Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 1.132 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DDG, EMS, BKC, CET, DNP · Xem bảng →
Viet Nam Real Estate Market Report Q2/2025 — Savills, quý 2-2025
Mọi số trong báo cáo, kèm câu gốc
câu gốc chép nguyên văn từ báo cáo| Loại hình | Nơi | Chỉ tiêu | Kỳ | Số | Trang | Câu gốc | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khách sạn | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá phòng bình quân | Q2-2025 | 77 USD/đêm | 8 | “average room rate (ARR) ofUS$77/room/” | HCMC as reported by Savills HCMC; all grades; ARR; Savills Impacts Q2/2025 booklet, Vietnam page; OCR page |
| Khách sạn | TP.HCM (địa giới cũ) | Công suất phòng | Q2-2025 | 61% | 8 | “hotel occupancy averaged 61%” | HCMC as reported by Savills HCMC; all grades; low season; Savills Impacts Q2/2025 booklet, Vietnam page; OCR page |
| Khách sạn | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung | Q2-2025 | 16.622 phòng | 8 | “at 16,622 rooms, there were no new projects” | HCMC as reported by Savills HCMC; all grades; Savills Impacts Q2/2025 booklet, Vietnam page; OCR page |
| Khách sạn | Hà Nội | Giá phòng bình quân | Q2-2025 | 108 USD/đêm | 8 | “$108/room/night” | all grades; ARR; Savills Impacts Q2/2025 booklet, Vietnam page; OCR page |
| Khách sạn | Hà Nội | Công suất phòng | Q2-2025 | 72% | 8 | “The average occupancy was 72%” | all grades; Savills Impacts Q2/2025 booklet, Vietnam page; OCR page |
| Khách sạn | Hà Nội | Tổng nguồn cung | Q2-2025 | 10.986 phòng | 8 | “Hotel supply in Ha Noi was 10,986 rooms across 66 projects” | all grades; 66 projects; -1% QoQ and YoY; Savills Impacts Q2/2025 booklet, Vietnam page; OCR page |
| Căn hộ dịch vụ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tỉ lệ lấp đầy | Q2-2025 | 80% | 8 | “stable at 8,000 units. At 80%, good occupancy was maintained” | HCMC as reported by Savills HCMC; Savills Impacts Q2/2025 booklet, Vietnam page; OCR page |
| Căn hộ dịch vụ | TP.HCM (địa giới cũ) | Giá thuê | Q2-2025 | 20 USD/m²/tháng | 8 | “an average rent at US$20/m2/month” | HCMC as reported by Savills HCMC; Savills Impacts Q2/2025 booklet, Vietnam page; OCR page |
| Căn hộ dịch vụ | TP.HCM (địa giới cũ) | Tổng nguồn cung | Q2-2025 | 8.000 căn | 8 | “stable at 8,000 units. At 80%, good occupancy was maintained” | HCMC as reported by Savills HCMC; no new supply; Savills Impacts Q2/2025 booklet, Vietnam page; OCR page |
| Căn hộ dịch vụ | Hà Nội | Tỉ lệ lấp đầy | Q2-2025 | 86% | 8 | “Occupancy remained stable at 86% while rentals stood at US$24/m2/” | Savills Impacts Q2/2025 booklet, Vietnam page; OCR page |
| Căn hộ dịch vụ | Hà Nội | Giá thuê | Q2-2025 | 24 USD/m²/tháng | 8 | “Occupancy remained stable at 86% while rentals stood at US$24/m2/” | Savills Impacts Q2/2025 booklet, Vietnam page; OCR page |
| Căn hộ dịch vụ | Hà Nội | Tổng nguồn cung | Q2-2025 | 6.246 căn | 8 | “remained stable with 6,246 units from 64 projects” | 64 projects; Savills Impacts Q2/2025 booklet, Vietnam page; OCR page |
Báo cáo khác của Savills
Tóm tắt
Viet Nam Real Estate Market Report Q2/2025: 12 con số do Savills công bố cho quý 2-2025, chép nguyên văn kèm số trang. File gốc thuộc bản quyền của Savills, xem tại trang nguồn.