Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo SVD
CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng
Vu Dang Investment & Trading Joint Stock Company
5.020
▲ +260 (▲ +5,46%)

Kết quả kinh doanh SVD

Doanh thu và lợi nhuận SVD theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 77Q1/2024: 54Q2/2024: 117Q3/2024: 102Q4/2024: 114Q1/2025: 55Q2/2025: 51Q3/2025: 113Q4/2025: 98Q1/2026: 66Q2/2026: 71Q3/2026: 77117Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: -9Q1/2024: -3Q2/2024: 4Q3/2024: 2Q4/2024: 10Q1/2025: 0Q2/2025: 0Q3/2025: 1Q4/2025: 0Q1/2026: 0Q2/2026: 0Q3/2026: 010-9Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/2026770
Q2/2026710
Q1/2026660
Q4/2025980
Q3/20251131
Q2/2025510
Q1/2025550
Q4/202411410
Q3/20241022
Q2/20241174
Q1/202454-3
Q4/202377-9

Doanh thu và lợi nhuận SVD theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 330Năm 2021: 436Năm 2022: 340Năm 2023: 259Năm 2024: 342Năm 2025: 317436Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 5Năm 2021: 12Năm 2022: -2Năm 2023: -37Năm 2024: 14Năm 2025: 114-37Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253171
Năm 202434214
Năm 2023259-37
Năm 2022340-2
Năm 202143612
Năm 20203305

Báo cáo tài chính gốc SVD theo kỳ

43 tệp

43 tệp báo cáo SVD trên HOSE từ năm 2018, kỳ báo cáo do HOSE gắn. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính SVD

38 văn bản
20-10-2026Giải trình biến động LNST quý 3/2026 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2026Giải trình liên quan đến báo cáo tài chínhỦy ban Chứng khoán Nhà nước14-8-2026Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên 2026 soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-7-2026Giải trình biến động LNST BCTC Quý 2 năm 2026HOSE31-3-2026Giải trình biến động LNST năm 2025 đã kiểm toán so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2026Giải trình biến động LNST năm 2025 trước và sau kiểm toánHOSE21-1-2026Giải trình biến động LNST quý 4/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-10-2025Giải trình biến động LNST quý 3/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE15-8-2025Giải trình biến động LNST trên BCTC bán niên năm 2025 đã soát xét so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2025Giải trình biến động LNST quý 2/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-4-2025Giải trình biến động LNST BCTC quý 1/2025 so với cùng kỳ năm trướcHOSE31-3-2025Giải trình biến động LNST BCTC đã kiểm toán năm 2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-1-2025Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2024 so với quý 4/2023HOSE21-11-2024Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi đơn vị kiểm toán BCTC năm 2024HOSE23-10-2024Đính chính BCTC quý 3/2024HOSE21-10-2024Giải trình biến động LNST BCTC quý 3/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE14-8-2024Giải trình biến động kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2024 so với 6 tháng đầu năm 2023HOSE22-7-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2024 so với quý 2/2023HOSE22-4-2024Bổ sung giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 1/2024 so với quý 1/2023HOSE22-4-2024Giải trình chênh lệch KQKD Q1/2024 so với cùng kỳ năm trướcHOSE29-3-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2023 kiểm toán so với năm 2022HOSE22-1-2024Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2023 so với quý 4/2022HOSE20-10-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 3/2023 so với quý 3/2022HOSE15-8-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế bán niên năm 2023 so với cùng kỳ năm 2022HOSE20-7-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2023 so với quý 2/2022HOSE20-4-2023Giải trình LNST quý 1/2023 so với cùng kỳ năm trướcHOSE28-3-2023Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế năm 2022 kiểm toán so với năm 2021HOSE18-1-2023Giải trình chênh lệch LNST quý 4/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE25-10-2022Đính chính BCTC quý 3/2022HOSE6-10-2022Thuyết minh bổ sung thu nhập BKS trên BCTC kiểm toán năm 2021HOSE4-8-2022Giải trình LNST 6 tháng đầu năm 2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE21-7-2022Giải trình KQKD quý 2/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE20-4-2022Giải trình thay đổi LNST quý 1/2022 so với cùng kỳ năm trướcHOSE30-3-2022Giải trình LNST năm 2021 thay đổi so với cùng kỳ năm trướcHOSE27-1-2022Đính chính BCTC quý 4/2021HOSE10-8-2021Giải trình biến động KQKD bán niên năm 2021 đã soát xétHOSE20-7-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 2/2021 so với quý 2/2020HOSE20-1-2021Giải trình chênh lệch lợi nhuận sau thuế quý 4/2020 so với quý 4/2019HOSE

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố SVD.

