Số liệu tới phiên2-10-2026
Logo MWG
CTCP Đầu tư Thế giới Di động
MOBILE WORLD INVESTMENT CORPORATION
73.200
▲ +600 (▲ +0,83%)

Kết quả kinh doanh MWG theo từng tháng

Kết quả kinh doanh CTCP Đầu tư Thế giới Di động (mã MWG) do chính doanh nghiệp công bố theo từng tháng, ngoài báo cáo tài chính quý. Số công bố là luỹ kế từ đầu năm; phần của riêng từng tháng ở bảng dưới là hiệu hai kỳ liền nhau.

Kỳ gần nhất là tháng 8-2026: doanh thu thuần hợp nhất luỹ kế đạt 129.431 tỉ đồng, trong đó riêng tháng 8-2026 là 18.037 tỉ đồng.

Trong 6 tháng đã tính được số riêng, tháng cao nhất là tháng 8-2026 với 18.037 tỉ đồng.

Kho đang có 7 kỳ công bố của MWG, từ tháng 2-2026 đến tháng 8-2026. Mỗi kỳ đều dẫn tới đúng bản công bố gốc để đối chiếu.

Doanh thu thuần hợp nhất MWG theo tháng

cột riêng tháng là hiệu hai kỳ liền nhau, để trống khi thiếu kỳ trước
Kỳ công bốLuỹ kế (tỉ đồng)Riêng tháng (tỉ đồng)So tháng trước
Luỹ kế 8 tháng 2026129.43118.037▲ +12,1%
Luỹ kế 7 tháng 2026111.39416.089▼ −0,4%
Luỹ kế 6 tháng 202695.30516.146▼ −3,1%
Luỹ kế 5 tháng 202679.15916.663▲ +4,2%
Luỹ kế 4 tháng 202662.49615.988▲ +11,8%
Luỹ kế 3 tháng 202646.50814.304
Luỹ kế 2 tháng 202632.204

Chỉ tiêu MWG công bố theo luỹ kế từ đầu năm

cộng dồn từ ngày 1-1
Chỉ tiêuĐơn vị2T/20263T/20264T/20265T/20266T/20267T/20268T/2026
Doanh thu thuần hợp nhấttỉ đồng32.20446.50862.49679.15995.305111.394129.431
Doanh thu thuần cùng kỳ 2025tỉ đồng24.52436.09148.63561.22973.65586.50799.801
Doanh thu Công ty CP Đầu tư Điện Máy Xanh (đã loại nội bộ)nghìn tỉ đồng22,832,443,354,565,175,286,8
Giá trị dịch vụ thanh toán tiện ích và ngân hàngnghìn tỉ đồng—2737465665—
Số giao dịch tiện íchtriệu giao dịch—1825313643—
Doanh thu Erablue (Indonesia)tỉ IDR5459061.2271.5601.8882.2282.577
Doanh thu Bách Hóa Xanhnghìn tỉ đồng8,813,1——28,333,940,1
Cửa hàng Bách Hóa Xanh mở mới từ đầu nămcửa hàng199280403532632819—

Chỉ tiêu MWG tại thời điểm cuối mỗi kỳ

trạng thái cuối kỳ, không cộng dồn
Chỉ tiêuĐơn vị2T/20263T/20264T/20265T/20266T/20267T/20268T/2026
Tăng trưởng doanh thu so với cùng kỳ%31,029,028,529,329,429,030,0
Hoàn thành kế hoạch doanh thu năm (185.000 tỉ đồng)%17253443526070
Tỉ trọng doanh thu Thế Giới Di Động (gồm TopZone)%22,823,422,922,522,522,522,5
Tỉ trọng doanh thu Điện Máy Xanh%48,046,346,446,345,845,044,5
Tỉ trọng doanh thu Bách Hóa Xanh%27,328,228,729,229,730,531,0
Tỉ trọng doanh thu khác%1,92,12,02,02,02,02,0
Tăng trưởng doanh thu Điện Máy Xanh so với cùng kỳ%35343333312929
Tăng trưởng doanh thu cửa hàng hiện hữu (SSSG) của Điện Máy Xanh%—343333323030
Tăng trưởng doanh thu mua trả chậm so với cùng kỳ%50504849494744
Tỉ trọng doanh thu mua trả chậm%——3839383838
SSSG Erablue%—252019171514
Tăng trưởng doanh thu Bách Hóa Xanh so với cùng kỳ%24,019,020,022,525,028,032,0
Tăng trưởng doanh thu An Khang so với cùng kỳ%17192021222222
Cửa hàng Thế Giới Di Động (gồm TopZone)cửa hàng1.0141.0141.0121.0121.0081.005—
Cửa hàng Điện Máy Xanhcửa hàng2.0082.0062.0052.0042.0052.002—
Cửa hàng Erablue (Indonesia)cửa hàng198212222245261283—
Cửa hàng Công ty CP Đầu tư Điện Máy Xanh (gồm Erablue)cửa hàng——————3.314
Cửa hàng Bách Hóa Xanhcửa hàng2.7582.8392.9623.0513.1913.3783.612
Nhà thuốc An Khangnhà thuốc404409423416415420426
Cửa hàng AVAKidscửa hàng91959595959595
Tổng số cửa hàng toàn tập đoàncửa hàng——————7.447

Bản công bố gốc

mở để đối chiếu từng số
Kỳ công bốNgày công bốTài liệu
Luỹ kế 8 tháng 202614-9-2026Mở bản gốc
Luỹ kế 7 tháng 202614-8-2026Mở bản gốc
Luỹ kế 6 tháng 202614-7-2026Mở bản gốc
Luỹ kế 5 tháng 202617-6-2026Mở bản gốc
Luỹ kế 4 tháng 202620-5-2026Mở bản gốc
Luỹ kế 3 tháng 202622-4-2026Mở bản gốc
Luỹ kế 2 tháng 202620-3-2026Mở bản gốc

Dữ liệu khác của MWG