Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo MSH
CTCP May Sông Hồng
Song Hong Garment Joint Stock Company
33.500
▼ −100 (▼ −0,30%)

Kết quả kinh doanh MSH

Doanh thu và lợi nhuận MSH theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 1.206Q4/2023: 1.157Q1/2024: 770Q2/2024: 1.333Q3/2024: 1.748Q4/2024: 1.428Q1/2025: 1.036Q2/2025: 1.467Q3/2025: 1.647Q4/2025: 1.388Q1/2026: 1.041Q2/2026: 1.6571.748Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 51Q4/2023: 81Q1/2024: 48Q2/2024: 92Q3/2024: 130Q4/2024: 170Q1/2025: 87Q2/2025: 180Q3/2025: 201Q4/2025: 203Q1/2026: 81Q2/2026: 203203Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261.657203
Q1/20261.04181
Q4/20251.388203
Q3/20251.647201
Q2/20251.467180
Q1/20251.03687
Q4/20241.428170
Q3/20241.748130
Q2/20241.33392
Q1/202477048
Q4/20231.15781
Q3/20231.20651

Doanh thu và lợi nhuận MSH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 3.813Năm 2021: 4.748Năm 2022: 5.521Năm 2023: 4.542Năm 2024: 5.280Năm 2025: 5.5385.538Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 232Năm 2021: 442Năm 2022: 338Năm 2023: 245Năm 2024: 442Năm 2025: 676676Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255.538676
Năm 20245.280442
Năm 20234.542245
Năm 20225.521338
Năm 20214.748442
Năm 20203.813232

Báo cáo tài chính gốc MSH theo kỳ

97 tệp

97 tệp báo cáo MSH trên HOSE từ năm 2016, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính MSH

46 văn bản
3-9-2026Giải trình BCTC HN soát xét bán niên năm 2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-8-2026Giải trình BCTC soát xét 6 tháng đầu năm 2026HOSE31-7-2026Giải trình BCTC quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp27-3-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp2-2-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp30-10-2025Giải trình BCTC quý 3/2025HOSE · 2 tệp29-8-2025Giải trình BCTC HN và Riêng 6 tháng đầu năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp30-7-2025Giải trình BCTC HN và Riêng quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE · 2 tệp5-5-2025Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE29-4-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế riêng quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE31-3-2025Giải trình biến động kết quả kinh doanh năm 2024 kiểm toán so với năm 2023HOSE3-2-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2024 so với quý 4/2023HOSE30-10-2024Giải trình BCTC HN và riêng quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE30-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE2-5-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch KQKD năm 2023 so với năm trướcHOSE31-1-2024Giải trình BCTC HN quý 4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-11-2023Đính chính giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE31-7-2023Giải trình BCTC HN và riêng quý 2/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2023Giải trình BCTC quý 1/2023HOSE22-3-2023Giải trình BCTC HN và riêng năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-1-2023Giải trình BCTC HN và riêng quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE30-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE1-8-2022Giải trình KQKD HN và riêng quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE6-5-2022Bổ sung thông tin giải trình BCTC HN quý 1/2022HOSE7-2-2022Giải trình chênh lệch BCTC riêng quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE7-2-2022Giải trình BCTC quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-8-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE20-8-2020Giải trình đối với kết luận ngoại trừ của tổ chức kiểm toán về nội dung chưa trích lập dự phòng đối với các khoản phải thu trên BCTC giữa niên độ 2020HOSE22-4-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2020HOSE24-3-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế BCTC kiểm toán năm 2019 so với năm 2018HOSE11-2-2020Đính chính BCTC quý 4.2019HOSE29-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với 6 tháng đầu năm 2018HOSE1-8-2019Thông báo đăng ký mô hình công ty và loại BCTCHOSE30-7-2019Giải trình biến động lợi nhuận quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE2-5-2019Giải trình lợi nhuận quý 1 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE
Xem thêm 6 văn bản cũ hơn (tới 27-11-2018)

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố MSH.

Kết quả kinh doanh MSH theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh5.538,15.280,44.541,95.522,94.749,13.817,94.411,93.950,93.282,52.992,92.548,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,02,01,54,50,60,10,60,80,2
3. Doanh thu thuần (1)-(2)5.538,15.280,44.541,95.521,04.747,63.813,44.411,33.950,83.281,92.992,12.548,4
4. Giá vốn hàng bán4.363,74.450,93.977,94.692,33.817,03.062,43.482,83.157,32.717,92.496,12.087,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)1.174,4829,5564,0828,7930,6751,0928,4793,5564,0496,0461,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính240,0210,7191,5152,177,862,761,458,757,555,249,9
7. Chi phí tài chính92,084,772,965,118,918,228,745,849,032,479,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay64,353,444,633,910,015,222,633,836,738,579,9
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-25,3-6,30,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng157,2136,7147,7173,4144,9136,9180,3147,6151,0132,2108,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp310,0252,5229,7296,8298,8375,9235,4208,4187,9169,2124,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)830,0560,0305,1445,6545,9282,7545,5450,3233,6217,4198,3
12. Thu nhập khác1,02,85,62,60,42,11,90,30,53,52,5
13. Chi phí khác7,919,04,19,13,61,60,80,82,76,60,8
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-6,9-16,21,5-6,5-3,20,61,0-0,4-2,3-3,11,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)823,1543,8306,6439,1542,7283,3546,5449,9231,3214,3200,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành147,3101,361,3101,4100,351,596,780,130,929,440,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)147,3101,361,3101,4100,351,596,780,130,929,440,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)675,8442,5245,2337,7442,4231,8449,8369,8200,4184,9159,7
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát61,930,00,7-37,2-0,0-0,0-0,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)613,9412,5244,5374,9442,4231,8449,9369,8200,4184,9159,7

