Giá vàng ngày 6-3-2023
SJC bán ra
66,85
So phiên trước
▼ −0,05 (▼ −0,07%)
Thế giới (USD/ounce)
1.849,05
Thế giới quy đổi
53,21
SJC đắt hơn
13,64
USD Vietcombank
23.870
Bảng giá vàng SJC ngày 6-3-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,15 | 66,85 | 0,70 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,45 | 54,35 | 0,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 53,25 | 53,95 | 0,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 52,12 | 53,42 | 1,30 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 34,84 | 36,84 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,65 | 22,65 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:25 | 66,15 | 66,85 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-3-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,15 triệu, bán ra 66,85 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 4-3-2023. Vàng thế giới 1.849,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-3-2023), quy đổi 53,21 triệu đồng/lượng.