Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 459 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ADC, AGF, AIC · Xem bảng →
Logo SBV
CTCP Siam Brothers Việt Nam
Siam Brothers Vietnam Joint stock company
6.100
▼ −40 (▼ −0,65%)

Kết quả kinh doanh SBV

Doanh thu và lợi nhuận SBV theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 121Q4/2023: 112Q1/2024: 91Q2/2024: 107Q3/2024: 120Q4/2024: 173Q1/2025: 110Q2/2025: 128Q3/2025: 147Q4/2025: 166Q1/2026: 135Q2/2026: 159173Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 6Q4/2023: 19Q1/2024: -7Q2/2024: -5Q3/2024: -13Q4/2024: -8Q1/2025: -13Q2/2025: -13Q3/2025: 11Q4/2025: 18Q1/2026: -5Q2/2026: 519-13Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20261595
Q1/2026135-5
Q4/202516618
Q3/202514711
Q2/2025128-13
Q1/2025110-13
Q4/2024173-8
Q3/2024120-13
Q2/2024107-5
Q1/202491-7
Q4/202311219
Q3/20231216

Doanh thu và lợi nhuận SBV theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 506Năm 2021: 511Năm 2022: 459Năm 2023: 426Năm 2024: 498Năm 2025: 555555Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 67Năm 2021: 51Năm 2022: 13Năm 2023: 7Năm 2024: -35Năm 2025: -367-35Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025555-3
Năm 2024498-35
Năm 20234267
Năm 202245913
Năm 202151151
Năm 202050667

Báo cáo tài chính gốc SBV theo kỳ

120 tệp

120 tệp báo cáo SBV trên HOSE từ năm 2015, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính SBV

69 văn bản
28-8-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-7-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2026Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-4-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC HN kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-4-2026Giải trình chênh lệch LNST BCTC Tổng hợp kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2025Giải trình chênh lệch LNST soát xét bán niên năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2025Giải trình chênh lệch BCTC quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-4-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-4-2025Giải trình chênh lệch BCTC HN kiểm toán năm 2024HOSE1-4-2025Giải trình chênh lệch LNST BCTC Tổng hợp năm 2024 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-1-2025Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 3/2024 so với quý 3/2023HOSE29-8-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE30-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE26-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE1-4-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE30-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE30-10-2023Giải trình chênh lệch LNST Q3/2023 Hợp nhất và tổng hợp so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận HN sau thuế bán niên năm 2023 so với cùng kỳ năm 2022HOSE29-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2023 so với 6 tháng đầu năm 2022HOSE28-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế riêng và HN quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE28-4-2023Giải trình BCTC HN và TH quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE3-4-2023Giải trình chênh lệch LNST BCTC kiểm toán năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2023Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2022Giải trình chênh lệch số liệu BCTC quý 3/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-9-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE29-7-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2022 so với quý 2/2021HOSE28-4-2022Giải trình chênh lệch LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-1-2022Giải trình KQKD quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-10-2021Giải trình biến động LNST quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE4-5-2021Giải trình chênh lệch số liệu cùng kỳ năm trướcHOSE1-2-2021Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-10-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2020 so với quý 3/2019HOSE31-8-2020Giải trình chênh lệch số liệu trong BCTC bán niên năm 2020 trước và sau soát xétHOSE10-8-2020Thông báo về mô hình công ty và loại BCTC cần công bốHOSE3-8-2020Giải trình chênh lệch số liệu cùng kỳ năm trướcHOSE4-5-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 1 năm 2020 so với quý 1 năm 2019HOSE
Xem thêm 29 văn bản cũ hơn (tới 20-7-2017)
31-3-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho SBVHOSE26-3-2020Xin gia hạn thời gian công bố báo cáo tài chính (BCTC) năm tài chính 2020HOSE23-3-2020Gia hạn thời gian công bố thông tin BCTC Kiểm toán 2019, BCTC Quý 1.2020HOSE31-1-2020Giải trình chênh lệch số liệu BCTC Tổng hợp và Trụ sở chính quý 4 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-10-2019Giải trình chênh lệch số liệu KDKQ Tổng hợp và Trụ sở chính quý 3.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-9-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC quý 3, quý 4/2019HOSE20-9-2019Gia hạn thời gian công bố thông tin BCTC Quý 3, 4 năm 2019HOSE23-8-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE14-8-2019Xin gia hạn thời gian công bố báo cáo tài chính (BCTC) soát xét bán niên 2019HOSE24-7-2019Giải trình chênh lệch LNST BCTC Tổng hợp và Trụ sở chính quý 2.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-4-2019Giải trình chênh lệch số liệu BCTC tổng hợp và trụ sở chính quý 1.2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-4-2019Giải trình chênh lệch số liệu kiểm toán BCTC Tổng hợp và Trụ sở chínhHOSE30-1-2019Giải trình chênh lệch LNST BCTC Tổng hợp và Trụ sở chính quý 4.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE8-11-2018Giải trình chênh lệch số liệu quý 3 năm 2018 Trụ sở chínhHOSE31-10-2018Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2018 so với quý 3/2017HOSE1-8-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 2 năm 2018 so với quý 2 năm 2017HOSE1-8-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho SBVHOSE25-7-2018Đề nghị chấp thuận gia hạn thời gian công bố thông tin Báo cáo tài chính soát xét bán niên năm 2018HOSE5-7-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2018HOSE11-6-2018Xin gia CBTT BCTC quý 2, quý 3 và quý 4 năm 2018HOSE17-5-2018Chỉnh sửa số liệu trên BCTC kiểm toán năm 2017HOSE3-5-2018Giải trình thay đổi số liệu BCTC Tổng hợp quý 1.2018 đã công bốHOSE20-4-2018Giải trình chênh lệch số liệu BCTC Tổng hợp và Trụ sở chính quý 1.2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2018Giải trình chênh lệch số liệu kiểm toán trụ sở chínhHOSE31-1-2018Giải trình chênh lệch KQKD quý 4.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-10-2017Giải trình chênh lệch số liệu quý 3.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-10-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC quý 3, quý 4 năm 2017HOSE4-10-2017Xin gia hạn thời gian công bố BCTC quý 3 & quý 4 năm 2017HOSE20-7-2017Giải trình chênh lệch KQKD quý 2.2017 so với cùng kỳ năm trướcHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố SBV.

