Số liệu tới phiên23-10-2026
Logo BSH
CTCP Bia Sài Gòn - Hà Nội
Sai Gon - Ha Noi Beer Corporation
16.500
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh BSH

Doanh thu và lợi nhuận BSH theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2023: 151Q1/2024: 130Q2/2024: 182Q3/2024: 173Q4/2024: 153Q1/2025: 109Q2/2025: 137Q3/2025: 158Q4/2025: 164Q1/2026: 131Q2/2026: 158Q3/2026: 162182Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 7Q1/2024: 6Q2/2024: 15Q3/2024: 13Q4/2024: 8Q1/2025: -1Q2/2025: 7Q3/2025: 14Q4/2025: 10Q1/2026: 7Q2/2026: 13Q3/2026: 1215-1Q4/2023Q3/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/202616212
Q2/202615813
Q1/20261317
Q4/202516410
Q3/202515814
Q2/20251377
Q1/2025109-1
Q4/20241538
Q3/202417313
Q2/202418215
Q1/20241306
Q4/20231517

Doanh thu và lợi nhuận BSH theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 551Năm 2021: 564Năm 2022: 629Năm 2023: 609Năm 2024: 638Năm 2025: 568638Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 23Năm 2021: 54Năm 2022: 58Năm 2023: 49Năm 2024: 41Năm 2025: 3058Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202556830
Năm 202463841
Năm 202360949
Năm 202262958
Năm 202156454
Năm 202055123

Báo cáo tài chính gốc BSH theo kỳ

101 tệp

101 tệp báo cáo BSH trên HNX từ năm 2018, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính BSH

3 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố BSH.

Kết quả kinh doanh BSH theo năm

tỉ đồng

11 kỳ, Năm 2015 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh568,3639,3610,5628,6564,3551,2778,4677,5664,5666,9644,3
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,91,40,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)568,3638,4609,1628,6564,3551,2778,4677,5664,5666,9644,3
4. Giá vốn hàng bán520,2576,9542,9551,6482,8503,7668,1581,2518,1529,4473,8
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)48,161,566,177,081,547,4110,396,3146,4137,5170,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính11,311,520,211,47,15,85,55,26,43,60,8
7. Chi phí tài chính0,41,33,91,61,00,82,93,84,211,78,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,41,33,80,01,00,72,83,74,211,18,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng2,53,02,53,53,35,58,012,614,017,820,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp18,517,016,916,317,817,823,430,023,819,617,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)38,051,863,166,966,629,181,555,2110,791,9124,9
12. Thu nhập khác0,20,20,45,53,90,83,70,20,80,21,0
13. Chi phí khác0,30,10,50,61,60,12,10,80,50,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,20,0-0,14,92,30,71,6-0,60,40,11,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)37,851,863,071,868,929,883,154,5111,192,0125,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành8,210,813,514,114,37,418,611,922,619,127,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,1-0,00,10,10,2-0,8-1,60,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)8,310,813,614,214,56,617,111,922,619,127,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)29,541,049,457,654,423,266,142,688,572,998,1
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)29,541,049,457,654,423,266,142,688,572,998,1

Kết quả kinh doanh BSH theo quý

tỉ đồng

36 kỳ, Quý 1/2017 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018Quý 3/2018Quý 2/2018Quý 1/2018Quý 1/2017
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh162,3157,9131,0164,4158,0137,3108,6153,4173,6182,4130,0151,0180,9159,7118,9155,4175,1178,5119,6159,1132,2159,4113,6154,3189,9134,172,8202,7204,7186,5184,6179,4178,9175,7143,5144,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)162,3157,9131,0164,4158,0137,3108,6153,4172,7182,4130,0150,5180,2159,4118,9155,4175,1178,5119,6159,1132,2159,4113,6154,3189,9134,172,8202,7204,7186,5184,6179,4178,9175,7143,5144,4
4. Giá vốn hàng bán145,3139,0119,2148,4138,4126,2107,3141,9154,3161,1119,7137,8163,2139,1107,3145,1158,1146,5101,8131,1109,6135,9106,1137,9166,3125,773,8178,6170,0159,6159,9163,6151,3143,4122,9113,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)16,919,011,816,019,611,11,311,518,421,310,312,817,120,311,610,317,032,017,828,022,623,57,516,423,68,4-1,024,134,726,924,715,827,632,320,531,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,32,72,73,33,22,62,13,12,62,83,04,25,95,54,74,53,02,90,93,31,51,01,31,91,91,10,92,90,81,80,01,81,20,91,31,2
7. Chi phí tài chính0,30,20,30,20,10,00,00,00,00,60,70,30,91,31,31,30,20,10,10,20,10,30,40,30,20,10,20,50,70,51,10,70,90,71,50,9
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,30,20,30,20,10,00,00,00,00,60,00,00,02,60,00,00,00,00,00,00,00,30,40,30,00,20,00,50,70,51,10,70,90,71,50,9
9. Chi phí bán hàng0,60,70,40,50,70,90,50,90,80,70,50,71,10,30,40,61,11,40,50,80,71,00,81,31,71,41,11,92,02,41,83,83,03,52,32,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,64,44,55,04,64,64,34,24,04,54,34,64,74,84,23,75,23,83,65,63,64,34,25,44,83,04,56,06,06,15,49,86,28,85,24,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)14,716,49,313,717,48,2-1,39,416,218,37,811,316,219,410,39,213,529,714,524,719,518,93,411,318,84,9-5,918,726,719,716,43,318,720,312,824,3
12. Thu nhập khác0,20,30,10,00,00,10,00,20,00,00,00,00,00,30,05,00,10,00,50,41,00,51,90,10,10,60,02,70,70,30,00,10,10,00,00,0
13. Chi phí khác0,00,00,00,30,00,00,00,00,00,10,00,00,10,30,20,60,00,00,00,00,01,30,20,00,10,00,01,50,20,40,00,60,10,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,20,30,1-0,30,00,1-0,00,20,0-0,10,00,0-0,10,1-0,14,40,00,00,50,41,0-0,91,70,10,00,60,01,20,5-0,00,0-0,5-0,0-0,1-0,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)14,916,79,413,417,48,3-1,39,616,218,27,811,316,219,410,213,613,529,714,925,120,618,05,111,318,85,5-5,919,927,119,716,42,918,720,212,824,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,13,42,02,93,71,50,02,13,43,71,74,13,14,02,33,02,75,53,05,54,13,11,62,54,5-0,00,45,75,64,13,31,04,34,12,64,9
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,00,00,00,1-0,10,00,0-0,00,0-0,00,0-0,00,1-0,10,0-0,10,10,00,00,00,00,10,1-0,1-0,70,00,0-1,60,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)3,13,42,03,13,71,50,02,13,53,61,74,13,23,92,32,92,85,63,05,54,23,21,72,33,80,00,44,15,64,13,31,04,34,12,64,9
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)11,813,37,510,413,86,8-1,47,512,814,66,17,212,915,57,810,710,724,212,019,616,414,93,49,015,05,5-6,315,821,515,613,11,914,416,210,219,5
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)11,813,37,510,413,86,8-1,47,512,814,66,17,212,915,57,810,710,724,212,019,616,414,93,49,015,05,5-6,315,821,515,613,11,914,416,210,219,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu—0,00,00,00,00,00,00,00,90,00,00,50,60,30,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát—0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0

Báo cáo khác của BSH

Dữ liệu khác của BSH

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Bia Sài Gòn - Hà Nội (mã BSH): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 568 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 30 tỉ đồng, giảm 27,9% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): doanh thu 162 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 12 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.