Kết quả kinh doanh MSH theo quý

tỉ đồng

38 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1.657,01.041,21.388,41.646,71.466,81.036,21.428,41.748,51.333,1770,41.156,71.206,01.541,8637,41.141,41.645,21.444,81.291,51.300,11.296,41.207,1945,5847,91.068,3962,3939,51.059,91.222,91.192,6972,51.051,71.188,8954,0796,0894,7945,0818,1666,4
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,01,90,00,00,70,00,10,74,30,10,10,00,10,30,00,20,10,10,00,00,10,10,10,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1.657,01.041,21.388,41.646,71.466,81.036,21.428,41.748,51.333,1770,41.156,71.206,01.541,8637,41.141,31.643,31.444,81.291,51.299,41.296,41.207,0944,8843,61.068,2962,1939,51.059,71.222,61.192,6972,31.051,61.188,7954,0796,0894,6944,9818,0666,4
4. Giá vốn hàng bán1.296,2829,31.067,71.297,01.158,4845,11.142,01.483,01.150,8675,1996,01.076,81.342,7562,5971,21.397,91.225,31.101,31.051,91.068,1967,9729,1639,3838,9805,9778,2832,9959,9954,2771,8838,0946,7755,2656,8727,8793,2692,4546,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)360,7211,9320,7349,7308,5191,1286,4265,5182,395,3160,7129,3199,174,9170,1245,4219,5190,2247,5228,3239,1215,6204,3229,2156,2161,3226,8262,7238,4200,5213,6242,0198,7139,1166,8151,7125,6119,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính39,731,067,756,872,143,363,443,059,644,869,251,649,221,463,741,533,818,222,726,312,616,323,512,912,513,919,912,213,116,220,823,26,08,713,613,711,718,5
7. Chi phí tài chính28,321,423,922,024,321,721,833,319,310,312,024,025,111,846,29,97,88,98,15,13,32,52,04,15,76,47,26,77,67,226,210,317,19,911,511,011,015,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay21,815,415,316,219,113,713,611,318,69,711,012,011,79,810,19,87,66,42,43,02,81,91,94,04,84,54,44,66,86,87,78,917,18,0-8,78,99,49,7
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh-2,1-5,5-7,0-7,8-5,7-4,8-4,6-4,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng40,723,441,445,745,225,033,343,336,223,937,843,246,420,240,260,137,235,941,944,732,126,240,135,123,138,761,046,737,335,340,847,229,929,752,853,423,529,4
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp94,588,268,683,685,872,574,560,574,443,079,345,975,329,268,171,498,657,287,155,268,687,9103,6152,469,550,467,050,349,166,552,246,844,347,445,739,948,146,1
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)234,8104,5247,6247,4219,6110,4215,5167,2111,962,8100,867,7101,535,179,3145,4109,6106,5133,1149,6147,8115,382,150,570,579,7111,5171,2157,5107,7115,3160,9113,560,870,561,154,747,4
12. Thu nhập khác6,20,00,50,10,30,11,70,20,80,00,70,10,04,70,20,11,11,20,00,00,20,20,31,50,40,00,11,20,00,60,00,20,00,15,60,40,40,0
13. Chi phí khác2,61,22,02,81,41,78,98,41,10,70,11,71,21,15,91,31,00,91,42,20,0-0,00,40,10,20,90,10,80,00,00,0-0,00,00,04,91,20,30,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)3,6-1,2-1,5-2,7-1,1-1,6-7,1-8,1-0,3-0,70,6-1,6-1,23,7-5,7-1,20,10,3-1,4-2,20,20,2-0,11,40,2-0,90,00,40,00,60,00,2-0,00,10,7-0,80,1-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)238,4103,3246,1244,7218,6108,8208,4159,0111,662,1101,466,1100,338,773,6144,2109,7106,8131,7147,4148,0115,582,051,970,778,8111,5171,6157,5108,3115,3161,1113,460,971,160,354,847,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành35,022,043,144,038,621,638,128,920,014,420,114,914,911,418,832,922,824,924,328,623,923,515,69,311,714,916,433,924,921,717,032,217,912,214,312,112,12,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)35,022,043,144,038,621,638,128,920,014,420,114,914,911,418,832,922,824,924,328,623,923,515,69,311,714,916,433,924,921,717,032,217,912,214,312,112,12,3
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)203,481,3203,0200,7180,087,2170,4130,191,747,881,351,285,427,354,9111,387,081,9107,3118,8124,192,166,442,559,063,995,1137,7132,686,698,3128,995,548,756,848,242,744,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát39,5-0,40,00,022,52,80,00,05,3-4,50,00,09,5-7,30,00,0-10,0-8,70,00,0-0,2-0,80,00,0-0,82,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)163,981,7203,0200,7157,584,4170,4130,186,452,381,351,275,934,654,9111,396,990,6107,3118,8124,392,966,442,559,861,895,1137,7132,686,698,3128,995,548,756,848,242,744,9

Báo cáo khác của MSH

Dữ liệu khác của MSH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP May Sông Hồng (mã MSH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 5.538 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 676 tỉ đồng, tăng 52,7% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 1.657 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 203 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.