Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo BSH
CTCP Bia Sài Gòn - Hà Nội
Sai Gon - Ha Noi Beer Corporation
16.500
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại BSH: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài BSH theo thời gian

344 ngày
0,28%0,29%0,30%0,30%0,31%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 55.400 cổ phiếu BSH, tương đương 0,31% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 17.944.600 cổ phiếu (99,69% vốn), khoảng 296 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,31% (16-9-2026), thấp nhất 0,28% (15-2-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu BSH theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,31%0,31%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,30%0,31%▲ +0,00 điểm %500
3 tháng3-7-20260,29%0,31%▲ +0,02 điểm %3.000
1 năm2-10-20250,29%0,31%▲ +0,02 điểm %3.000
3 năm8-3-20220,30%0,31%▲ +0,01 điểm %2.000

Sở hữu nước ngoài BSH cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,31%■ 0,00 điểm %55.400100%17.944.600
9-20260,31%▲ +0,00 điểm %55.400100%17.944.600
8-20260,30%▲ +0,01 điểm %54.900100%17.945.100
7-20260,29%■ 0,00 điểm %52.400100%17.947.600
6-20260,29%■ 0,00 điểm %52.400100%17.947.600
5-20260,29%■ 0,00 điểm %52.400100%17.947.600
4-20260,29%■ 0,00 điểm %52.400100%17.947.600
3-20260,29%■ 0,00 điểm %52.400100%17.947.600
2-20260,29%■ 0,00 điểm %52.400100%17.947.600
1-20260,29%■ 0,00 điểm %52.400100%17.947.600
12-20250,29%■ 0,00 điểm %52.400100%17.947.600
11-20250,29%■ 0,00 điểm %52.400100%17.947.600
10-20250,29%■ 0,00 điểm %52.400100%17.947.600
9-20250,29%■ 0,00 điểm %52.400100%17.947.600
8-20250,29%■ 0,00 điểm %52.400100%17.947.600
7-20250,29%■ 0,00 điểm %52.400100%17.947.600
6-20250,29%■ 0,00 điểm %52.400100%17.947.600
5-20250,29%▼ −0,01 điểm %52.400100%17.947.600
3-20220,30%▲ +0,01 điểm %53.40049%8.766.600
2-20220,28%—51.20049%8.768.800

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202655.40000,31%17.944.600
1-10-202655.40000,31%17.944.600
30-9-202655.40000,31%17.944.600
29-9-202655.40000,31%17.944.600
28-9-202655.40000,31%17.944.600
25-9-202655.40000,31%17.944.600
24-9-202655.40000,31%17.944.600
23-9-202655.40000,31%17.944.600
22-9-202655.40000,31%17.944.600
21-9-202655.40000,31%17.944.600
18-9-202655.40000,31%17.944.600
17-9-202655.40000,31%17.944.600
16-9-202655.400+5000,31%17.944.600
15-9-202654.90000,30%17.945.100
14-9-202654.90000,30%17.945.100
11-9-202654.90000,30%17.945.100
10-9-202654.90000,30%17.945.100
9-9-202654.90000,30%17.945.100
8-9-202654.90000,30%17.945.100
7-9-202654.90000,30%17.945.100
4-9-202654.90000,30%17.945.100
3-9-202654.90000,30%17.945.100
28-8-202654.90000,30%17.945.100
27-8-202654.90000,30%17.945.100
26-8-202654.90000,30%17.945.100
25-8-202654.90000,30%17.945.100
24-8-202654.900+1.7000,30%17.945.100
21-8-202653.20000,30%17.946.800
20-8-202653.20000,30%17.946.800
19-8-202653.200—0,30%17.946.800

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của BSH