Kết quả kinh doanh SVD theo năm

tỉ đồng

8 kỳ, Năm 2018 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh317,2342,5258,8340,4436,5330,5270,269,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,10,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)317,2342,5258,8340,4436,5330,4270,269,1
4. Giá vốn hàng bán305,3314,7276,7312,7394,8302,9245,265,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)11,927,8-17,927,741,727,525,04,0
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,01,40,93,03,51,40,80,2
7. Chi phí tài chính6,111,714,119,819,914,510,72,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay6,111,413,716,818,013,810,52,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,12,65,52,51,90,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,63,55,35,15,24,13,51,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)1,313,9-36,63,214,67,89,60,4
12. Thu nhập khác0,00,00,10,00,10,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,10,05,10,01,70,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,0-0,10,0-5,10,1-1,7-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,313,9-36,5-2,014,76,19,60,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,30,00,43,01,32,10,1
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,30,00,43,01,32,10,1
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,313,6-36,5-2,411,74,87,50,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,313,6-36,5-2,411,74,87,50,3

Kết quả kinh doanh SVD theo quý

tỉ đồng

27 kỳ, Quý 3/2019 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 1/2020Quý 3/2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh77,271,466,298,5112,850,855,1113,8101,8116,854,077,073,864,243,993,380,360,9105,9112,7169,787,466,7151,374,280,362,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)77,271,466,298,5112,850,855,1113,8101,8116,854,077,073,864,243,993,380,360,9105,9112,7169,787,466,7151,474,180,362,8
4. Giá vốn hàng bán74,668,963,995,8109,447,852,3101,295,6108,653,382,181,068,844,894,470,952,095,399,0158,378,359,2143,168,272,856,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)2,62,52,32,73,53,02,812,66,28,30,7-5,1-7,2-4,6-0,9-1,19,48,810,513,711,39,17,68,35,97,56,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,01,30,00,00,10,10,2-0,51,10,70,60,41,31,21,21,60,40,50,30,30,2
7. Chi phí tài chính1,41,41,11,21,61,71,62,33,03,23,23,33,23,83,85,44,36,14,14,85,57,62,84,63,43,22,7
  -Trong đó: Chi phí lãi vay1,41,60,81,21,61,91,52,33,33,02,83,32,93,83,74,54,24,43,74,54,86,02,84,43,12,92,7
9. Chi phí bán hàng0,10,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,30,00,22,12,11,80,70,80,90,60,60,6
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,91,00,91,10,81,00,81,00,81,00,90,91,81,51,0-4,05,42,21,51,71,21,01,31,20,81,10,9
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)0,20,10,30,41,10,30,310,62,34,1-3,3-9,2-12,1-10,4-4,7-2,00,30,74,26,33,91,43,12,01,52,82,4
12. Thu nhập khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,20,00,10,00,00,00,00,00,00,00,00,10,00,00,00,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,03,00,02,10,00,00,00,00,00,20,20,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,0-0,00,0-0,00,0-0,00,0-0,0-0,00,2-0,00,00,0-0,0-0,0-3,00,0-2,1-0,00,00,1-0,0-0,0-0,2-0,20,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)0,20,10,30,41,10,30,310,62,34,2-3,3-9,2-12,1-10,4-4,7-5,00,3-1,44,16,34,01,43,11,81,32,82,4
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,1-0,30,61,50,80,30,50,60,30,40,5
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,20,10,30,41,10,30,310,42,34,2-3,3-9,2-12,1-10,4-4,7-5,00,2-1,13,54,83,21,12,61,21,02,41,9
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,20,10,30,41,10,30,310,42,34,2-3,3-9,2-12,1-10,4-4,7-5,00,2-1,13,54,83,21,12,61,21,02,41,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,10,10,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành—0,00,00,00,00,00,00,30,00,00,00,00,00,00,00,00,1-0,30,61,50,80,30,50,60,30,40,5
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của SVD

Dữ liệu khác của SVD

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng (mã SVD): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 317 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng, giảm 90,6% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 77 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.