Giá vàng ngày 7-3-2023
SJC bán ra
66,70
So phiên trước
▼ −0,15 (▼ −0,22%)
Thế giới (USD/ounce)
1.826,55
Thế giới quy đổi
52,48
SJC đắt hơn
14,22
USD Vietcombank
23.830
Bảng giá vàng SJC ngày 7-3-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,00 | 66,70 | 0,70 | ▼ −0,15 (▼ −0,22%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,30 | 54,20 | 0,90 | ▼ −0,15 (▼ −0,28%) |
| Nữ trang 99,99% | 53,10 | 53,80 | 0,70 | ▼ −0,15 (▼ −0,28%) |
| Nữ trang 99% | 51,97 | 53,27 | 1,30 | ▼ −0,15 (▼ −0,28%) |
| Nữ trang 68% | 34,74 | 36,74 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,28%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,59 | 22,59 | 2,00 | ▼ −0,06 (▼ −0,27%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:26 | 66,05 | 66,75 |
| 02:19 | 66,10 | 66,80 |
| 03:12 | 66,05 | 66,75 |
| 06:41 | 66,00 | 66,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-3-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,00 triệu, bán ra 66,70 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 6-3-2023. Vàng thế giới 1.826,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-3-2023), quy đổi 52,48 triệu đồng/lượng.