Kết quả kinh doanh SBV theo năm

tỉ đồng

12 kỳ, Năm 2014 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh610,8532,1445,1472,6522,2510,5466,0470,0525,0508,5462,1374,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu55,334,519,413,411,54,11,00,10,20,00,20,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)555,5497,5425,7459,2510,8506,4465,0470,0524,8508,4461,9373,8
4. Giá vốn hàng bán392,1383,7286,5298,7333,8305,6312,6296,4302,8292,4305,4267,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)163,4113,9139,2160,5177,0200,8152,4173,5222,0216,0156,5106,1
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,03,52,52,90,80,91,72,42,53,56,212,6
7. Chi phí tài chính15,713,617,320,317,410,37,96,45,712,313,719,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay14,612,016,718,216,710,17,74,45,68,89,313,3
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng89,371,565,776,768,259,237,845,839,830,124,023,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp59,558,750,048,547,245,541,361,249,447,437,923,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,9-26,48,717,844,986,767,162,6129,6129,887,252,1
12. Thu nhập khác0,10,22,90,017,70,80,20,30,22,70,12,0
13. Chi phí khác0,11,70,00,00,03,60,00,00,01,12,11,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-1,52,80,017,7-2,90,20,30,21,6-2,00,9
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,9-27,911,517,962,683,867,362,9129,8131,485,253,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành9,28,14,63,913,217,411,410,517,317,86,49,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-4,6-0,60,20,9-1,6-0,8-1,10,1-0,5-0,3-3,40,5
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)4,77,54,84,811,616,610,310,616,717,53,110,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-2,8-35,46,813,151,067,257,052,3113,1113,982,242,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-2,8-35,46,813,151,067,257,052,3113,1113,982,242,9

