Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu EVE
Biểu đồ giá EVE
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá EVE theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10.000 | 8.570 | 11.350 | 7.950 | ▼ −14,3% | 197 |
| 2025 | 10.450 | 10.650 | 12.100 | 8.320 | ▲ +1,9% | 249 |
| 2024 | 15.150 | 10.350 | 15.500 | 9.680 | ▼ −31,7% | 250 |
| 2023 | 13.850 | 15.150 | 19.700 | 13.100 | ▲ +9,4% | 249 |
| 2022 | 17.650 | 14.300 | 23.350 | 10.800 | ▼ −19,0% | 249 |
| 2021 | 12.400 | 17.800 | 21.000 | 11.500 | ▲ +43,5% | 250 |
| 2020 | 10.750 | 12.800 | 13.800 | 7.100 | ▲ +19,1% | 252 |
| 2019 | 15.450 | 10.750 | 17.300 | 10.450 | ▼ −30,4% | 250 |
| 2018 | 19.500 | 15.450 | 20.000 | 14.300 | ▼ −20,8% | 248 |
| 2017 | 23.900 | 20.100 | 25.400 | 16.100 | ▼ −15,9% | 250 |
| 2016 | 26.900 | 23.950 | 59.000 | 19.500 | ▼ −11,0% | 251 |
| 2015 | 26.300 | 27.000 | 29.000 | 19.500 | ▲ +2,7% | 248 |
| 2014 | 29.000 | 26.300 | 30.400 | 22.300 | ▼ −9,3% | 247 |
| 2013 | 23.400 | 29.000 | 30.000 | 17.800 | ▲ +23,9% | 250 |
| 2012 | 18.000 | 23.300 | 31.200 | 17.700 | ▲ +29,4% | 250 |
| 2011 | 44.000 | 17.700 | 47.200 | 15.800 | ▼ −59,8% | 248 |
| 2010 | 45.000 | 45.000 | 49.500 | 41.800 | ■ 0,0% | 11 |
Giá EVE từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 8.310 | 8.350 | 8.570 | 8.350 | 8.570 | ▲ +3,13% | 8.000 | 0,1 |
| 20-10-2026 | 8.500 | 8.550 | 8.560 | 8.310 | 8.310 | ▼ −2,24% | 32.700 | 0,3 |
| 19-10-2026 | 8.500 | 8.420 | 8.570 | 8.400 | 8.500 | ■ 0,00% | 26.900 | 0,2 |
| 16-10-2026 | 8.500 | 8.410 | 8.500 | 8.400 | 8.500 | ■ 0,00% | 4.200 | 0,0 |
| 15-10-2026 | 8.510 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ▼ −0,12% | 21.300 | 0,2 |
| 14-10-2026 | 8.500 | 8.570 | 8.570 | 8.500 | 8.510 | ▲ +0,12% | 8.200 | 0,1 |
| 13-10-2026 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ■ 0,00% | 5.100 | 0,0 |
| 12-10-2026 | 8.500 | 8.400 | 8.600 | 8.400 | 8.500 | ■ 0,00% | 26.600 | 0,2 |
| 9-10-2026 | 8.510 | 8.480 | 8.500 | 8.480 | 8.500 | ▼ −0,12% | 11.500 | 0,1 |
| 8-10-2026 | 8.500 | 8.500 | 8.570 | 7.950 | 8.510 | ▲ +0,12% | 9.000 | 0,1 |
| 7-10-2026 | 8.500 | 8.210 | 8.570 | 8.210 | 8.500 | ■ 0,00% | 7.100 | 0,1 |
| 6-10-2026 | 8.500 | 8.400 | 8.500 | 8.390 | 8.500 | ■ 0,00% | 6.400 | 0,1 |
| 5-10-2026 | 8.490 | 8.500 | 8.500 | 8.400 | 8.500 | ▲ +0,12% | 7.200 | 0,1 |
| 2-10-2026 | 8.500 | 8.450 | 8.490 | 8.400 | 8.490 | ▼ −0,12% | 8.400 | 0,1 |
| 1-10-2026 | 8.550 | 8.400 | 8.560 | 8.400 | 8.500 | ▼ −0,58% | 3.900 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 8.240 | 8.480 | 8.600 | 8.300 | 8.550 | ▲ +3,76% | 20.600 | 0,2 |
| 29-9-2026 | 8.420 | 8.410 | 8.490 | 8.240 | 8.240 | ▼ −2,14% | 32.400 | 0,3 |
| 28-9-2026 | 8.390 | 8.300 | 8.500 | 8.200 | 8.420 | ▲ +0,36% | 2.800 | 0,0 |
| 25-9-2026 | 8.400 | 8.160 | 8.390 | 8.160 | 8.390 | ▼ −0,12% | 15.700 | 0,1 |
| 24-9-2026 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | 8.400 | ■ 0,00% | 200 | 0,0 |
| 23-9-2026 | 8.440 | 8.440 | 8.440 | 8.350 | 8.400 | ▼ −0,47% | 3.500 | 0,0 |
| 22-9-2026 | 8.400 | 8.380 | 8.490 | 8.300 | 8.440 | ▲ +0,48% | 37.700 | 0,3 |
| 21-9-2026 | 8.280 | 8.290 | 8.400 | 8.290 | 8.400 | ▲ +1,45% | 1.400 | 0,0 |
| 18-9-2026 | 8.300 | 8.180 | 8.380 | 8.180 | 8.280 | ▼ −0,24% | 24.600 | 0,2 |
| 17-9-2026 | 8.470 | 8.470 | 8.470 | 8.300 | 8.300 | ▼ −2,01% | 37.900 | 0,3 |
| 16-9-2026 | 8.310 | 8.600 | 8.600 | 8.320 | 8.470 | ▲ +1,93% | 2.900 | 0,0 |
| 15-9-2026 | 8.320 | 8.310 | 8.310 | 8.310 | 8.310 | ▼ −0,12% | 100 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 8.320 | 8.320 | 8.420 | 8.250 | 8.320 | ■ 0,00% | 22.600 | 0,2 |
| 11-9-2026 | 8.330 | 8.300 | 8.320 | 8.300 | 8.320 | ▼ −0,12% | 15.000 | 0,1 |
| 10-9-2026 | 8.350 | 8.300 | 8.340 | 8.210 | 8.330 | ▼ −0,24% | 3.600 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/132 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 17-12-2010
Dữ liệu khác của EVE
Phân tích kỹ thuật EVEBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh EVEDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán EVETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ EVEDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn EVEDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức EVECổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên EVEBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ EVENgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại EVEMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại EVETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố EVECông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp EVENgành nghề, trụ sở, vốn điều lệTự doanh EVECông ty chứng khoán tự doanh mua bán ròng theo phiên
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu EVE (CTCP Everpia) trên sàn HOSE, có dữ liệu từ phiên 17-12-2010 tới nay, tổng cộng 3.949 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 8.570 đồng, tăng 3,13%, khối lượng 8.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 12.910 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, EVE tăng mạnh nhất vào năm 2021 (43,5%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (59,8%).
