Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo VRE
CTCP Vincom Retail
Vincom Retail Joint Stock Company
23.600
▼ −550 (▼ −2,28%)

Room ngoại VRE: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài VRE theo thời gian

1258 ngày
9,20%15,69%22,19%28,69%35,18%15-7-20212-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-7-2021. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 255.924.634 cổ phiếu VRE, tương đương 10,99% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 885.196.386 cổ phiếu (38,01% vốn), khoảng 20.891 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-7-2021, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 33,39% (31-5-2023), thấp nhất 10,99% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu VRE theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-202611,05%10,99%▼ −0,07 điểm %-1.520.146
1 tháng28-8-202611,09%10,99%▼ −0,10 điểm %-2.303.560
3 tháng3-7-202612,00%10,99%▼ −1,01 điểm %-23.594.796
1 năm2-10-202516,93%10,99%▼ −5,94 điểm %-138.316.894
3 năm3-10-202332,57%10,99%▼ −21,58 điểm %-502.518.455

Sở hữu nước ngoài VRE cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-202610,99%▼ −0,03 điểm %255.924.63449%885.196.386
9-202611,02%▼ −0,07 điểm %256.650.36049%884.470.660
8-202611,09%▼ −0,18 điểm %258.228.19449%882.892.826
7-202611,26%▼ −0,75 điểm %262.332.15249%878.788.868
6-202612,01%▼ −0,44 điểm %279.698.57149%861.422.449
5-202612,45%▲ +0,35 điểm %289.882.19849%851.238.822
4-202612,10%▲ +0,37 điểm %281.838.67349%859.282.347
3-202611,73%▲ +0,12 điểm %273.246.09649%867.874.924
2-202611,61%▼ −0,80 điểm %270.453.35749%870.667.663
1-202612,41%▼ −1,23 điểm %289.054.50149%852.066.519
12-202513,64%▼ −0,07 điểm %317.688.45049%823.432.570
11-202513,71%▼ −1,38 điểm %319.245.27949%821.875.741
10-202515,09%▼ −1,89 điểm %351.446.55449%789.674.466
9-202516,98%▼ −0,67 điểm %395.413.96349%745.707.057
8-202517,65%▼ −0,80 điểm %410.967.94449%730.153.076
7-202518,44%▲ +0,57 điểm %429.506.45249%711.614.568
6-202517,87%▼ −0,49 điểm %416.263.40149%724.857.619
5-202518,36%▼ −1,01 điểm %427.647.43249%713.473.588
4-202519,37%▲ +0,46 điểm %451.182.23649%689.938.784
3-202518,92%▲ +1,27 điểm %440.561.79049%700.559.230
2-202517,64%▼ −0,82 điểm %410.889.15849%730.231.862
1-202518,46%▼ −0,52 điểm %429.913.85849%711.207.162
12-202418,98%▼ −1,94 điểm %441.925.92349%699.195.097
11-202420,91%▼ −0,27 điểm %486.998.86149%654.122.159
10-202421,19%▼ −0,74 điểm %493.391.03549%647.729.985
9-202421,92%▼ −0,16 điểm %510.526.80049%630.594.220
8-202422,08%▼ −0,43 điểm %514.170.10049%626.950.920
7-202422,51%▼ −2,52 điểm %524.102.53449%617.018.486
6-202425,02%▼ −2,28 điểm %582.753.83949%558.367.181
5-202427,31%▼ −1,07 điểm %635.919.55649%505.201.464
4-202428,38%▼ −1,23 điểm %660.861.67149%480.259.349
3-202429,61%▼ −0,11 điểm %689.548.46349%451.572.557
2-202429,72%▼ −0,70 điểm %692.103.15349%449.017.867
1-202430,42%▼ −0,77 điểm %708.440.68449%432.680.336
12-202331,19%▼ −0,16 điểm %726.397.55249%414.723.468
11-202331,35%▼ −1,19 điểm %730.073.01149%411.048.009
10-202332,54%▲ +0,06 điểm %757.827.21249%383.293.808
9-202332,49%▼ −0,11 điểm %756.522.70749%384.598.313
8-202332,60%▲ +0,27 điểm %759.184.37949%381.936.641
7-202332,33%▼ −0,25 điểm %752.957.03449%388.163.986
6-202332,58%▼ −0,81 điểm %758.692.45249%382.428.568
5-202333,39%▲ +0,37 điểm %777.651.60049%363.469.420
4-202333,02%▲ +0,01 điểm %768.986.08649%372.134.934
3-202333,01%▲ +0,49 điểm %768.756.04849%372.364.972
2-202332,52%▼ −0,02 điểm %757.341.88449%383.779.136
1-202332,54%▲ +0,51 điểm %757.781.48549%383.339.535
12-202232,03%▼ −0,16 điểm %745.990.22349%395.130.797
11-202232,19%▲ +0,62 điểm %749.729.16549%391.391.855
10-202231,58%▲ +0,24 điểm %735.336.51249%405.784.508
9-202231,33%▲ +0,06 điểm %729.648.18749%411.472.833
8-202231,28%▲ +0,18 điểm %728.347.65949%412.773.361
7-202231,09%▼ −0,02 điểm %724.145.95949%416.975.061
6-202231,12%▲ +0,04 điểm %724.636.00949%416.485.011
5-202231,08%▲ +0,20 điểm %723.694.20749%417.426.813
4-202230,87%▲ +0,52 điểm %718.962.54449%422.158.476
3-202230,35%▲ +0,35 điểm %706.762.74649%434.358.274
2-202230,00%▼ −0,03 điểm %698.584.78049%442.536.240
1-202230,03%▼ −0,36 điểm %699.261.24449%441.859.776
12-202130,39%▲ +0,66 điểm %707.701.22449%433.419.796
11-202129,73%▼ −0,17 điểm %692.411.76949%448.709.251
10-202129,90%▲ +0,25 điểm %696.322.25149%444.798.769
9-202129,65%▼ −0,00 điểm %690.586.98349%450.534.037
8-202129,66%▼ −0,93 điểm %690.666.37849%450.454.642
7-202130,59%—712.272.29049%428.848.730

