Số liệu tới phiên29-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 753 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ACG, BCF, BCM, BKG, C4G · Xem bảng →
Logo PNJ
CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
Phu Nhuan Jewelry Joint Stock Company
16.050
▼ −1.100 (▼ −6,41%)

Kết quả kinh doanh PNJ

Doanh thu và lợi nhuận PNJ theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 6.918Q4/2023: 9.760Q1/2024: 12.594Q2/2024: 9.519Q3/2024: 7.130Q4/2024: 8.581Q1/2025: 9.635Q2/2025: 7.582Q3/2025: 8.136Q4/2025: 9.623Q1/2026: 17.245Q2/2026: 8.46417.245Q3/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: 253Q4/2023: 632Q1/2024: 738Q2/2024: 428Q3/2024: 216Q4/2024: 733Q1/2025: 678Q2/2025: 437Q3/2025: 496Q4/2025: 1.219Q1/2026: 1.467Q2/2026: -7391.467-739Q3/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20268.464-739
Q1/202617.2451.467
Q4/20259.6231.219
Q3/20258.136496
Q2/20257.582437
Q1/20259.635678
Q4/20248.581733
Q3/20247.130216
Q2/20249.519428
Q1/202412.594738
Q4/20239.760632
Q3/20236.918253

Doanh thu và lợi nhuận PNJ theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 17.511Năm 2021: 19.547Năm 2022: 33.876Năm 2023: 33.137Năm 2024: 37.823Năm 2025: 34.97637.823Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1.069Năm 2021: 1.029Năm 2022: 1.811Năm 2023: 1.971Năm 2024: 2.113Năm 2025: 2.8282.828Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202534.9762.828
Năm 202437.8232.113
Năm 202333.1371.971
Năm 202233.8761.811
Năm 202119.5471.029
Năm 202017.5111.069

Báo cáo tài chính gốc PNJ theo kỳ

235 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2026———
2025
2024
2023
2022
2021
2020
2019
2018
2017
2016
2015
2014—
2013
2012
2011
2010
2009
2008———
2007—————
2006—————

235 tệp báo cáo PNJ trên HOSE từ năm 2006, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính PNJ

