Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo TVT
Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP
Viet Thang Corporation
15.300
▼ −500 (▼ −3,16%)

Kết quả kinh doanh TVT

Doanh thu và lợi nhuận TVT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 511Q4/2023: 388Q1/2024: 419Q2/2024: 357Q3/2024: 480Q4/2024: 451Q1/2025: 370Q2/2025: 414Q3/2025: 406Q4/2025: 412Q1/2026: 372Q2/2026: 417511Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 3Q4/2023: 6Q1/2024: 1Q2/2024: 2Q3/2024: 6Q4/2024: 13Q1/2025: 6Q2/2025: 12Q3/2025: 13Q4/2025: 5Q1/2026: 11Q2/2026: 2020Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202641720
Q1/202637211
Q4/20254125
Q3/202540613
Q2/202541412
Q1/20253706
Q4/202445113
Q3/20244806
Q2/20243572
Q1/20244191
Q4/20233886
Q3/20235113

Doanh thu và lợi nhuận TVT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 1.857Năm 2021: 1.476Năm 2022: 1.957Năm 2023: 1.682Năm 2024: 1.707Năm 2025: 1.6031.957Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 76Năm 2021: 88Năm 2022: 55Năm 2023: 13Năm 2024: 22Năm 2025: 3688Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.60336
Năm 20241.70722
Năm 20231.68213
Năm 20221.95755
Năm 20211.47688
Năm 20201.85776

Báo cáo tài chính gốc TVT theo kỳ

118 tệp

118 tệp báo cáo TVT trên HOSE từ năm 2015, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TVT

98 văn bản
3-9-2026Giải trình biến động KQKD trên BCTCHN bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-9-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước28-8-2026Giải trình KQKD 6 tháng đầu năm 2026 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2026Giải trình KQKD HN và Riêng 6 tháng đầu năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp31-7-2026Giải trình KQKD HN và Riêng quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp4-5-2026Giải trình KQKD HN quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2026Giải trình KQKD quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE19-3-2026Giải trình KQKD trên BCTC năm 2025 đã kiểm toánHOSE30-1-2026Giải trình KQKD HN và Riêng quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp30-1-2026Giải trình KQKD HN và riêng năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp28-8-2025Giải trình KQKD 6 tháng đầu năm 2025 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2025Giải trình KQKD HN 6 tháng đầu năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2025Giải trình KQKD HN quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2025Giải trình KQKD Riêng quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2025Giải trình KQKD 6 tháng đầu năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-5-2025Giải trình KQKD quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-5-2025Giải trình biến động kết quả kinh doanh HN quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE25-3-2025Giải trình KQKD HN năm 2024 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-3-2025Giải trình KQKD năm 2024 đã được kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình KQKD HN năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình KQKD HN quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình KQKD năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình KQKD quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2024Giải trình KQKD HN quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-10-2024Giải trình kết quả hoạt động KD 9 tháng đầu năm 2024HOSE24-10-2024Giải trình KQKD quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-8-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh HN 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE22-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE29-7-2024Giải trình KQKD HN lũy kế 6 tháng đầu năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-7-2024Giải trình KQKD HN quý 2/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE26-7-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q2/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-4-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch KQKD năm 2023 so với năm trướcHOSE25-3-2024Giải trình chênh lệch KQKD năm 2023 so với năm trướcHOSE30-1-2024Giải trình chênh lệch KQKD trên BCTC Hợp nhất Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-1-2024Giải trình KQKD năm 2023HOSE27-10-2023Giải trình KQKD HN quý 3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE
Xem thêm 58 văn bản cũ hơn (tới 31-7-2017)
25-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế HN bán niên năm 2023 trước và sau soát xétHOSE17-8-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh bán niên năm 2023 (sau kiểm toán)HOSE16-8-2023Giải trình biến động kết quả kinh doanh bán niên năm 2023 (sau kiểm toán)HOSE27-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE27-4-2023Giải trình biến động KQKD HN quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-4-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2023 so với quý 1/2022HOSE29-3-2023Giải trình KQKD HN đã kiểm toán năm 2022HOSE21-3-2023Giải trình KQKD đã kiểm toán năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-2-2023Giải trình KQKD năm 2022HOSE31-10-2022Giải trình kết quả hoạt động kinh doanh quý 03/2022HOSE31-10-2022Giải trình KQKD hợp nhất quý 03/2022HOSE26-8-2022Giải trình KQKD HN bán niên soát xét năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-7-2022Giải trình KQKD quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2022Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2022 so với quý 1 năm 2021HOSE30-3-2022Giải trình KQKD HN đã được kiểm toán năm 2021HOSE15-3-2022Giải trình KQKD năm 2021 đã được kiểm toánHOSE28-1-2022Giải trình KQKD HN năm 2021HOSE27-1-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2021 so với quý 4/2020HOSE10-11-2021Thông báo công văn của UBCKNN về việc chấp thuận tạm hoãn công bố BCTC quý 3 /2021 cho TVTHOSE5-11-2021Giải trình KQKD HN quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-11-2021Giải trình KQKD quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2021Giải trình KQKD 9 tháng đầu năm 2021HOSE15-10-2021Xin gia hạn thời gian nộp BCTC quý 3 năm 2021 và giải trình việc chậm nộpHOSE1-10-2021Giải trình KQKD HN soát xét bán niên 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-9-2021Đính chính Báo cáo tài chính hợp nhất quý 1/2021HOSE31-8-2021Tạm hoãn công bố BCTC soát xét bán niên 2021HOSE23-8-2021Giải trình KQKD soát xét bán niên 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-8-2021Thông báo công văn của UBCKNN về việc tạm hoãn công bố BCTC HN soát xét bán niên năm 2021HOSE18-8-2021Giải trình KQKD HN 6 tháng đầu năm 2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-7-2021Giải trình kết quả hoạt động kinh doanh 6 tháng đầu năm 2021HOSE5-5-2021Giải trình KQKD HN và riêng quý 1/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-2-2021Giải trình kết quả kinh doanh năm 2020HOSE30-10-2020Giải trình chênh lệch KQKD 9 tháng đầu năm 2020 so với 9 tháng đầu năm 2019HOSE31-7-2020Giải trình KQKD HN 6 tháng đầu năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-7-2020Giải trình kết quả hoạt động kinh doanh 6 tháng đầu năm 2020HOSE27-3-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE3-2-2020Giải trình KQKD HN quý 4.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2020Giải trình kết quả hoạt động kinh doanh năm 2019HOSE8-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho TVTHOSE28-10-2019Giải trình KQKD HN và riêng quý 3.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-4-2019Giải trình KQKD HN và riêng quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE9-4-2019Giải trình KQKD HN năm 2018 đã kiểm toánHOSE2-4-2019Giải trình KQKD đã kiểm toán năm 2018 so với năm 2017HOSE12-2-2019Giải trình KQKD hợp nhất năm 2018HOSE29-1-2019Giải trình KQKD năm 2018HOSE2-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE29-10-2018Giải trình kết quả hoạt động kinh doanh 9 tháng đầu năm 2018HOSE21-8-2018Giải trình KQKD HN và riêng bán niên soát xét năm 2018HOSE30-7-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC HN quý 2 năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2018Giải trình kết quả hoạt động kinh doanh đã kiểm toán năm 2017HOSE29-1-2018Giải trình biến động KQKD HN năm 2017HOSE24-1-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2017 so với quý 4 năm 2016HOSE18-12-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE30-10-2017Giải trình KQKD HN 9 tháng năm 2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-8-2017Giải trình KQKD HN soát xét bán niên năm 2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-8-2017Giải trình biến động KQKD soát xét bán niên năm 2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-7-2017Giải trình KQKD HN và riêng quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TVT.

