Khối ngoại mua bán MWG
Mua bán ròng của khối ngoại với MWG
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch MWG từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23-10-2026 | 75.500 | 1.085.101 | 1.085.100 | ▲ +1 | 87,4 | 87,4 | ▲ +0,0 | — |
| 22-10-2026 | 75.300 | 110.332 | 50.000 | ▲ +60.332 | 8,7 | 4,1 | ▲ +4,6 | — |
| 21-10-2026 | 75.800 | 390.239 | 389.472 | ▲ +767 | 31,2 | 31,2 | ▲ +0,1 | — |
| 20-10-2026 | 74.900 | 900.949 | 902.850 | ▼ −1.901 | 71,4 | 71,6 | ▼ −0,1 | — |
| 19-10-2026 | 74.200 | 773.140 | 831.500 | ▼ −58.360 | 61,1 | 65,4 | ▼ −4,3 | — |
| 16-10-2026 | 73.900 | 1.120.740 | 1.121.130 | ▼ −390 | 87,2 | 87,2 | ▼ −0,0 | — |
| 15-10-2026 | 72.800 | 504.540 | 505.849 | ▼ −1.309 | 39,7 | 39,8 | ▼ −0,1 | — |
| 14-10-2026 | 73.500 | 3.691.844 | 3.680.000 | ▲ +11.844 | 295,2 | 294,3 | ▲ +0,9 | — |
| 13-10-2026 | 74.800 | 7.946.200 | 7.946.300 | ▼ −100 | 642,1 | 642,1 | ▼ −0,0 | — |
| 12-10-2026 | 75.600 | 1.059.417 | 1.050.200 | ▲ +9.217 | 86,0 | 85,3 | ▲ +0,7 | — |
| 9-10-2026 | 75.900 | 1.900.716 | 1.913.500 | ▼ −12.784 | 154,7 | 155,7 | ▼ −1,0 | — |
| 8-10-2026 | 76.100 | 2.980.068 | 2.968.700 | ▲ +11.368 | 244,9 | 244,0 | ▲ +0,9 | — |
| 7-10-2026 | 76.900 | 474.699 | 479.200 | ▼ −4.501 | 38,1 | 38,4 | ▼ −0,3 | — |
| 6-10-2026 | 76.000 | 1.153.531 | 1.157.547 | ▼ −4.016 | 91,8 | 92,1 | ▼ −0,3 | — |
| 5-10-2026 | 74.400 | 80.471 | 88.740 | ▼ −8.269 | 6,3 | 6,9 | ▼ −0,6 | — |
| 2-10-2026 | 73.200 | 1.328.331 | 1.330.799 | ▼ −2.468 | 103,1 | 103,3 | ▼ −0,2 | — |
| 1-10-2026 | 72.600 | 2.225.300 | 2.215.500 | ▲ +9.800 | 172,2 | 171,5 | ▲ +0,7 | — |
| 30-9-2026 | 72.400 | 195.500 | 195.600 | ▼ −100 | 15,0 | 15,0 | ▼ −0,0 | — |
| 29-9-2026 | 71.900 | 744.800 | 745.531 | ▼ −731 | 57,3 | 57,4 | ▼ −0,1 | — |
| 28-9-2026 | 72.000 | 72.300 | 82.100 | ▼ −9.800 | 5,7 | 6,4 | ▼ −0,7 | — |
| 25-9-2026 | 73.400 | 858.800 | 859.100 | ▼ −300 | 67,0 | 67,0 | ▼ −0,0 | — |
| 24-9-2026 | 72.900 | 396.100 | 396.200 | ▼ −100 | 31,0 | 31,0 | ▼ −0,0 | — |
| 23-9-2026 | 73.200 | 797.300 | 764.600 | ▲ +32.700 | 61,9 | 59,5 | ▲ +2,4 | — |
| 22-9-2026 | 72.800 | 496.100 | 490.100 | ▲ +6.000 | 38,0 | 37,6 | ▲ +0,4 | — |
| 21-9-2026 | 71.700 | 1.958.400 | 1.958.500 | ▼ −100 | 151,8 | 151,8 | ▼ −0,0 | — |
| 18-9-2026 | 72.500 | 93.400 | 125.500 | ▼ −32.100 | 7,3 | 9,6 | ▼ −2,3 | — |
| 17-9-2026 | 73.100 | 1.453.800 | 1.460.300 | ▼ −6.500 | 111,2 | 111,7 | ▼ −0,5 | — |
| 16-9-2026 | 71.500 | 606.690 | 606.100 | ▲ +590 | 46,2 | 46,1 | ▲ +0,0 | — |
| 15-9-2026 | 71.200 | 314.200 | 314.300 | ▼ −100 | 23,4 | 23,4 | ▼ −0,0 | — |
| 14-9-2026 | 69.800 | 122.953 | 115.590 | ▲ +7.363 | 9,3 | 8,8 | ▲ +0,5 | — |
Trang 1/103 · 14-9-2026 – 23-10-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 14-7-2014
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại MWG, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.
Dữ liệu khác của MWG
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu MWG (CTCP Đầu tư Thế giới Di động) theo từng phiên.
Phiên 23-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 3.461 tỉ đồng cổ phiếu MWG (mua 27.991 tỉ đồng, bán 24.530 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 0 cổ phiếu.