75 văn bản
28-9-2026Thông tin liên quan đến KQKD tháng 07 và tháng 08 năm 2026HOSE4-9-2026Giải trình chênh lệch lợi nhuận so với cùng kỳ, trước và sau soát xét kiểm toánHOSE31-7-2026Thông cáo báo chí về kết quả kinh doanh Quý 2 năm 2026HOSE31-7-2026Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-4-2026Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 1/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-3-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC kiểm toán năm 2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-1-2026Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-10-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE5-8-2025Đính chính nội dung bản tiếng Anh của giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 2/2025HOSE29-7-2025Giải trình biến động LNST quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-4-2025Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 1/2025 so với quý 1/2024HOSE24-1-2025Giải trình chênh lệch KQKD quý 4/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-10-2024Giải trình chênh lệch KQKD quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE1-8-2024Thông báo đính chính số liệu trên BCTC HN Q2/2024HOSE29-7-2024Giải trình biến động KQKD quý 2/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-1-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q4/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE23-10-2023Đính chính thông tin của BCTC quý 3/2023 (HN)HOSE29-3-2023Giải trình biến động KQKD năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE24-10-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2022 so với quý 3/2021HOSE16-8-2022Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2022 so với 6 tháng đầu năm 2021HOSE22-7-2022Giải trình biến động kết quả kinh doanh quý 2/2022 so với quý 2/2021HOSE21-4-2022Giải trình chênh lệch KQKD quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-1-2022Giải trình chênh lệch KQKD quý 4/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-10-2021Giải trình biến động KQKD quý 3/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE16-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021HOSE23-7-2021Giải trình chênh lệch KQKD quý 2/2021 so với cùng kỳ năm trướcHOSE22-4-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2021 so với quý 1/2020HOSE23-3-2021Giải trình KQKD năm 2020 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2020Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2020 so với 6 tháng đầu năm 2019HOSE23-7-2020Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2020 so với quý 2/2019HOSE17-3-2020Giải trình chênh lệch KQKD năm 2019 kiểm toán so với năm 2018HOSE31-1-2020Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm 2020 cho PNJHOSE17-1-2020Giải trình chênh lệch KQKD quý 4 năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE10-1-2020Xin gia hạn CBTT các BCTC quý và bán niên soát xét trong năm 2020HOSE18-10-2019Giải trình chênh lệch lợi nhuận quý 3/2019 so với quý 3/2018HOSE16-8-2019Giải trình chênh lệch KQKD 6 tháng đầu năm 2019 so với cùng kỳ năm trướcHOSE26-3-2019Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC năm tài chính 2019HOSE18-3-2019Giải trình chênh lệch KQKD năm 2018 so với cùng kỳ năm trướcHOSE17-8-2018Giải trình điều chỉnh hồi tố BCTC đã kiểm toán năm 2017HOSE22-3-2018Giải trình chênh lệch KQKD năm 2017 sau kiểm toánHOSE
Xem thêm 35 văn bản cũ hơn (tới 2-4-2009)
5-2-2018Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho PNJHOSE30-1-2018Xin gia hạn công bố thông tin Báo cáo tài chính hợp nhất quý trong năm 2018HOSE12-10-2017Báo cáo kết quả kinh doanh 9 tháng năm 2017HOSE19-4-2017Thông cáo báo chí kết quả kinh doanh quý 1/2017HOSE27-2-2017Thông báo công văn của UBCKNN về chấp thuận gia hạn thời gian công bố BCTC cho PNJHOSE16-2-2017Xin gia CBTT các BCTC quý trong năm 2017HOSE19-1-2017Thông cáo báo chí kết quả kinh doanh năm 2016HOSE15-12-2016Báo cáo kết quả kinh doanh 11 tháng năm 2016HOSE18-10-2016Thông cáo báo chí về kết quả kinh doanh 9 tháng năm 2016HOSE1-7-2016Thông báo kết quả kinh doanh 6 thángHOSE28-1-2016Gia hạn thời gian công bố BCTCHOSE18-1-2016Xin gia hạn công bố BCTC hợp nhất quý 4 năm 2015 và các BCTC hợp nhất hàng quý của năm 2016HOSE27-10-2015Giải trình điều chỉnh số liệu BCTC riêng quý 3.2015HOSE28-8-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC HN quý 2 năm 2015 trước và sau soát xétHOSE26-8-2015Giải trình chênh lệch số liệu BCTC riêng quý 2 năm 2015 trước và sau khi kiểm toánHOSE22-6-2015Thông báo lộ trình thực hiện BCTC theo Thông tư 200/2014/TT-BTCHOSE24-4-2015Hiệu chỉnh số liệu BCTC riêng quý 1.2015HOSE26-12-2014Điều chỉnh số liệu KQKD HN quý 3.2014HOSE19-12-2014Hiệu chỉnh BCTC HN quý 3.2014HOSE26-11-2014Hiệu chỉnh KQKD HN quý 3.2014HOSE12-6-2014Đính chính báo cáo LCTT trong BCTC HN quý 1.2014HOSE16-1-2014Hiệu đính số liệu BCTC hợp nhất Q3/2013HOSE2-7-2013Đính chính số liệu tại Mục tài sản dài hạn trên BCTC HN Q1.2013HOSE4-6-2012Báo cáo của Hội đồng Quản trị về BCTC 2011HOSE18-11-2011Công bố Kết quả kinh doanh 10 tháng đầu năm 2011HOSE23-8-2011Giải trình Kết quả kinh doanh Q2-2011HOSE22-4-2011Công bố Kết quả kinh doanh Q1-2011HOSE3-3-2011Giải trình Kết quả kinh doanh Q4-2010HOSE24-2-2011Công bố Kết quả kinh doanh tháng 01 năm 2011HOSE22-10-2010Kết quả kinh doanh 9 tháng đầu năm 2010HOSE9-7-2010Công bố Kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2010HOSE31-5-2010Công bổ Kết quả kinh doanh 4 tháng đầu năm 2010HOSE2-10-2009Kết quả kinh doanh 9 tháng năm 2009HOSE21-7-2009Công bố Kết quả Kinh doanh 6 tháng đầu năm 2009HOSE2-4-2009Giải trình chênh lệch sau kiểm toánHOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố PNJ.

