Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo EVE
CTCP Everpia
Everpia Joint Stock Company
8.600
▲ +30 (▲ +0,35%)

Kết quả kinh doanh EVE

Doanh thu và lợi nhuận EVE theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 212Q4/2023: 226Q1/2024: 167Q2/2024: 169Q3/2024: 208Q4/2024: 197Q1/2025: 143Q2/2025: 189Q3/2025: 206Q4/2025: 213Q1/2026: 152Q2/2026: 192226Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 4Q4/2023: 4Q1/2024: 2Q2/2024: -9Q3/2024: -29Q4/2024: 6Q1/2025: 1Q2/2025: 12Q3/2025: 19Q4/2025: 8Q1/2026: 1Q2/2026: 1119-29Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/202619211
Q1/20261521
Q4/20252138
Q3/202520619
Q2/202518912
Q1/20251431
Q4/20241976
Q3/2024208-29
Q2/2024169-9
Q1/20241672
Q4/20232264
Q3/20232124

Doanh thu và lợi nhuận EVE theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 855Năm 2021: 866Năm 2022: 1.021Năm 2023: 787Năm 2024: 741Năm 2025: 7511.021Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 42Năm 2021: 60Năm 2022: 92Năm 2023: 19Năm 2024: -29Năm 2025: 4092-29Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202575140
Năm 2024741-29
Năm 202378719
Năm 20221.02192
Năm 202186660
Năm 202085542

Báo cáo tài chính gốc EVE theo kỳ

222 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018—
2017
2016
2015
2014
2013
2012
2011
2010——
2009—————
2008—————

222 tệp báo cáo EVE trên HOSE từ năm 2008, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính EVE

40 văn bản
18-2-2025Đính chính BCTC HN quý 4/2024HOSE27-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xét so với cùng kỳ năm 2020HOSE30-3-2021Giải trình lợi nhuận sau thuế năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2020Link công bố BCTC quý 1/2020HOSE6-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho EVEHOSE28-8-2019Giải trình lợi nhuận sau thuế 6 tháng năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-4-2019Giải trình lợi nhuận sau thuế năm 2018 so với năm 2017HOSE15-2-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2018 so với quý 4/2017HOSE9-1-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2019 cho EVEHOSE28-8-2018Giải trình lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2018Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2017 trước và sau kiểm toánHOSE8-1-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE15-8-2017Giải trình LNST 6 tháng năm 2017 trước và sau soát xét và so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-4-2017Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC năm 2016 trước và sau kiểm toánHOSE13-2-2017Đính chính số liệu trên BCTC HN quý 4.2016HOSE7-2-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho EVEHOSE15-8-2016Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2016 so với cùng kỳ năm trướcHOSE11-8-2016Đính chính số liệu trên BCTC HN quý 2.2016HOSE11-5-2016Đính chính số liệu trên BCTC hợp nhất quý 1/2016HOSE21-4-2016Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố thông tin BCTCHOSE14-4-2016Giải trình BCTC kiểm toán năm 2016HOSE25-11-2015Giải trình và đính chính số liệu KQKD HN quý 3.2015HOSE24-11-2015Điều chỉnh BCTC HN quý 3.2015HOSE27-5-2015Đính chính thông tin trên BCTC HN quý 1.2015HOSE15-4-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2014 trước và sau khi kiểm toánHOSE19-11-2014Đính chính chi phí lãi vay 9 tháng năm 2014 trên BCTC HN quý 3.2014HOSE8-9-2014Đính chính và thuyết minh bổ sung số liệu BCTC Cty mẹ quý 2.2014 và BCTC soát xét bán niên năm 2014HOSE27-3-2014Giải trình chênh lệch số liệu BCTC năm 2013 trước và sau kiểm toánHOSE19-11-2013Khả năng sẽ bị hủy niêm yết sau khi có BCTC kiểm toán năm 2013HOSE19-11-2013Đính chính kết quả kinh doanh Công ty mẹ và hợp nhất Q3/2013HOSE23-8-2013Giải trình BCTC công ty mẹ và hợp nhất quý 2 năm 2013HOSE25-4-2013Giải trình chênh lệch số liệu trước và sau kiểm toán trên KQKD hợp nhấtHOSE30-7-2012Giải trình chênh lệch lợi nhuận công ty mẹ Q2/2012 so với cùng kỳ 2011HOSE4-5-2012Giải trình BCTC kiểm toán năm 2011HOSE1-6-2011Giải trình Kết quả kinh doanh hợp nhất Q1-2011HOSE29-4-2011Giải trình lợi nhuận Q1/2011 công ty mẹHOSE31-3-2011Giải trình ý kiến kiểm toán và chênh lệch lợi nhuậnHOSE8-3-2011Giải trình kết quả kinh doanh Q4/2010HOSE8-12-2010Công bố Kết quả kinh doanh tháng 10 và tháng 11HOSE7-12-2010Công bố thông tin các báo cáo tài chínhHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố EVE.

