Khối ngoại mua bán VRE
Mua bán ròng của khối ngoại với VRE
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch VRE từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 25.000 | 535.700 | 111.100 | ▲ +424.600 | 13,3 | 2,8 | ▲ +10,6 | 882.601.626 |
| 22-10-2026 | 25.300 | 1.278.700 | 413.500 | ▲ +865.200 | 32,2 | 10,4 | ▲ +21,8 | 882.567.226 |
| 21-10-2026 | 24.950 | 707.120 | 597.201 | ▲ +109.919 | 17,1 | 14,5 | ▲ +2,7 | 883.245.025 |
| 20-10-2026 | 23.350 | 1.089.000 | 530.705 | ▲ +558.295 | 25,2 | 12,3 | ▲ +12,9 | 883.387.540 |
| 19-10-2026 | 23.050 | 479.500 | 566.200 | ▼ −86.700 | 11,0 | 13,0 | ▼ −2,0 | 884.032.639 |
| 16-10-2026 | 22.850 | 712.700 | 630.350 | ▲ +82.350 | 16,4 | 14,5 | ▲ +1,9 | 883.932.990 |
| 15-10-2026 | 22.600 | 1.055.600 | 117.964 | ▲ +937.636 | 23,8 | 2,7 | ▲ +21,1 | 884.533.626 |
| 14-10-2026 | 22.400 | 524.800 | 304.020 | ▲ +220.780 | 11,9 | 6,9 | ▲ +5,0 | 884.700.651 |
| 13-10-2026 | 22.750 | 538.401 | 445.307 | ▲ +93.094 | 12,2 | 10,1 | ▲ +2,1 | 884.722.178 |
| 12-10-2026 | 22.750 | 40.600 | 641.655 | ▼ −601.055 | 0,9 | 14,7 | ▼ −13,8 | 885.270.645 |
| 9-10-2026 | 23.150 | 671.800 | 128.100 | ▲ +543.700 | 15,6 | 3,0 | ▲ +12,6 | 884.486.745 |
| 8-10-2026 | 23.100 | 1.245.000 | 1.092.700 | ▲ +152.300 | 28,9 | 25,4 | ▲ +3,5 | 883.872.545 |
| 7-10-2026 | 23.250 | 367.300 | 1.061.000 | ▼ −693.700 | 8,6 | 24,8 | ▼ −16,2 | 884.741.445 |
| 6-10-2026 | 23.800 | 1.033.100 | 1.131.700 | ▼ −98.600 | 24,2 | 26,5 | ▼ −2,3 | 884.046.295 |
| 5-10-2026 | 23.800 | 388.600 | 131.500 | ▲ +257.100 | 9,2 | 3,1 | ▲ +6,1 | 884.794.299 |
| 2-10-2026 | 23.600 | 600.800 | 619.250 | ▼ −18.450 | 14,3 | 14,7 | ▼ −0,4 | 884.517.886 |
| 1-10-2026 | 24.150 | 465.024 | 686.800 | ▼ −221.776 | 11,2 | 16,5 | ▼ −5,3 | 883.848.136 |
| 30-9-2026 | 24.350 | 360.000 | 422.933 | ▼ −62.933 | 8,7 | 10,3 | ▼ −1,5 | 883.946.860 |
| 29-9-2026 | 24.150 | 270.174 | 995.900 | ▼ −725.726 | 6,6 | 24,2 | ▼ −17,6 | 883.855.676 |
| 28-9-2026 | 24.400 | 548.460 | 144.400 | ▲ +404.060 | 13,4 | 3,5 | ▲ +9,9 | 883.130.280 |
| 25-9-2026 | 24.500 | 685.932 | 919.642 | ▼ −233.710 | 16,8 | 22,5 | ▼ −5,7 | 882.884.508 |
| 24-9-2026 | 24.150 | 530.880 | 1.374.550 | ▼ −843.670 | 12,9 | 33,5 | ▼ −20,5 | 882.825.560 |
| 23-9-2026 | 24.900 | 558.500 | 649.800 | ▼ −91.300 | 13,9 | 16,2 | ▼ −2,3 | 881.237.770 |
| 22-9-2026 | 25.100 | 661.900 | 817.600 | ▼ −155.700 | 16,6 | 20,5 | ▼ −3,9 | 880.329.154 |
| 21-9-2026 | 24.750 | 224.930 | 1.872.700 | ▼ −1.647.770 | 5,6 | 46,7 | ▼ −41,1 | 880.098.912 |
| 18-9-2026 | 25.500 | 4.442.001 | 5.240.617 | ▼ −798.616 | 114,5 | 135,1 | ▼ −20,6 | 876.081.841 |
| 17-9-2026 | 25.800 | 504.100 | 1.146.612 | ▼ −642.512 | 13,0 | 29,7 | ▼ −16,6 | 879.436.142 |
| 16-9-2026 | 25.500 | 512.400 | 867.200 | ▼ −354.800 | 13,2 | 22,3 | ▼ −9,1 | 879.509.942 |
| 15-9-2026 | 25.700 | 971.700 | 820.300 | ▲ +151.400 | 24,9 | 21,0 | ▲ +3,9 | 879.082.240 |
| 14-9-2026 | 25.750 | 1.464.900 | 903.700 | ▲ +561.200 | 37,0 | 22,8 | ▲ +14,2 | 879.072.540 |
Trang 1/75 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 6-11-2017
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại VRE, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của VRE
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu VRE (CTCP Vincom Retail) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 11 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2.676 tỉ đồng cổ phiếu VRE (mua 10.320 tỉ đồng, bán 12.996 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 882.601.626 cổ phiếu.
