Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Hanoi Office Market Dynamics Q2 2026 — JLL, quý 2-2026
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Văn phòng | Hà Nội | Diện tích hấp thụ ròng (hạng A) | Q2-2026 | 2.600 m² | 1 | “Grade A net absorption reached 2,600 sqm in Q2 2026” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Diện tích hấp thụ ròng (hạng A) | 6T đầu 2026 | 3.200 m² | 1 | “bringing the first-half total to 3,200 sqm” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Diện tích hấp thụ ròng (hạng A và B) | 6T đầu 2026 | 18.200 m² | 1 | “YTD net absorption 18,200 s.m.” | NLA basis |
| Văn phòng | Hà Nội | Diện tích hấp thụ ròng (hạng B) | Q2-2026 | 13.400 m² | 1 | “Grade B recorded stronger performance with net absorption of 13,400 sqm in Q2 2026” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Diện tích hấp thụ ròng (hạng B) | 6T đầu 2026 | 15.000 m² | 1 | “15,000 sqm for H1 2026” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Nguồn cung mới (hạng A) | Q2-2026 | 60.000 m² | 1 | “adding 60,000 sqm of Grade A NLA in non-CBD (West Westlake cluster)” | IFC Hanoi |
| Văn phòng | Hà Nội | Nguồn cung mới (hạng A và B) | 6T đầu 2026 | 95.800 m² | 1 | “YTD completions 95,800 s.m.” | NLA basis |
| Văn phòng | Hà Nội | Tỉ lệ lấp đầy (hạng B) | Q1-2026 | 83% | 1 | “from 83.0% in Q1 2026” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Tỉ lệ lấp đầy (hạng B) | Q2-2026 | 83,9% | 1 | “with occupancy improving to 83.9% from 83.0% in Q1 2026” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê (hạng A và B) | Q2-2026 | 25,5 USD/m²/tháng | 1 | “Gross asking rent USD 25.5 p.s.m. p.m.” | gross |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê (hạng A, trung tâm) | Q2-2026 | 40,5 USD/m²/tháng | 1 | “Grade A gross rent in CBD remained stable at USD 40.5 per sqm per month” | gross |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê (hạng A, ngoài trung tâm) | Q2-2026 | 31,5 USD/m²/tháng | 1 | “non-CBD rents increased 3.2% q-o-q to USD 31.5 per sqm per month” | gross |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê (hạng B) | Q2-2026 | 20,6 USD/m²/tháng | 1 | “Grade B gross rent held steady at USD 20.6 per sqm per month” | gross |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê so quý trước (hạng A, ngoài trung tâm) | Q2-2026 | 3,2% | 1 | “non-CBD rents increased 3.2% q-o-q” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Giá thuê so cùng kỳ (hạng A và B) | Q2-2026 | 1,3% | 1 | “Rent growth Y-o-Y 1.3%” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Tỉ lệ trống (hạng A) | Q1-2026 | 19,2% | 1 | “up 7.0 ppts from 19.2% in Q1” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Tỉ lệ trống (hạng A) | Q2-2026 | 26,2% | 1 | “Grade A vacancy rate increased to 26.2% in Q2 2026” | |
| Văn phòng | Hà Nội | Tỉ lệ trống (hạng A và B) | Q2-2026 | 19,1% | 1 | “Vacancy rate 19.1%” |
Báo cáo khác của JLL
| Kỳ | Hãng | Báo cáo | Số đã bóc | Loại hình |
|---|---|---|---|---|
| Q2-2026 | JLL | Ho Chi Minh City Office Market Dynamics Q2 2026 | 16 | Văn phòng |
Tóm tắt
Hanoi Office Market Dynamics Q2 2026: 18 con số do JLL công bố cho quý 2-2026, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của JLL, xem tại trang nguồn.