Kết quả kinh doanh EVE theo năm

tỉ đồng

19 kỳ, Năm 2007 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh751,7743,9787,71.021,7866,5855,81.007,91.182,9997,9869,0883,4785,9752,6680,8799,5564,0424,2334,9240,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu1,02,60,80,40,50,43,72,23,55,12,84,52,10,30,80,50,50,30,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)750,7741,2786,91.021,2865,9855,41.004,21.180,7994,4863,9880,6781,5750,5680,4798,7563,5423,7334,5240,2
4. Giá vốn hàng bán472,3508,1535,8637,1570,7593,1660,5799,6664,5572,8563,5515,7474,3446,8481,1326,6246,3223,9183,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)278,4233,1251,1384,2295,2262,3343,7381,1329,9291,1317,1265,8276,2233,6317,6236,9177,4110,756,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính27,227,949,431,745,948,043,131,514,414,515,413,610,413,521,123,29,80,40,4
7. Chi phí tài chính17,216,222,639,731,218,220,427,812,45,910,45,44,84,813,815,49,04,93,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay12,011,214,56,721,213,813,816,57,94,33,02,11,74,82,80,30,20,82,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,0-0,50,00,00,00,0-9,7-1,80,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng154,3176,1167,4173,3150,5140,6174,3175,6128,882,174,676,180,770,473,149,633,918,312,3
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp87,694,993,088,085,194,398,8114,6139,896,493,988,286,678,060,867,434,723,219,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)46,5-26,317,5114,873,957,293,394,563,3111,3151,8109,6114,593,8190,9127,7109,664,622,3
12. Thu nhập khác4,51,67,71,31,50,71,11,30,54,30,72,63,03,01,63,02,05,119,7
13. Chi phí khác2,54,21,00,80,71,40,40,10,62,24,21,51,20,81,50,92,34,616,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,0-2,56,80,50,8-0,70,71,2-0,02,2-3,61,01,92,20,22,1-0,30,53,6
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)48,5-28,824,2115,374,656,594,095,763,3113,5148,3110,7116,496,1191,1129,8109,365,125,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành7,10,05,725,816,813,822,623,121,728,534,726,231,421,540,327,324,114,25,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1,40,3-0,1-2,2-1,90,6-0,6-3,6-9,3-4,70,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)8,40,35,623,514,914,422,119,512,323,934,726,231,421,540,327,324,114,25,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)40,1-29,118,691,859,742,171,976,250,989,6113,584,585,074,6150,9102,585,250,920,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,91,10,80,30,00,00,00,00,00,00,0-0,0-0,3-0,20,10,3-0,40,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)39,2-30,217,891,659,742,171,976,250,989,6113,584,585,374,7150,8102,285,650,920,7

