Giá vàng ngày 10-6-2024
SJC bán ra
76,98
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.304,40
Thế giới quy đổi
70,72
SJC đắt hơn
6,26
USD Vietcombank
25.454
Bảng giá vàng SJC ngày 10-6-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,98 | 76,98 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,98 | 77,00 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,98 | 77,01 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 72,60 | 74,20 | 1,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 72,60 | 74,30 | 1,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 72,40 | 73,40 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 70,67 | 72,67 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 52,71 | 55,21 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 47,57 | 50,07 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 40,45 | 42,95 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,26 | 30,76 | 2,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 74,98 | 76,98 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-6-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,98 triệu, bán ra 76,98 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 7-6-2024. Vàng thế giới 2.304,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-6-2024), quy đổi 70,72 triệu đồng/lượng.