Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SBB
CTCP Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây
Saigon Binh Tay Beer Group Joint Stock Company
18.600
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại SBB: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SBB theo thời gian

342 ngày
-0,00%0,03%0,05%0,08%0,11%6-5-20252-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 6-5-2025. Trần sở hữu hiện tại 100%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 12.700 cổ phiếu SBB, tương đương 0,01% vốn, trên trần sở hữu 100%. Room còn lại 87.511.836 cổ phiếu (99,99% vốn), khoảng 1.628 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 6-5-2025, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,10% (23-2-2026), thấp nhất 0,01% (5-8-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SBB theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,01%0,01%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,01%0,01%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,02%0,01%▼ −0,01 điểm %-8.000
1 năm2-10-20250,02%0,01%▼ −0,01 điểm %-7.400

Sở hữu nước ngoài SBB cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,01%■ 0,00 điểm %12.700100%87.511.836
9-20260,01%■ 0,00 điểm %12.700100%87.511.836
8-20260,01%▼ −0,01 điểm %12.700100%87.511.836
7-20260,02%■ 0,00 điểm %20.700100%87.503.836
6-20260,02%▼ −0,00 điểm %20.700100%87.503.836
5-20260,03%▼ −0,05 điểm %24.300100%87.500.236
4-20260,08%▼ −0,01 điểm %68.600100%87.455.936
3-20260,09%▼ −0,01 điểm %74.700100%87.449.836
2-20260,10%▲ +0,00 điểm %86.300100%87.438.236
1-20260,10%▲ +0,00 điểm %84.700100%87.439.836
12-20250,10%▼ −0,00 điểm %84.200100%87.440.336
11-20250,10%▲ +0,01 điểm %84.300100%87.440.236
10-20250,09%▲ +0,07 điểm %78.100100%87.446.436
9-20250,02%■ 0,00 điểm %20.100100%87.504.436
8-20250,02%■ 0,00 điểm %20.100100%87.504.436
7-20250,02%■ 0,00 điểm %20.100100%87.504.436
6-20250,02%■ 0,00 điểm %20.100100%87.504.436
5-20250,02%—20.100100%87.504.436

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202612.70000,01%87.511.836
1-10-202612.70000,01%87.511.836
30-9-202612.70000,01%87.511.836
29-9-202612.70000,01%87.511.836
28-9-202612.70000,01%87.511.836
25-9-202612.70000,01%87.511.836
24-9-202612.70000,01%87.511.836
23-9-202612.70000,01%87.511.836
22-9-202612.70000,01%87.511.836
21-9-202612.70000,01%87.511.836
18-9-202612.70000,01%87.511.836
17-9-202612.70000,01%87.511.836
16-9-202612.70000,01%87.511.836
15-9-202612.70000,01%87.511.836
14-9-202612.70000,01%87.511.836
11-9-202612.70000,01%87.511.836
10-9-202612.70000,01%87.511.836
9-9-202612.70000,01%87.511.836
8-9-202612.70000,01%87.511.836
7-9-202612.70000,01%87.511.836
4-9-202612.70000,01%87.511.836
3-9-202612.70000,01%87.511.836
28-8-202612.700+3.0000,01%87.511.836
27-8-20269.700+2.0000,01%87.514.836
26-8-20267.70000,01%87.516.836
25-8-20267.70000,01%87.516.836
24-8-20267.70000,01%87.516.836
21-8-20267.70000,01%87.516.836
20-8-20267.70000,01%87.516.836
19-8-20267.700—0,01%87.516.836

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SBB