Giá vàng ngày 9-3-2023
SJC bán ra
66,55
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
1.831,40
Thế giới quy đổi
52,72
SJC đắt hơn
13,83
USD Vietcombank
23.875
Bảng giá vàng SJC ngày 9-3-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 65,85 | 66,55 | 0,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,25 | 54,20 | 0,95 | ▲ +0,25 (▲ +0,46%) |
| Nữ trang 99,99% | 53,10 | 53,80 | 0,70 | ▲ +0,25 (▲ +0,47%) |
| Nữ trang 99% | 51,97 | 53,27 | 1,30 | ▲ +0,25 (▲ +0,47%) |
| Nữ trang 68% | 34,74 | 36,74 | 2,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,46%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,59 | 22,59 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:28 | 65,90 | 66,60 |
| 07:04 | 65,85 | 66,55 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-3-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 65,85 triệu, bán ra 66,55 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 8-3-2023. Vàng thế giới 1.831,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-3-2023), quy đổi 52,72 triệu đồng/lượng.