Kết quả kinh doanh PNJ theo năm

tỉ đồng

20 kỳ, Năm 2006 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009Năm 2008Năm 2007Năm 2006
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh35.410,638.232,433.481,634.211,119.735,617.681,917.144,314.678,811.049,08.615,47.741,49.297,88.974,06.777,918.038,113.798,310.290,54.204,22.395,51.801,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu434,5409,6344,7334,7188,6171,1143,6107,772,250,833,198,659,861,074,245,934,225,415,913,1
3. Doanh thu thuần (1)-(2)34.976,037.822,833.136,933.876,519.547,117.510,817.000,714.571,110.976,88.564,67.708,49.199,28.914,26.716,817.963,813.752,410.256,34.178,82.379,61.788,8
4. Giá vốn hàng bán27.292,231.149,327.078,327.949,315.948,814.076,113.540,011.792,19.064,97.153,36.538,08.310,08.244,56.118,317.225,513.210,59.755,43.828,82.177,51.618,9
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)7.683,86.673,56.058,65.927,13.598,33.434,73.460,72.779,11.912,01.411,31.170,4889,2669,7598,5738,3541,9500,9350,0202,1169,9
6. Doanh thu hoạt động tài chính136,375,697,854,016,32,416,86,88,85,31,318,723,8120,664,864,774,056,954,546,8
7. Chi phí tài chính153,293,6142,6141,5118,3161,5133,766,356,5181,6430,890,385,091,4125,560,475,863,225,5103,1
  -Trong đó: Chi phí lãi vay119,146,8118,694,1104,4154,4115,461,155,073,281,079,783,5101,5104,058,841,433,023,716,5
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,90,50,8-0,610,310,721,411,20,00,00,0
9. Chi phí bán hàng3.322,73.207,62.835,82.828,21.687,71.420,91.361,81.170,1775,0553,6423,9355,0262,5268,0289,5243,3185,5140,285,873,5
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp824,4795,7693,9674,0501,8505,6475,8345,9187,9133,3117,5129,6113,489,698,179,261,147,222,512,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)3.519,92.652,12.484,12.337,51.306,91.349,11.506,21.203,6901,4547,2199,9334,0232,1280,4300,5245,1263,7156,3122,727,4
12. Thu nhập khác41,210,011,88,68,95,54,84,67,447,31,62,73,249,819,230,712,111,28,07,1
13. Chi phí khác13,211,17,233,736,58,64,32,71,43,94,21,62,220,01,611,91,00,90,10,3
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)28,0-1,14,6-25,1-27,7-3,20,51,96,043,4-2,61,10,929,717,618,811,110,27,86,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)3.547,82.651,02.488,82.312,31.279,21.346,01.506,71.205,6907,4590,6197,3335,0233,0310,1318,2263,9274,7166,5130,634,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành849,7615,5517,6521,1259,7279,4315,7249,5182,0140,046,679,564,255,260,751,954,635,516,54,3
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-130,3-77,40,1-19,4-9,5-2,8-2,9-3,90,50,2-1,6-0,3-0,20,4-0,10,60,3-0,9-1,0-0,3
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)719,3538,1517,7501,6250,2276,7312,8245,6182,5140,145,079,264,055,760,752,654,934,615,54,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)2.828,52.112,91.971,11.810,71.029,01.069,31.193,9959,9724,9450,5152,3255,9169,0254,4257,5211,3219,8131,9115,030,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,013,45,90,00,4-0,715,36,30,60,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)2.828,52.112,91.971,11.810,71.029,01.069,31.193,9959,9724,9450,5152,3242,5163,2254,4257,1212,0204,5125,6114,430,1