Kết quả kinh doanh EVE theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh191,8152,9212,6206,0189,6143,4198,6208,2169,5167,5225,9212,1199,4150,3284,5264,7278,9193,6297,3155,2226,3187,7258,9212,6196,0187,9287,8289,7236,0194,4355,6324,0268,4235,0345,8275,8223,3150,5253,1237,5226,5151,5251,1237,0216,8178,6270,1204,3190,9120,6236,7195,4205,2129,0212,7164,8169,5134,4258,2216,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,21,2-0,10,00,80,12,10,00,40,10,10,00,20,50,1-0,10,10,30,10,00,10,40,1-0,00,30,10,60,71,90,30,30,61,00,30,90,20,0-0,02,60,20,10,00,91,90,10,01,12,70,50,10,30,71,10,0-0,20,20,10,0-0,20,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)191,6151,7212,7206,0188,8143,3196,5208,2169,1167,4225,8212,1199,3149,7284,4264,8278,7193,3297,2155,1226,2187,3258,8212,6195,8187,8287,1289,0234,1194,0355,3323,4267,4234,7344,9275,6223,3150,5250,4237,4226,4151,4250,2235,1216,6178,6268,9201,6190,4120,5236,3194,7204,1129,0212,9164,6169,4134,4258,5216,0
4. Giá vốn hàng bán121,495,9133,8127,3124,087,2117,4169,1115,5106,1155,2143,1141,096,5179,4154,5181,4123,9185,7107,4152,4125,2170,3141,4143,0138,5181,9187,2158,5132,9243,2215,3187,7153,4231,8180,5153,199,0167,7157,6146,8100,6144,5168,2132,1120,2176,0143,6115,984,9151,9125,2127,583,1143,1102,4107,888,0166,1124,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)70,255,878,978,764,856,079,139,153,661,370,669,058,353,2105,0110,397,469,4111,547,873,862,188,571,252,849,3105,2101,875,661,1112,1108,179,781,3113,295,170,251,582,779,779,650,8105,766,984,658,592,958,074,535,684,469,676,645,969,862,361,646,492,391,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính13,88,86,56,56,96,76,55,25,89,37,19,323,110,08,96,06,69,612,011,212,39,57,114,713,412,811,812,15,114,710,08,96,95,81,46,82,84,55,56,0-0,78,05,74,16,62,13,43,73,82,32,21,74,61,70,42,25,92,63,22,5
7. Chi phí tài chính3,54,93,73,45,14,34,03,94,83,55,27,315,3-5,610,5-0,224,44,13,63,121,81,8-0,67,4-0,211,52,59,71,47,47,210,34,95,34,95,01,81,22,34,50,23,13,51,64,01,71,33,21,80,12,1-0,62,20,1-0,62,51,70,61,66,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay4,03,32,92,93,32,92,82,72,93,14,85,33,23,03,61,01,71,51,22,217,50,82,23,53,74,40,18,3-0,45,15,74,84,43,94,22,21,00,70,81,21,21,40,80,21,20,44,20,10,60,10,60,00,90,00,00,00,90,60,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,50,1-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-10,7-0,21,3-0,1-1,1-1,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng41,239,546,637,034,235,852,742,240,740,146,041,838,341,444,844,942,138,339,029,540,042,137,334,232,537,145,443,545,439,958,743,940,432,648,933,725,620,427,920,516,616,618,922,616,815,320,018,915,816,734,015,418,712,428,413,312,815,328,817,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp23,019,622,722,621,721,422,423,924,524,526,324,723,319,125,719,822,418,024,518,920,621,019,922,227,424,824,427,124,023,435,629,725,424,036,152,127,224,129,619,327,920,426,621,725,820,824,620,824,218,521,422,121,818,027,514,121,215,721,614,0
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)16,40,512,422,110,71,36,6-25,7-10,62,50,14,54,58,432,851,915,118,755,87,83,56,839,122,16,4-11,344,733,69,95,020,533,015,825,224,611,118,410,317,741,335,518,761,224,044,422,750,418,836,62,529,134,438,517,214,834,531,817,343,556,1
12. Thu nhập khác0,80,61,70,71,70,40,30,10,40,87,71,40,60,10,30,80,10,10,60,20,10,70,20,10,10,30,90,10,00,10,40,10,80,0-0,30,5-0,81,2-1,00,9-0,20,50,31,1-0,40,71,40,40,50,22,40,70,00,84,44,80,40,30,10,3
13. Chi phí khác1,50,02,20,20,20,00,53,40,20,21,61,40,00,00,30,00,10,10,20,00,00,50,20,30,10,90,0-0,10,20,40,00,0-0,00,00,00,50,10,0-0,21,30,21,32,01,30,41,20,80,30,30,22,10,40,5-0,10,30,00,00,00,50,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,70,5-0,40,51,50,4-0,2-3,40,20,66,10,00,60,10,00,80,1-0,00,40,20,10,10,0-0,20,0-0,60,90,3-0,2-0,30,40,00,8-0,0-0,3-0,0-0,91,2-0,8-0,4-0,4-0,8-1,7-0,2-0,8-0,50,60,20,20,10,40,2-0,40,94,04,80,40,3-0,40,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)15,61,112,022,612,31,76,3-29,1-10,43,16,24,55,08,532,952,615,118,756,27,93,66,939,122,06,4-11,945,633,89,74,820,933,116,625,224,311,117,511,616,940,935,117,959,523,843,622,251,019,036,72,629,434,638,118,118,939,432,217,643,156,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,00,04,13,7-0,50,5-0,40,40,00,01,90,81,61,37,410,63,93,712,01,41,51,97,63,62,60,010,69,51,31,313,76,5-1,94,810,16,63,62,07,68,57,13,714,74,510,45,112,73,38,90,58,66,810,54,85,28,87,33,78,811,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại1,6-0,1-0,10,40,90,10,3-0,2-1,11,40,00,0-0,50,3-1,8-0,1-0,70,3-0,30,2-2,20,51,70,6-1,6-0,1-0,4-2,11,90,0-8,8-0,75,8-0,0-4,6-4,8-0,40,50,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,90,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,7-0,14,04,10,40,6-0,10,2-1,11,41,90,81,11,75,610,53,23,911,71,6-0,72,39,34,21,1-0,110,27,43,21,35,05,93,94,85,51,83,22,67,68,57,13,714,74,510,45,112,73,38,90,58,66,811,44,85,28,87,33,78,811,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)11,01,18,018,511,91,16,4-29,3-9,31,64,33,73,96,827,242,211,914,744,66,44,24,529,817,85,4-11,835,426,56,63,415,927,212,820,418,89,314,39,09,332,428,014,244,819,333,217,138,315,727,82,120,827,826,613,413,730,524,913,934,345,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,30,40,10,20,20,40,20,20,10,50,20,20,20,20,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,00,0-0,00,0-0,3-0,10,10,0-0,1-0,10,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)10,70,87,918,311,60,76,2-29,5-9,41,14,03,53,76,627,042,211,914,744,66,44,24,529,817,85,4-11,835,426,56,63,415,927,212,820,418,89,314,39,09,332,428,014,244,819,333,217,138,315,727,82,120,828,026,713,313,630,625,013,934,245,0

Báo cáo khác của EVE

Dữ liệu khác của EVE

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Everpia (mã EVE): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 751 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 40 tỉ đồng, tăng 237,8% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 192 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 11 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.