Kết quả kinh doanh SBV theo quý

tỉ đồng

40 kỳ, Quý 1/2016 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 3/2016Quý 1/2016
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh171,8146,5180,6164,0139,5121,7189,0126,3109,2100,4124,5125,3103,791,7127,3110,7105,3129,2209,790,9124,5102,8194,4126,7106,882,6184,097,798,485,9172,170,7120,7100,3181,4129,9113,6100,3135,078,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu12,511,614,217,011,811,715,76,62,69,712,54,00,12,82,31,12,97,02,81,83,83,14,10,00,00,00,00,20,70,00,10,00,00,00,20,2-21,521,50,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)159,2134,9166,4146,9127,7110,0173,3119,7106,690,8112,0121,3103,688,8125,0109,6102,4122,2206,989,0120,799,7190,3126,7106,782,6183,997,597,785,9172,170,7120,7100,3181,2129,7135,178,9135,078,0
4. Giá vốn hàng bán119,6109,5104,5103,697,391,6138,697,277,064,659,082,975,868,981,270,166,181,3128,468,778,163,1115,474,157,957,7105,274,471,360,0119,944,269,465,5100,473,479,151,174,449,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)39,725,561,943,330,418,434,822,529,626,253,038,427,719,943,839,536,340,878,520,342,636,674,952,648,824,978,723,126,425,952,226,551,334,780,856,456,027,860,628,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,82,9-0,01,31,50,21,3-0,41,81,00,31,40,40,51,00,8-0,81,50,20,50,10,00,00,4-0,10,60,10,00,51,10,22,20,90,70,20,31,10,81,10,5
7. Chi phí tài chính5,85,93,94,14,13,72,54,53,23,43,64,24,55,05,44,95,04,74,34,74,53,92,53,12,32,51,81,92,21,93,21,61,91,21,00,71,52,53,23,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay5,34,33,83,54,03,43,22,93,02,93,64,0-13,84,74,34,74,84,53,94,54,43,82,43,12,42,21,61,92,21,91,61,10,90,90,70,81,52,62,10,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng18,418,919,618,125,214,918,617,317,418,516,115,618,415,515,818,620,821,516,418,516,017,35,719,326,57,79,68,212,06,922,96,713,65,415,59,611,63,310,84,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp10,612,922,216,513,412,019,112,311,911,414,413,311,710,610,412,415,610,114,39,912,610,49,614,810,210,68,210,311,614,718,516,215,412,518,111,411,99,712,28,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)5,8-9,316,15,9-10,9-12,0-4,1-12,0-1,1-6,019,26,7-6,5-10,713,34,5-5,95,943,8-12,49,65,157,115,79,84,659,32,71,03,57,84,121,316,346,535,032,013,135,513,1
12. Thu nhập khác3,45,50,97,30,10,00,10,00,00,12,30,00,60,00,00,00,00,01,915,70,00,00,20,10,10,40,00,1-31,731,90,00,10,20,00,20,00,30,00,06,0
13. Chi phí khác0,90,00,00,0-0,20,3-0,00,11,60,00,00,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,03,60,00,00,00,00,0-24,424,40,00,0-0,00,0-1,20,00,00,00,06,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)2,45,50,97,30,2-0,30,1-0,0-1,60,12,30,00,50,00,00,00,00,01,915,70,00,0-3,50,10,10,40,00,1-7,47,50,00,10,20,01,40,00,30,00,0-0,3
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)8,3-3,817,013,2-10,6-12,2-4,0-12,0-2,7-5,921,46,7-6,0-10,713,34,5-5,96,045,73,49,65,153,615,89,85,159,32,8-6,411,07,84,121,516,447,935,132,413,135,512,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành2,90,11,53,54,90,12,90,83,40,71,22,60,60,10,10,41,61,87,82,41,71,06,35,03,92,09,80,3-0,51,84,20,82,43,27,24,24,11,74,12,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,11,1-2,2-0,8-2,50,21,30,1-1,5-0,10,8-1,81,4-0,32,2-0,2-0,6-0,5-1,3-0,50,3-0,03,1-1,5-1,4-1,0-1,40,2-0,90,6-1,90,21,1-0,2-0,4-0,10,2-0,31,40,6
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,01,2-0,62,72,40,34,20,91,90,62,00,82,0-0,22,30,21,01,36,51,92,01,09,33,52,51,08,50,5-1,42,42,21,03,53,06,84,14,31,45,52,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,3-5,017,710,5-13,1-12,5-8,2-12,9-4,6-6,619,45,9-8,0-10,511,04,3-6,94,739,21,57,64,144,312,37,44,150,82,3-5,08,55,63,218,013,341,131,028,111,730,010,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,3-5,017,710,5-13,1-12,5-8,2-12,9-4,6-6,619,45,9-8,0-10,511,04,3-6,94,739,21,57,64,144,312,37,44,150,82,3-5,08,55,63,218,013,341,131,028,111,730,010,2

Báo cáo khác của SBV

Dữ liệu khác của SBV

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Siam Brothers Việt Nam (mã SBV): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 555 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -3 tỉ đồng, tăng 92,2% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 159 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 5 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.