Giá vàng ngày 7-7-2026
SJC bán ra
150,00
So phiên trước
▼ −1,00 (▼ −0,66%)
Thế giới (USD/ounce)
4.155,80
Thế giới quy đổi
132,59
SJC đắt hơn
17,41
USD Vietcombank
26.462
Bảng giá vàng SJC ngày 7-7-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 147,00 | 150,00 | 3,00 | ▼ −1,00 (▼ −0,66%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 147,00 | 150,02 | 3,02 | ▼ −1,00 (▼ −0,66%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 147,00 | 150,03 | 3,03 | ▼ −1,00 (▼ −0,66%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 146,70 | 149,70 | 3,00 | ▼ −1,20 (▼ −0,80%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 146,70 | 149,80 | 3,10 | ▼ −1,20 (▼ −0,79%) |
| Nữ trang 99,99% | 144,20 | 147,70 | 3,50 | ▼ −1,70 (▼ −1,14%) |
| Nữ trang 99% | 139,24 | 146,24 | 7,00 | ▼ −1,68 (▼ −1,14%) |
| Vàng 18K (75%) | 101,44 | 110,94 | 9,50 | ▼ −1,28 (▼ −1,14%) |
| Nữ trang 68% | 91,10 | 100,60 | 9,50 | ▼ −1,16 (▼ −1,14%) |
| Nữ trang 61% | 80,76 | 90,26 | 9,50 | ▼ −1,04 (▼ −1,14%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 76,77 | 86,27 | 9,50 | ▼ −0,99 (▼ −1,14%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 52,25 | 61,75 | 9,50 | ▼ −0,71 (▼ −1,14%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:33 | 147,50 | 150,50 |
| 13:25 | 147,00 | 150,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-7-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 147,00 triệu, bán ra 150,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 6-7-2026. Vàng thế giới 4.155,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-7-2026), quy đổi 132,59 triệu đồng/lượng.