,58,66,96,58,47,34,76,46,35,36,59,310,16,64,96,76,95,44,97,17,34,33,66,07,73,53,27,36,54,74,17,27,13,94,57,16,93,84,67,66,14,96,46,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,23,64,03,84,27,64,05,34,85,24,35,15,16,74,95,45,28,25,14,74,56,24,52,14,65,95,48,18,41,07,49,57,37,66,89,810,08,67,15,67,09,26,59,77,29,86,17,16,510,15,88,76,48,55,38,05,653,25,34,35,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,92,90,87,60,31,41,84,80,64,40,92,91,22,25,010,3-0,5-1,43,74,40,26,72,7-3,82,9-4,43,3-12,65,94,34,0-8,93,28,42,7-3,46,66,40,6-9,87,114,63,0-5,415,515,8-7,9-9,46,214,7-2,6-4,05,07,7-3,9-0,23,6-46,00,3-9,63,3
12. Thu nhập khác0,00,10,00,10,00,00,0-0,00,70,00,00,00,0-0,20,21,31,84,95,23,31,54,62,21,31,41,71,72,41,04,60,01,22,30,00,30,70,70,70,71,50,80,80,20,10,00,30,12,00,17,80,214,010,10,00,00,20,10,00,07,00,0
13. Chi phí khác0,60,70,60,60,80,21,10,11,30,30,41,30,50,60,51,00,31,40,40,50,40,60,50,60,7-0,21,40,90,50,50,60,20,10,20,00,20,00,30,20,10,92,50,00,30,72,10,01,20,54,70,50,10,01,10,80,30,30,00,00,50,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,6-0,7-0,6-0,5-0,8-0,2-1,1-0,1-0,5-0,3-0,4-1,3-0,5-0,8-0,30,31,53,54,82,81,04,01,70,70,72,00,21,50,54,1-0,61,02,3-0,20,30,60,70,30,51,3-0,1-1,70,2-0,2-0,7-1,80,10,8-0,43,1-0,313,910,0-1,1-0,8-0,0-0,2-0,0-0,06,4-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-1,62,20,27,1-0,51,20,74,60,14,10,51,60,71,44,810,70,92,18,57,21,210,74,4-3,13,6-2,43,5-11,26,48,33,4-7,95,58,23,0-2,87,36,81,1-8,57,112,93,2-5,514,814,0-7,8-8,65,817,8-3,09,915,06,6-4,8-0,23,4-46,00,3-3,23,3
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,50,01,90,00,50,00,90,11,10,00,60,01,40,02,70,02,50,02,00,03,30,00,30,00,90,0-0,00,03,50,0-0,90,03,30,51,50,02,50,00,80,04,00,00,00,02,60,0-0,60,03,90,01,20,91,00,00,01,10,50,0-0,60,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,07,20,00,00,0-0,20,02,72,1-1,40,00,00,0-14,20,0-0,50,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,50,01,90,00,50,00,90,11,10,00,60,01,40,02,70,02,50,02,00,03,30,00,30,00,90,0-0,00,03,50,0-0,90,03,30,51,50,02,50,00,80,04,00,00,00,09,90,0-0,60,03,80,03,93,1-0,40,00,01,1-13,70,0-1,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-1,61,70,25,2-0,50,70,73,80,03,00,51,00,70,04,88,00,9-0,48,55,21,27,44,4-3,53,6-3,33,5-11,16,44,83,4-7,05,54,92,5-4,37,34,21,1-9,27,18,93,2-5,514,84,1-7,8-7,95,814,0-3,06,012,07,0-4,8-0,22,2-32,30,3-2,13,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-1,61,70,25,2-0,50,70,73,80,03,00,51,00,70,04,88,00,9-0,48,55,21,27,44,4-3,53,6-3,33,5-11,16,44,83,4-7,05,54,92,5-4,37,34,21,1-9,27,18,93,2-5,514,84,1-7,8-7,95,814,0-3,06,012,07,0-4,8-0,22,2-32,30,3-2,13,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của KMR

Dữ liệu khác của KMR

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Mirae (mã KMR): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 296 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng, giảm 16,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 59 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.