Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo AAT
CTCP Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa
Tien Son Thanh Hoa Group Joint Stock Company
2.090
▼ −10 (▼ −0,48%)

Kết quả kinh doanh AAT

Doanh thu và lợi nhuận AAT theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 80Q4/2023: 232Q1/2024: 205Q2/2024: 180Q3/2024: 65Q4/2024: 131Q1/2025: 207Q2/2025: 179Q3/2025: 213Q4/2025: 409Q1/2026: 235Q2/2026: 237409Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 1Q4/2023: 10Q1/2024: 2Q2/2024: 4Q3/2024: 2Q4/2024: -12Q1/2025: 9Q2/2025: 5Q3/2025: 7Q4/2025: 1Q1/2026: -0Q2/2026: -310-12Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026237-3
Q1/2026235-0
Q4/20254091
Q3/20252137
Q2/20251795
Q1/20252079
Q4/2024131-12
Q3/2024652
Q2/20241804
Q1/20242052
Q4/202323210
Q3/2023801

Doanh thu và lợi nhuận AAT theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 287Năm 2021: 473Năm 2022: 962Năm 2023: 599Năm 2024: 583Năm 2025: 1.0091.009Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 14Năm 2021: 29Năm 2022: 89Năm 2023: -2Năm 2024: -8Năm 2025: 1989-8Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20251.00919
Năm 2024583-8
Năm 2023599-2
Năm 202296289
Năm 202147329
Năm 202028714

Báo cáo tài chính gốc AAT theo kỳ

58 tệp

58 tệp báo cáo AAT trên HOSE từ năm 2018, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính AAT

26 văn bản
27-8-2026Giải trình chênh lệch lợi nhuận BCTC bán niên năm 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE18-8-2026Đính chính BCTC HN quý 2/2026HOSE31-7-2026Giải trình về việc LNST chuyển từ lãi tại BCTC quý 2/2025 thành lỗ tại BCTC quý 2/2026HOSE13-5-2026Đính chính BCTC HN năm 2025 đã kiểm toánHOSE29-4-2026Giải trình LNST BCTC HN quý 1/2025 chuyển từ lãi sang lỗ tại BCTC HN quý 1/2026HOSE22-4-2026Công văn trả lời HOSE về giải trình BCTC kiểm toán năm 2025HOSE10-4-2026Đính chính BCTC Hợp nhất kiểm toán năm 2025HOSE3-4-2026Giải trình LNST BCTC kiểm toán chuyển từ lỗ năm 2024 thành lãi năm 2025HOSE19-8-2025Giải trình ý kiến ngoại trừ tại BCTC soát xét bán niên 2025HOSE19-8-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC soát xét bán niên 2025 trước và sau soát xétHOSE4-4-2025Quyết định về việc đưa cổ phiếu vào diện cảnh báo (do lợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm)HOSE4-4-2025Quyết định về việc đưa cổ phiếu vào diện kiểm soát (Do LNST âm 2 năm)HOSE1-4-2025Giải trình ý kiến kiểm toán ngoại trừ trong BCTC kiểm toán năm 2024HOSE3-1-2025Thông báo đăng ký (thay đổi) mô hình công ty và loại BCTCHOSE18-10-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-10-2024Thông báo cải chính một số thông tin trên BCTC kiểm toán năm 2022HOSE16-9-2024Thông báo công văn của UBCKNN về BCTC năm 2023 đã kiểm toán của AATHOSE24-6-2024Đính chính BCTC quý 1/2024HOSE22-4-2024Giải trình chênh lệch LNST Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE12-4-2024CBTT Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi đơn vị kiểm toán BCTC 2023HOSE1-4-2024Giải trình chậm CBTT BCTC kiểm toán năm 2023HOSE16-8-2023Giải trình chênh lệch LNST tại BCTC trước và sau soát xét bán niên 2023HOSE16-6-2023Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi đơn vị kiểm toán BCTC năm 2023HOSE3-4-2023Đính chính BCTC kiểm toán năm 2022HOSE3-1-2023Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính năm 2022HOSE30-8-2021Đính chính Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2020HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố AAT.

