Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Viet Nam Real Estate Market Brief Q4/2025 — Savills, quý 4-2025
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ hấp thụ | Q4-2025 | 66% | 5 | “Q4/2025 performance spiked to 5,000 sales with 66% absorbed” | pre-merger HCMC; primary stock 7,600 units |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Mở bán mới | Q4-2025 | 4.300 căn | 5 | “new supply rebounded QoQ and YoY to 4,300 units, lifting primary stock to 7,600 units” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá bán sơ cấp | Q4-2025 | 102 triệu đồng/m² | 5 | “Primary prices grew to VND 102 million/m2 NSA” | pre-merger HCMC; per sqm NSA |
| Căn hộ | TP.HCM (địa giới cũ) | Số căn bán được | Q4-2025 | 5.000 căn | 5 | “Q4/2025 performance spiked to 5,000 sales with 66% absorbed” | pre-merger HCMC |
| Khách sạn | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá phòng bình quân | Q4-2025 | 2,4 triệu đồng/phòng/đêm | 4 | “2.4 million/room/night, supported by strong leisure” | pre-merger HCMC; ARR up 13% QoQ and YoY |
| Khách sạn | TP.HCM (địa giới cũ) | Công suất phòng | Q4-2025 | 78% | 4 | “Q4 marked the peak season, with occupancy increasing to 78%” | pre-merger HCMC |
| Khách sạn | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 16.378 phòng | 4 | “stock increased slightly by 1% QoQ to 16,378 rooms across 115 projects” | pre-merger HCMC |
| Nhà liền thổ, biệt thự | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ hấp thụ | Q4-2025 | 38% | 5 | “sales jumped to 1,700 dwellings and absorption improved to 38%” | pre-merger HCMC; villa/townhouse; primary stock 4,500 |
| Nhà liền thổ, biệt thự | TP.HCM (địa giới cũ) | Mở bán mới | Q4-2025 | 3.900 căn | 5 | “In Q4/2025, the market rebounded with 3,900 new dwellings added” | pre-merger HCMC; villa/townhouse |
| Nhà liền thổ, biệt thự | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá bán sơ cấp | Q4-2025 | 177 triệu đồng/m² | 5 | “Primary prices fell further to VND 177 million/m” | pre-merger HCMC; villa/townhouse; per sqm land area |
| Nhà liền thổ, biệt thự | TP.HCM (địa giới cũ) | Số căn bán được | Q4-2025 | 1.700 căn | 5 | “sales jumped to 1,700 dwellings and absorption improved to 38%” | pre-merger HCMC; villa/townhouse; Can Gio 90% |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 88% | 3 | “In Q4/2025, average occupancy of 88% represents an increase of 1 ppt QoQ” | pre-merger HCMC; all grades |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê | Q4-2025 | 875.000 đồng/m²/tháng | 3 | “growing 7% YoY to VND 875,000/m2/month” | pre-merger HCMC; all grades; flat QoQ |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ | Q4-2025 | 7% | 3 | “growing 7% YoY to VND 875,000/m2/month” | pre-merger HCMC; all grades |
| Văn phòng | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 2,98 triệu m² | 3 | “stock was 2.98 million m2 net leasable area (NLA) from 408 projects” | pre-merger HCMC; all grades A-C; NLA; end-2025 |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 94% | 3 | “occupancy improved to 94%, increasing 1 ppt QoQ” | pre-merger HCMC |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê (tầng trệt) | Q4-2025 | 1,6 triệu đồng/m²/tháng | 3 | “increased 2% QoQ to VND 1.6 million/m2/month” | pre-merger HCMC; ground floor |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so quý trước (tầng trệt) | Q4-2025 | 2% | 3 | “increased 2% QoQ to VND 1.6 million/m2/month” | pre-merger HCMC; ground floor |
| Mặt bằng bán lẻ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 1,6 triệu m² | 3 | “keeping citywide supply resilient at 1.6 million m2 NLA” | pre-merger HCMC; NLA; end-2025 |
| Căn hộ dịch vụ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ lấp đầy | Q4-2025 | 83% | 4 | “evidenced by an increase of occupancy to 83%” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ dịch vụ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê | Q4-2025 | 537.000 đồng/m²/tháng | 4 | “up 1% QoQ and 3% YoY to VND 537,000/m” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ dịch vụ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so quý trước | Q4-2025 | 1% | 4 | “up 1% QoQ and 3% YoY to VND 537,000/m” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ dịch vụ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê so cùng kỳ | Q4-2025 | 3% | 4 | “up 1% QoQ and 3% YoY to VND 537,000/m” | pre-merger HCMC |
| Căn hộ dịch vụ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung | Q4-2025 | 7.800 căn | 4 | “total stock rose to over 7,800 units” | pre-merger HCMC; over |
Báo cáo khác của Savills
Tóm tắt
Viet Nam Real Estate Market Brief Q4/2025: 24 con số do Savills công bố cho quý 4-2025, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Savills, xem tại trang nguồn.