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026255.924.634−725.72610,99%885.196.386
1-10-2026256.650.360011,02%884.470.660
30-9-2026256.650.360−263.51011,02%884.470.660
29-9-2026256.913.870−439.61011,03%884.207.150
28-9-2026257.353.480−91.30011,05%883.767.540
25-9-2026257.444.780−155.70011,05%883.676.240
24-9-2026257.600.480−1.647.77011,06%883.520.540
23-9-2026259.248.250−798.61611,13%881.872.770
22-9-2026260.046.866−642.51211,17%881.074.154
21-9-2026260.689.378−354.80011,19%880.431.642
18-9-2026261.044.178+22.00011,21%880.076.842
17-9-2026261.022.178011,21%880.098.842
16-9-2026261.022.178+36.89811,21%880.098.842
15-9-2026260.985.280+574.20011,21%880.135.740
14-9-2026260.411.080+17.40011,18%880.709.940
11-9-2026260.393.680−1.448.75911,18%880.727.340
10-9-2026261.842.439+739.70011,24%879.278.581
9-9-2026261.102.739011,21%880.018.281
8-9-2026261.102.739+1.578.09811,21%880.018.281
7-9-2026259.524.641+561.58011,14%881.596.379
4-9-2026258.963.061+41.96911,12%882.157.959
3-9-2026258.921.092+692.89811,12%882.199.928
28-8-2026258.228.194−10.40011,09%882.892.826
27-8-2026258.238.594+256.73711,09%882.882.426
26-8-2026257.981.857+149.93511,08%883.139.163
25-8-2026257.831.922−445.66211,07%883.289.098
24-8-2026258.277.584+411.49311,09%882.843.436
21-8-2026257.866.091−399.30011,07%883.254.929
20-8-2026258.265.391−90011,09%882.855.629
19-8-2026258.266.291—11,09%882.854.729

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của VRE