Kết quả kinh doanh AAT theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.008,8583,0599,4961,6473,2287,1296,4295,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,20,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.008,7583,0599,4961,6473,2287,1296,4295,6
4. Giá vốn hàng bán924,3530,2552,2808,9415,2251,0253,2245,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)84,452,847,1152,857,936,143,150,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính2,96,72,50,21,10,41,85,5
7. Chi phí tài chính34,624,525,621,010,610,811,614,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay31,420,723,319,210,210,510,412,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng15,111,35,82,52,22,64,95,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp13,434,411,717,013,29,75,06,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)24,2-10,86,5112,533,113,423,429,1
12. Thu nhập khác4,38,60,80,76,45,93,43,5
13. Chi phí khác4,32,77,61,12,70,70,93,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,05,9-6,8-0,43,65,22,50,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)24,3-4,9-0,3112,036,718,625,929,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành7,03,42,123,07,94,64,85,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-2,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)5,03,42,123,07,94,64,85,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)19,3-8,3-2,589,028,814,021,124,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-4,40,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)23,7-8,3-2,589,028,814,021,124,0

Kết quả kinh doanh AAT theo quý

tỉ đồng

32 kỳ, Quý 2/2018 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 3/2018Quý 2/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh236,9235,1409,1213,2179,2207,3131,165,3179,7204,7231,780,1161,8126,0269,1118,4459,6114,667,9100,9188,5115,893,575,372,346,033,138,2121,3103,877,079,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,20,1-0,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)236,7235,0409,1213,1179,2207,3131,165,3179,7204,7231,780,1161,6126,0269,1118,4459,6114,667,9100,9188,5115,893,575,372,346,033,138,2121,3103,877,079,0
4. Giá vốn hàng bán222,6212,7385,5198,9160,2176,3120,451,8163,0191,9209,869,7152,0111,9253,8107,8340,4105,365,789,1162,498,679,467,065,738,723,427,1105,192,251,967,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)14,122,423,614,219,030,910,613,516,812,821,810,49,614,115,310,6119,19,32,111,926,217,214,18,36,67,39,711,016,311,625,111,8
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,20,70,91,1-0,21,00,60,21,70,10,60,50,90,00,00,00,10,10,70,00,20,20,30,00,00,00,20,00,90,00,00,3
7. Chi phí tài chính10,99,18,78,19,88,05,35,55,05,25,35,96,36,17,44,65,33,82,92,43,02,42,62,42,53,03,94,42,23,43,37,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay10,99,18,68,110,84,84,85,13,55,10,05,96,06,16,63,94,23,82,72,42,52,40,02,42,33,00,00,01,53,20,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng2,43,26,33,11,14,62,81,83,81,51,91,00,52,71,20,60,40,30,00,80,40,90,60,40,80,80,91,11,71,22,11,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,88,78,9-2,50,76,213,33,28,72,73,02,83,23,25,34,53,04,62,35,02,83,03,02,12,51,91,61,40,31,71,22,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-3,92,00,76,57,213,1-10,23,20,93,412,11,30,52,11,40,9110,60,7-2,43,620,111,18,23,40,91,53,64,213,05,218,51,0
12. Thu nhập khác2,90,9-10,313,90,50,10,90,05,60,00,10,00,60,00,60,00,00,06,40,00,00,01,00,0-102,5111,20,60,01,00,00,00,0
13. Chi phí khác-0,31,7-11,412,51,90,51,30,21,10,60,00,51,00,20,30,10,20,62,10,40,20,03,90,3-102,5102,50,10,10,20,10,90,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)3,1-0,81,11,3-1,3-0,4-0,4-0,24,5-0,60,1-0,5-0,5-0,20,4-0,1-0,2-0,64,2-0,4-0,1-0,0-2,9-0,30,08,70,5-0,10,8-0,1-0,90,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-0,71,21,87,85,812,7-10,63,05,42,812,20,8-0,01,91,80,8110,40,21,93,220,011,15,33,00,910,24,14,013,85,217,61,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,11,70,31,00,13,50,90,61,00,72,40,20,10,40,40,222,10,10,80,74,02,21,80,70,22,10,80,82,81,03,70,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại2,4-0,40,4-0,30,9-0,20,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)2,51,30,70,71,03,31,50,61,00,72,40,20,10,40,40,222,10,10,80,74,02,21,80,70,22,10,80,82,81,03,70,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-3,2-0,11,27,24,89,5-12,02,44,42,19,70,7-0,21,51,40,688,30,01,12,515,98,93,42,40,78,23,33,211,04,113,90,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,4-0,6-5,5-1,3-0,3-0,10,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-2,80,56,78,55,19,6-12,12,44,42,19,70,7-0,21,51,40,688,30,01,12,515,98,93,42,40,78,23,33,211,04,113,90,8

Báo cáo khác của AAT

Dữ liệu khác của AAT

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa (mã AAT): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 1.009 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 19 tỉ đồng, tăng 332,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 237 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -3 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.