Kết quả kinh doanh PNJ theo quý

tỉ đồng

60 kỳ, Quý 3/2011 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 4/2017Quý 3/2017Quý 2/2017Quý 1/2017Quý 4/2016Quý 3/2016Quý 2/2016Quý 1/2016Quý 4/2015Quý 3/2015Quý 2/2015Quý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 3/2012Quý 2/2012Quý 1/2012Quý 4/2011Quý 3/2011
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh8.564,517.366,79.750,78.235,67.664,79.759,78.699,07.225,89.605,112.703,19.864,46.991,46.735,59.890,38.396,07.443,48.142,710.229,07.176,2890,14.513,87.234,65.903,03.962,22.769,55.047,45.374,03.966,32.983,44.820,64.097,23.178,43.238,24.166,63.246,92.295,22.358,43.148,72.659,41.994,91.617,62.343,52.022,21.803,81.725,02.143,71.957,12.372,62.491,42.476,62.560,32.566,82.056,01.788,01.552,11.536,81.635,02.054,03.212,86.514,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu100,5121,4127,7100,182,2124,6117,796,286,4109,3104,073,872,294,694,079,475,086,377,313,158,452,860,139,824,746,552,732,221,537,132,327,520,727,125,215,913,417,715,212,79,413,410,78,67,16,629,725,420,523,019,415,16,518,916,117,99,018,123,616,6
3. Doanh thu thuần (1)-(2)8.464,017.245,29.623,08.135,57.582,49.635,18.581,37.129,69.518,712.593,89.760,46.917,56.663,39.795,78.302,07.364,08.067,810.142,77.098,9877,04.455,47.181,85.843,03.922,42.744,85.000,95.321,33.934,02.961,84.783,54.064,93.150,83.217,44.139,53.221,72.279,32.345,03.131,02.644,31.982,11.608,22.330,02.011,51.795,21.717,82.137,11.927,42.347,22.470,92.453,72.540,92.551,72.049,51.769,11.535,91.518,91.626,12.035,93.189,26.498,3
4. Giá vốn hàng bán9.130,813.804,37.204,36.528,35.953,57.586,86.790,55.879,08.037,610.444,58.009,05.719,95.453,77.895,76.833,16.116,16.618,68.381,95.842,1721,13.620,35.856,74.665,63.188,02.271,33.951,34.298,83.181,02.326,13.734,13.238,82.550,82.634,53.369,42.656,41.883,11.944,92.580,12.263,11.664,61.317,01.908,71.659,31.531,91.457,31.842,31.695,92.132,42.270,12.211,52.336,82.398,61.912,91.592,81.423,81.364,11.502,11.829,93.005,66.301,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)-666,83.440,92.418,71.607,21.629,02.048,31.790,91.250,61.481,12.149,31.751,41.197,61.209,61.900,01.468,91.247,91.449,21.760,81.256,8155,9835,11.325,11.177,4734,3473,51.049,61.022,6753,1635,71.049,4826,1600,0582,9770,0565,2396,2400,1550,9381,2317,5291,2421,4352,2263,3260,5294,7231,5214,8200,8242,2204,1153,1136,7176,4112,1154,8124,0206,0183,6197,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính-28,752,457,928,324,237,730,324,98,014,220,326,936,714,137,06,410,45,13,13,54,25,61,40,7-3,24,00,70,20,01,00,50,10,26,03,31,71,81,93,01,20,90,20,50,30,20,20,21,712,32,85,38,70,79,17,660,524,221,926,73,9
7. Chi phí tài chính61,055,151,030,546,437,044,813,013,823,929,236,039,338,357,132,722,134,541,428,523,025,431,843,041,845,541,231,122,324,321,217,413,714,09,610,617,219,039,717,617,7106,6181,077,4154,418,021,721,924,720,221,721,322,319,710,233,918,229,132,842,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay56,950,633,524,132,728,822,36,43,514,622,728,933,034,133,117,212,930,932,827,721,022,829,140,744,340,441,029,021,424,021,015,311,213,69,610,516,118,318,016,916,921,321,223,119,717,117,421,521,019,721,220,9-38,179,620,623,428,529,023,633,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,4-0,5-0,30,20,30,21,30,2-0,6-0,11,20,42,80,15,90,92,31,3-1,82,0
9. Chi phí bán hàng226,71.352,0651,0757,5855,41.005,7705,3766,3759,2975,9762,9697,1615,8760,0706,7725,6753,9642,1519,5250,8420,4503,0444,8318,8289,3368,0367,6340,8286,9367,2352,1268,1268,9281,6222,9182,8186,1183,2159,0131,2131,0132,4130,8102,688,6101,3100,188,482,983,776,365,364,756,759,355,479,374,089,472,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp38,2222,1257,9240,4203,5193,7207,3181,4179,2227,1187,4175,2156,3174,6150,7167,3180,6176,1120,773,5125,0153,2168,1113,096,3128,1133,6113,7116,2115,6118,593,073,760,658,946,842,639,340,930,634,427,440,726,625,924,238,729,227,434,240,228,722,821,326,717,623,021,032,121,8
