Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo SBB
CTCP Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây
Saigon Binh Tay Beer Group Joint Stock Company
19.100
▲ +600 (▲ +3,24%)

Kết quả kinh doanh SBB

Doanh thu và lợi nhuận SBB theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2023: 582Q1/2024: 547Q2/2024: 483Q4/2024: 666Q1/2025: 677Q2/2025: 884Q3/2025: 745Q4/2025: 870Q1/2026: 871Q2/2026: 871884Q2/2023Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2023: -20Q1/2024: -17Q2/2024: -71Q4/2024: -416Q1/2025: 12Q2/2025: 30Q3/2025: 66Q4/2025: 74Q1/2026: 94Q2/2026: 106106-416Q2/2023Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/2026871106
Q1/202687194
Q4/202587074
Q3/202574566
Q2/202588430
Q1/202567712
Q4/2024666-416
Q2/2024483-71
Q1/2024547-17
Q4/2023——
Q3/2023582-20
Q2/2023——

Doanh thu và lợi nhuận SBB theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 2.008Năm 2021: 1.957Năm 2022: 2.357Năm 2023: 2.020Năm 2024: 2.180Năm 2025: 3.1763.176Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: -107Năm 2021: -80Năm 2022: -3Năm 2023: -152Năm 2024: -307Năm 2025: 182182-307Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.176182
Năm 20242.180-307
Năm 20232.020-152
Năm 20222.357-3
Năm 20211.957-80
Năm 20202.008-107

Báo cáo tài chính gốc SBB theo kỳ

66 tệp

66 tệp báo cáo SBB trên HNX từ năm 2023, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính SBB

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố SBB.

Kết quả kinh doanh SBB theo năm

tỉ đồng

7 kỳ, Năm 2019 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3.176,12.180,32.020,22.356,61.957,62.023,72.873,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,115,50,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3.176,12.180,32.020,22.356,61.957,52.008,22.873,9
4. Giá vốn hàng bán2.886,52.073,12.012,02.175,71.811,11.876,92.523,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)289,6107,28,2180,9146,4131,3350,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính19,716,517,513,611,78,56,3
7. Chi phí tài chính12,921,140,743,951,567,276,8
  -Trong đó: Chi phí lãi vay12,920,940,642,151,166,776,8
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh6,3-23,17,6-27,9-84,2-38,8-14,4
9. Chi phí bán hàng15,740,135,764,836,574,978,2
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp72,1179,990,448,545,558,571,7
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)214,8-140,5-133,49,6-59,4-99,7115,9
12. Thu nhập khác1,45,90,32,22,10,31,6
13. Chi phí khác19,4118,10,10,81,12,22,4
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-18,0-112,20,21,41,1-1,9-0,8
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)196,8-252,7-133,211,0-58,4-101,6115,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành15,03,12,79,910,55,126,8
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại-0,350,916,34,611,10,1-0,1
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)14,654,019,014,521,55,126,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)182,2-306,8-152,2-3,5-79,9-106,788,3
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)182,2-306,8-152,2-3,5-79,9-106,788,3

Kết quả kinh doanh SBB theo quý

tỉ đồng

11 kỳ, Quý 1/2023 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 3/2023Quý 1/2023
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh870,9870,8870,4744,8883,9677,0665,8482,9547,4581,7370,9
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)870,9870,8870,4744,8883,9677,0665,8482,9547,4581,7370,9
4. Giá vốn hàng bán740,9746,4747,8659,0840,8638,9759,5437,0528,0575,2371,4
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)130,0124,4122,585,843,138,1-93,745,919,56,5-0,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính6,22,67,72,56,33,16,44,13,35,03,4
7. Chi phí tài chính0,82,12,12,53,74,74,819,0-7,69,611,6
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,52,12,12,53,74,74,85,75,79,611,6
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,06,30,01,83,9-28,90,0-3,6
9. Chi phí bán hàng3,33,32,12,43,87,416,67,88,710,710,7
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp19,322,133,111,813,014,3150,982,212,211,911,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)112,899,592,971,735,314,9-257,8-55,2-19,3-20,7-34,2
12. Thu nhập khác0,50,21,20,10,2-0,15,20,70,02,20,0
13. Chi phí khác0,10,216,10,81,21,4127,90,20,00,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,40,1-14,9-0,7-0,9-1,5-122,70,40,02,20,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)113,299,678,170,934,413,5-380,5-54,7-19,3-18,5-34,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành3,85,24,05,24,21,61,90,20,21,50,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại3,50,00,1-0,50,00,033,116,2-2,70,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)7,35,24,14,74,21,635,016,5-2,51,50,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)105,994,474,066,230,211,9-415,6-71,2-16,8-20,0-34,2
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)105,994,474,066,230,211,9-415,6-71,2-16,8-20,0-34,2

Báo cáo khác của SBB

Dữ liệu khác của SBB

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây (mã SBB): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 3.176 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 182 tỉ đồng, tăng 159,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 871 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 106 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.