Giá vàng ngày 10-3-2023
SJC bán ra
66,55
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
1.861,25
Thế giới quy đổi
53,50
SJC đắt hơn
13,05
USD Vietcombank
23.840
Bảng giá vàng SJC ngày 10-3-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 65,85 | 66,55 | 0,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,45 | 54,40 | 0,95 | ▲ +0,20 (▲ +0,37%) |
| Nữ trang 99,99% | 53,30 | 54,00 | 0,70 | ▲ +0,20 (▲ +0,37%) |
| Nữ trang 99% | 52,16 | 53,47 | 1,30 | ▲ +0,20 (▲ +0,37%) |
| Nữ trang 68% | 34,87 | 36,87 | 2,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,37%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,67 | 22,67 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,37%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:32 | 66,00 | 66,70 |
| 03:15 | 65,95 | 66,65 |
| 04:34 | 65,90 | 66,60 |
| 06:45 | 65,80 | 66,50 |
| 08:03 | 65,85 | 66,55 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-3-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 65,85 triệu, bán ra 66,55 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 9-3-2023. Vàng thế giới 1.861,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-3-2023), quy đổi 53,50 triệu đồng/lượng.