Kết quả kinh doanh TVT theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2013 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.604,41.708,11.683,51.960,21.478,21.861,92.159,52.335,42.534,02.494,52.341,02.334,22.033,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,00,81,63,42,34,71,83,33,52,90,73,51,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.603,41.707,31.681,91.956,81.475,81.857,22.157,72.332,12.530,52.491,62.340,32.330,72.032,3
4. Giá vốn hàng bán1.379,51.499,61.537,81.750,91.247,91.646,31.938,92.067,02.252,72.157,82.035,82.043,41.775,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)223,9207,7144,2205,9227,9210,9218,8265,1277,8333,8304,5287,4256,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính8,57,322,531,527,721,416,09,311,617,78,811,17,5
7. Chi phí tài chính26,339,447,950,732,038,936,941,732,239,956,330,015,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay23,931,840,737,029,937,335,641,730,129,030,518,19,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-3,60,50,72,5-5,90,31,71,30,21,51,32,5-6,5
9. Chi phí bán hàng19,320,418,318,113,417,522,023,852,257,836,832,732,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp136,5125,486,2101,4108,280,374,085,4100,3111,6134,2109,6102,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)46,730,315,069,896,295,8103,5124,9104,9143,787,4128,6107,4
12. Thu nhập khác5,72,43,21,716,50,98,94,38,110,20,126,116,5
13. Chi phí khác0,30,50,40,60,71,90,21,40,14,42,524,315,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)5,41,92,91,115,8-1,08,72,98,15,8-2,41,81,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)52,032,217,970,8112,094,9112,2127,8112,9149,685,0130,4108,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành15,19,37,014,823,420,321,826,222,630,823,228,024,4
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,41,1-1,80,80,7-0,90,6-0,80,00,00,10,10,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)15,610,55,215,624,119,322,425,322,630,823,328,124,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)36,521,812,755,287,975,589,8102,590,3118,861,7102,384,4
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-3,7-2,00,60,23,23,54,55,83,48,04,86,53,9
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)40,223,812,155,084,672,085,396,787,0110,856,995,880,5

