Giá vàng ngày 6-7-2026
SJC bán ra
151,00
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,26%)
Thế giới (USD/ounce)
4.140,95
Thế giới quy đổi
132,11
SJC đắt hơn
18,89
USD Vietcombank
26.462
Bảng giá vàng SJC ngày 6-7-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,00 | 151,00 | 3,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,26%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 148,00 | 151,02 | 3,02 | ▼ −0,40 (▼ −0,26%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 148,00 | 151,03 | 3,03 | ▼ −0,40 (▼ −0,26%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 147,90 | 150,90 | 3,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,26%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 147,90 | 151,00 | 3,10 | ▼ −0,40 (▼ −0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 145,90 | 149,40 | 3,50 | ▼ −0,40 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 99% | 140,92 | 147,92 | 7,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,27%) |
| Vàng 18K (75%) | 102,71 | 112,21 | 9,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 68% | 92,25 | 101,75 | 9,50 | ▼ −0,27 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 61% | 81,79 | 91,29 | 9,50 | ▼ −0,24 (▼ −0,27%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 77,76 | 87,26 | 9,50 | ▼ −0,23 (▼ −0,27%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 52,96 | 62,46 | 9,50 | ▼ −0,17 (▼ −0,27%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 148,40 | 151,40 |
| 13:01 | 148,00 | 151,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-7-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 148,00 triệu, bán ra 151,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 4-7-2026. Vàng thế giới 4.140,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-7-2026), quy đổi 132,11 triệu đồng/lượng.