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-1.021,41.864,11.516,6607,0548,0849,5863,9314,8537,0936,6792,2316,2434,9941,2591,4328,7503,1913,2578,4-193,4270,8649,1534,2260,342,8511,9480,8267,7210,4543,3334,8221,7226,7419,8277,1157,7156,1311,2144,6139,3108,7154,6-0,157,3-7,8151,672,577,377,4106,772,546,930,387,929,3109,329,9105,254,166,1
12. Thu nhập khác19,93,610,222,03,95,11,84,02,31,95,40,62,33,42,42,43,30,82,70,24,01,82,61,90,60,41,50,70,32,31,90,41,31,10,90,75,60,22,60,243,90,60,50,30,70,10,51,10,40,71,60,90,50,25,20,325,119,25,44,0
13. Chi phí khác1,12,95,13,34,50,41,40,86,02,91,03,51,21,52,51,529,30,721,80,31,62,61,26,00,70,70,90,40,62,40,30,90,50,10,70,20,10,42,20,11,50,10,20,20,23,70,10,80,20,50,51,10,40,10,70,211,67,15,90,2
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)18,90,75,118,7-0,64,70,43,2-3,7-1,04,4-2,91,21,9-0,10,9-26,10,1-19,1-0,12,4-0,81,3-4,2-0,1-0,20,50,3-0,3-0,01,6-0,50,80,90,20,45,5-0,20,40,242,40,50,30,10,5-3,60,40,30,20,21,2-0,20,20,14,40,113,612,1-0,43,7
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-1.002,61.864,81.521,7625,8547,4854,2864,3318,0533,3935,6796,6313,3436,1943,2591,3329,6477,0913,3559,4-193,5273,2648,3535,5256,142,7511,7481,3268,0210,1543,2336,4221,1227,5420,8277,4158,1161,6311,1145,0139,4151,1155,10,257,5-7,3148,072,977,677,6106,973,646,730,588,033,7109,543,5117,353,769,9
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành333,0397,5428,9130,4114,0176,2200,0102,6114,8197,9165,260,297,4194,8137,777,7110,1192,5120,3-33,541,6135,6109,954,411,0104,299,660,040,9114,571,043,547,184,555,032,032,762,349,928,230,431,30,012,9-1,033,515,325,814,224,224,710,17,622,03,622,03,925,15,718,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-596,5-0,1-126,1-0,4-3,60,3-68,2-0,4-9,9-0,1-0,5-0,31,0-0,2-12,8-0,3-0,2-0,3-18,1-0,59,00,1-1,7-0,40,1-0,7-3,00,00,00,0-0,30,00,00,00,50,00,00,00,80,00,00,00,30,0-0,50,0-0,20,2-0,30,00,10,6-0,70,00,80,1-0,10,00,00,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)-263,5397,4302,8130,0110,4176,5131,7102,2104,9197,8164,760,098,5194,6124,977,4110,0192,2102,2-34,050,6135,7108,254,011,0103,496,560,040,9114,570,643,547,184,555,532,032,762,350,728,230,431,30,312,9-1,533,515,126,013,824,224,710,76,922,04,422,13,825,15,718,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-739,01.467,41.218,9495,7437,0677,7732,5215,8428,4737,8632,0253,3337,6748,6466,4252,3367,0721,1457,2-159,5222,7512,6427,3202,131,7408,3384,8208,0169,2428,7265,8177,7180,4336,3221,8126,1128,9248,794,3111,2120,7123,8-0,144,6-5,9114,557,851,663,882,748,936,023,665,929,387,439,792,248,051,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát-0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,04,74,64,12,63,40,00,00,00,0-0,2-1,2-0,70,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-738,91.467,41.218,9495,7437,0677,7732,5215,8428,4737,8632,0253,3337,6748,6466,4252,3367,0721,1457,2-159,5222,7512,6427,3202,131,7408,3384,8208,0169,2428,7265,8177,7180,4336,3221,8126,1128,9248,794,3111,2120,7123,8-0,144,6-5,9114,557,846,959,278,646,332,623,665,929,387,439,993,448,750,2

Báo cáo khác của PNJ

Dữ liệu khác của PNJ

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (mã PNJ): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 34.976 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2.828 tỉ đồng, tăng 33,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 8.464 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -739 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.