Kết quả kinh doanh TVT theo quý

tỉ đồng

41 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh417,2372,4412,4406,4415,1370,5450,7480,4357,0419,2388,6511,7399,7383,7481,0512,8533,4433,2460,3207,8423,8386,2408,9482,1479,5491,1553,6557,6558,8489,5532,7592,2603,8631,7524,4703,0664,4642,2667,4618,5495,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,40,10,10,00,70,10,00,00,00,00,30,20,30,80,40,32,70,20,90,31,10,10,20,14,10,30,40,40,60,41,40,80,60,50,91,40,50,60,40,30,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)416,9372,4412,3406,3414,4370,4450,7480,4357,0419,2388,3511,5399,4383,0480,7512,5530,6432,9459,5207,5422,7386,2408,6482,0475,4490,8553,2557,3558,2489,0531,3591,4603,2631,2523,4701,6663,9641,6666,9618,2495,2
4. Giá vốn hàng bán340,4318,2358,0342,2359,0320,1384,1428,6310,8376,1343,5478,8371,7342,4432,3476,7458,7376,9371,7182,9365,5327,7353,2427,2424,5439,6509,2501,2491,3437,1473,8516,2532,6566,4462,8635,3588,3566,3579,9537,9433,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)76,554,254,364,155,450,366,651,846,243,144,832,727,740,548,435,872,056,187,724,657,158,455,454,851,051,244,056,066,952,057,575,370,564,960,766,275,675,387,080,361,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,92,82,22,43,71,52,91,71,52,66,12,78,45,212,18,05,95,57,16,68,75,38,15,54,13,75,33,06,51,03,53,31,41,73,92,22,53,11,41,55,9
7. Chi phí tài chính6,17,49,26,06,26,56,810,812,710,012,810,411,215,117,412,912,57,88,46,88,98,611,09,66,212,111,29,29,27,28,714,510,78,37,98,77,87,97,08,08,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay6,07,26,35,45,86,36,88,38,68,18,38,510,413,511,89,09,07,16,46,78,88,610,59,78,09,210,69,68,47,18,38,70,97,47,47,97,37,57,37,27,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,30,2-3,60,10,10,10,00,10,10,1-0,50,10,60,20,10,60,80,1-4,9-0,8-1,00,0-0,30,20,20,10,50,20,90,10,20,40,30,11,1-0,50,2-0,20,20,80,3
9. Chi phí bán hàng4,44,35,04,55,04,86,66,03,54,35,15,14,53,56,54,03,73,93,81,23,25,13,84,45,14,36,05,85,64,75,46,05,56,87,014,113,717,510,410,115,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp32,531,832,839,732,531,737,729,029,728,926,116,319,624,246,021,022,418,446,625,121,115,425,923,516,715,717,620,517,118,826,123,219,419,632,419,226,722,028,332,720,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)34,613,65,816,415,58,918,47,81,92,66,33,61,43,1-9,36,540,131,531,1-2,631,734,522,622,927,223,014,923,842,322,420,935,236,532,018,425,930,130,942,831,723,8
12. Thu nhập khác0,90,74,90,30,30,20,60,21,20,31,90,50,40,40,20,80,50,11,30,211,43,60,60,00,30,04,90,51,02,61,72,30,50,17,30,00,80,07,90,425,1
13. Chi phí khác10,60,10,00,20,10,00,20,10,10,00,10,10,20,00,20,20,20,10,10,00,20,41,50,10,20,0-0,10,30,00,01,00,60,00,00,00,00,00,04,00,00,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-9,70,64,90,10,30,20,40,11,10,31,80,40,20,40,10,60,30,01,10,211,33,2-0,9-0,10,1-0,05,00,21,02,50,61,70,50,07,3-0,00,80,04,00,424,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)25,014,310,716,515,89,018,97,83,02,98,24,01,63,6-9,27,140,431,632,2-2,443,037,721,622,827,323,019,923,943,325,021,536,937,132,025,725,930,930,946,832,148,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành4,83,34,93,73,72,84,91,51,21,73,61,50,41,4-5,76,07,86,76,10,38,98,03,56,06,04,84,14,97,95,05,47,27,46,33,95,66,76,39,56,310,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,40,00,00,01,10,00,00,0-1,80,00,00,00,80,00,00,00,70,00,00,0-0,90,00,00,0-0,00,00,60,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,83,35,33,73,72,86,11,51,21,71,91,50,41,4-4,96,07,86,76,90,38,98,02,66,06,04,84,04,98,55,05,47,27,46,33,95,66,76,39,56,310,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)20,110,95,412,812,16,312,86,41,81,26,32,61,22,1-4,21,132,624,925,3-2,734,129,719,016,921,418,215,919,134,820,016,129,729,725,721,820,224,224,637,325,937,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát1,4-0,3-1,1-0,6-0,7-1,4-0,5-0,6-0,2-0,61,10,00,5-0,80,3-0,40,6-0,30,3-1,13,70,60,21,51,00,81,21,41,00,90,71,91,51,70,70,70,11,83,41,51,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)18,711,26,513,512,77,613,37,02,01,85,12,60,82,9-4,51,532,025,225,0-1,630,429,118,815,420,417,314,717,733,919,116,227,828,324,021,019,524,022,833,924,336,2

Báo cáo khác của TVT

Dữ liệu khác của TVT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP (mã TVT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.603 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 36 tỉ đồng, tăng 67,5% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 417 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 20 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.