Số liệutháng 8-2026

Lạm phát CPI Trung Quốc

tháng 8-2026
0,8%
Kỳ trước
0,5%
Cùng kỳ năm trước
-0,4%
Cao nhất 10 năm
5,6% (tháng 1-2020)
Thấp nhất 10 năm
-0,8% (tháng 1-2024)

36 kỳ gần nhất

tháng 9-2023: 0,0%tháng 10-2023: -0,2%tháng 11-2023: -0,5%tháng 12-2023: -0,3%tháng 1-2024: -0,8%tháng 2-2024: 0,7%tháng 3-2024: 0,1%tháng 4-2024: 0,3%tháng 5-2024: 0,3%tháng 6-2024: 0,2%tháng 7-2024: 0,5%tháng 8-2024: 0,6%tháng 9-2024: 0,4%tháng 10-2024: 0,3%tháng 11-2024: 0,2%tháng 12-2024: 0,1%tháng 1-2025: 0,5%tháng 2-2025: -0,7%tháng 3-2025: -0,1%tháng 4-2025: -0,1%tháng 5-2025: -0,1%tháng 6-2025: 0,1%tháng 7-2025: 0,0%tháng 8-2025: -0,4%tháng 9-2025: -0,3%tháng 10-2025: 0,2%tháng 11-2025: 0,7%tháng 12-2025: 0,8%tháng 1-2026: 0,2%tháng 2-2026: 1,3%tháng 3-2026: 1,0%tháng 4-2026: 1,2%tháng 5-2026: 1,2%tháng 6-2026: 1,0%tháng 7-2026: 0,5%tháng 8-2026: 0,8%1,3%-0,8%tháng 9-2023tháng 8-2026

Từ năm 1996

-3,2%0,3%3,8%7,3%10,8%1-1-19961-8-2026

Từng kỳ

KỳLạm phát CPI
tháng 8-20260,8%
tháng 7-20260,5%
tháng 6-20261,0%
tháng 5-20261,2%
tháng 4-20261,2%
tháng 3-20261,0%
tháng 2-20261,3%
tháng 1-20260,2%
tháng 12-20250,8%
tháng 11-20250,7%
tháng 10-20250,2%
tháng 9-2025-0,3%
tháng 8-2025-0,4%
tháng 7-20250,0%
tháng 6-20250,1%
tháng 5-2025-0,1%
tháng 4-2025-0,1%
tháng 3-2025-0,1%
tháng 2-2025-0,7%
tháng 1-20250,5%
tháng 12-20240,1%
tháng 11-20240,2%
tháng 10-20240,3%
tháng 9-20240,4%

Xem thêm

Tóm tắt

Lạm phát CPI là chỉ số giá tiêu dùng Trung Quốc so cùng kỳ năm trước.

Số mới nhất (tháng 8-2026): 0,8%, kỳ trước 0,5%, cùng kỳ năm trước -0,4%. Tăng so với kỳ trước.

Trong 10 năm gần nhất, cao nhất 5,6% (tháng 1-2020), thấp nhất -0,8% (tháng 1-2024).

Nguồn: Cục Thống kê Trung Quốc, qua BIS; số các kỳ trước có thể đã được điều chỉnh. Tự cập nhật mỗi giờ.