Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu SBB
Biểu đồ giá SBB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SBB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16.900 | 18.600 | 22.800 | 14.500 | ▲ +10,1% | 197 |
| 2025 | 13.600 | 16.500 | 18.000 | 12.400 | ▲ +21,3% | 249 |
| 2024 | 15.500 | 13.600 | 19.900 | 12.800 | ▼ −12,3% | 250 |
| 2023 | 26.100 | 15.600 | 26.100 | 14.800 | ▼ −40,2% | 14 |
Giá SBB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21-10-2026 | 18.300 | 18.800 | 18.800 | 18.600 | 18.600 | ▲ +1,64% | 18.700 | 0,4 |
| 20-10-2026 | 18.100 | 18.300 | 18.500 | 18.300 | 18.500 | ▲ +2,21% | 2.700 | 0,0 |
| 19-10-2026 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.000 | 18.000 | ▼ −4,76% | 41.400 | 0,8 |
| 16-10-2026 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.900 | ■ 0,00% | 22.900 | 0,4 |
| 15-10-2026 | 18.800 | 18.900 | 18.900 | 18.800 | 18.800 | ■ 0,00% | 4.100 | 0,1 |
| 14-10-2026 | 18.500 | 18.500 | 19.200 | 18.500 | 19.200 | ▲ +3,78% | 23.100 | 0,4 |
| 13-10-2026 | 17.900 | 18.500 | 18.500 | 18.300 | 18.300 | ▲ +2,23% | 10.500 | 0,2 |
| 12-10-2026 | 17.900 | 17.900 | 18.000 | 17.900 | 18.000 | ▲ +0,56% | 22.100 | 0,4 |
| 9-10-2026 | 18.400 | 18.200 | 18.300 | 17.800 | 17.900 | ▼ −2,72% | 42.400 | 0,8 |
| 8-10-2026 | 18.300 | 18.400 | 18.400 | 18.400 | 18.400 | ▲ +0,55% | 500 | 0,0 |
| 7-10-2026 | 18.100 | 18.000 | 18.300 | 18.000 | 18.300 | ▲ +1,10% | 1.200 | 0,0 |
| 6-10-2026 | 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.000 | 18.000 | ▼ −2,70% | 29.200 | 0,5 |
| 5-10-2026 | 18.400 | 18.500 | 18.500 | 18.400 | 18.500 | ▲ +0,54% | 4.400 | 0,1 |
| 2-10-2026 | 18.600 | 18.400 | 18.600 | 18.400 | 18.600 | ■ 0,00% | 10.300 | 0,2 |
| 1-10-2026 | 18.600 | 18.600 | 18.600 | 18.600 | 18.600 | ■ 0,00% | 800 | 0,0 |
| 30-9-2026 | 18.600 | 18.600 | 18.800 | 18.400 | 18.400 | ▼ −1,08% | 46.200 | 0,9 |
| 29-9-2026 | 18.600 | 18.600 | 18.600 | 18.500 | 18.500 | ▼ −0,54% | 9.500 | 0,2 |
| 28-9-2026 | 19.200 | 19.000 | 19.100 | 18.400 | 18.500 | ▼ −3,65% | 25.000 | 0,5 |
| 25-9-2026 | 18.600 | 19.200 | 19.200 | 19.200 | 19.200 | ▲ +3,23% | 100 | 0,0 |
| 24-9-2026 | 19.100 | 19.500 | 19.500 | 18.500 | 18.500 | ▼ −3,14% | 24.200 | 0,5 |
| 23-9-2026 | 19.400 | 20.000 | 20.000 | 19.100 | 19.100 | ▼ −1,55% | 11.500 | 0,2 |
| 22-9-2026 | 18.500 | 19.400 | 19.400 | 19.400 | 19.400 | ▲ +4,86% | 100 | 0,0 |
| 21-9-2026 | 18.800 | 18.700 | 18.700 | 18.400 | 18.400 | ▼ −2,13% | 44.200 | 0,8 |
| 18-9-2026 | 18.800 | 18.900 | 18.900 | 18.500 | 18.500 | ▼ −1,60% | 124.300 | 2,3 |
| 17-9-2026 | 19.400 | 19.200 | 19.300 | 18.800 | 18.800 | ▼ −3,09% | 279.000 | 5,3 |
| 16-9-2026 | 20.500 | 19.700 | 19.700 | 19.200 | 19.200 | ▼ −6,34% | 28.800 | 0,6 |
| 15-9-2026 | 19.600 | 20.500 | 20.500 | 20.500 | 20.500 | ▲ +4,59% | 100 | 0,0 |
| 14-9-2026 | 19.500 | 19.500 | 19.700 | 19.500 | 19.700 | ▲ +1,03% | 900 | 0,0 |
| 11-9-2026 | 19.700 | 19.700 | 19.700 | 19.400 | 19.400 | ▼ −1,52% | 7.300 | 0,1 |
| 10-9-2026 | 19.600 | 19.700 | 19.700 | 19.600 | 19.600 | ■ 0,00% | 3.800 | 0,1 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 1/24 · 10-9-2026 – 21-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-12-2023
Dữ liệu khác của SBB
Phân tích kỹ thuật SBBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SBBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SBBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SBBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SBBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SBBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SBBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SBBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SBBMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SBBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SBBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SBBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SBB (CTCP Tập đoàn Bia Sài Gòn Bình Tây) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 12-12-2023 tới nay, tổng cộng 710 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 18.600 đồng, tăng 1,64%, khối lượng 18.700 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 16.965 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SBB tăng mạnh nhất vào năm 2025 (21,3%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (40,2%).
